Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP RAY P9 (63.5x63.5x32.1x5.9) THÉP RAY P9 (63.5x63.5x32.1x5.9)

Thép ray P9 63.5x63.5x32.1x5.9 tiêu chuẩn GB/T 11264-89

TĐH000166 Thép Ray Tàu 17.500 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP RAY P9 (63.5x63.5x32.1x5.9)

  • Mã sản phẩm: TĐH000166
  • Giá bán: 17.500 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép ray P9 63.5x63.5x32.1x5.9 tiêu chuẩn GB/T 11264-89


Số lượng

Thép ray P9 (63.5x63.5x32.1x5.9) tiêu chuẩn GB/T 11264-89

Thép ray P9 (63.5x63.5x32.1x5.9) là loại thép ray nhẹ được sử dụng trong các hệ thống vận chuyển tải nhẹ, đường ray xe goòng, khai thác mỏ, nhà máy, công trường và các tuyến vận chuyển nội bộ. Theo bảng quy cách của GB/T 11264-89, ray 9 kg/m có chiều cao 63,50 mm, chiều rộng đáy 63,50 mm, chiều rộng đầu ray 32,10 mm, chiều dày bụng 5,90 mm, diện tích tiết diện 11,39 cm² và trọng lượng lý thuyết 8,94 kg/m.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

1. Thép ray P9 là gì?

Thép ray P9 là loại thép ray nhẹ 9 kg/m, thường được gọi là ray P9, ray 9 kg/m hoặc thép ray P9 GB/T 11264-89. Sản phẩm được cán nóng với tiết diện chuyên dụng, trong đó phần đầu ray tiếp xúc trực tiếp với bánh xe, thân ray truyền tải trọng và đế ray giúp phân bố tải xuống hệ thống nền hoặc tà vẹt.

Tên gọi P9 thể hiện nhóm ray có khối lượng danh nghĩa khoảng 9 kg/m. Tuy nhiên, theo bảng thông số tiêu chuẩn, khối lượng lý thuyết chính xác của ray 9 kg/m là 8,94 kg/m.

Thép ray P9 thuộc nhóm ray nhẹ, phù hợp với những hệ thống không yêu cầu khả năng chịu tải cao như các loại ray đường sắt nặng.

2. Quy cách thép ray P9 theo GB/T 11264-89

Thông số Quy cách
Tên sản phẩm Thép ray P9
Loại ray Ray nhẹ 9 kg/m
Tiêu chuẩn GB/T 11264-89
Chiều cao ray 63,50 mm
Chiều rộng đáy ray 63,50 mm
Chiều rộng đầu ray 32,10 mm
Chiều dày bụng ray 5,90 mm
Diện tích tiết diện 11,39 cm²
Trọng lượng lý thuyết 8,94 kg/m
Trạng thái cung cấp Cán nóng
Chiều dài Theo tiêu chuẩn hoặc thỏa thuận đặt hàng

Các thông số hình học trên phù hợp với bảng tiết diện ray 9 kg/m của GB/T 11264-89.

Barem thép ray P9

Trọng lượng lý thuyết: 8,94 kg/m

Quy đổi trọng lượng tham khảo:

  • 1 m: 8,94 kg

  • 6 m: 53,64 kg/cây

  • 8 m: 71,52 kg/cây

  • 10 m: 89,40 kg/cây

  • 12 m: 107,28 kg/cây

Khối lượng thực tế của từng cây có thể thay đổi trong phạm vi dung sai sản xuất.

3. Tiêu chuẩn GB/T 11264-89

GB/T 11264-89 là tiêu chuẩn Trung Quốc áp dụng cho nhóm thép ray nhẹ. Trong hệ tiêu chuẩn này, ray được phân loại theo khối lượng danh nghĩa trên mỗi mét, trong đó có các loại 9, 12, 15, 22 và 30 kg/m cùng các quy cách ray nhẹ khác.

Đối với thép ray P9, các yêu cầu kỹ thuật cần quan tâm gồm:

  • Kích thước tiết diện.

  • Hình dạng đầu ray, bụng ray và đế ray.

  • Diện tích tiết diện.

  • Trọng lượng lý thuyết.

  • Dung sai kích thước.

  • Thành phần hóa học.

  • Cơ tính.

  • Chất lượng bề mặt.

  • Trạng thái cung cấp.

Khi mua thép ray P9 cho công trình, nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp chứng chỉ chất lượng/MTC nếu dự án yêu cầu kiểm soát vật liệu.

4. Thành phần hóa học thép ray P9

Thành phần hóa học cần được xác định theo mác thép cụ thể của lô hàng. Không nên chỉ căn cứ vào tên P9 để mặc định một bảng thành phần hóa học duy nhất.

Trong thực tế thương mại, ray P9 có thể gặp các mác như Q235 và 55Q. Một số nguồn cung cấp ray P9 cũng công bố Q235/55Q là vật liệu sử dụng cho loại ray này.

Thành phần tham khảo của Q235

Nguyên tố Hàm lượng tham khảo
C ≤ 0,22%
Si ≤ 0,35%
Mn ≤ 1,40%
P ≤ 0,045%
S ≤ 0,045%

Thành phần tham khảo của 55Q

Nguyên tố Hàm lượng tham khảo
C 0,50–0,60%
Si 0,15–0,35%
Mn 0,60–0,90%
P ≤ 0,040%
S ≤ 0,040%

Các trị số trên nên được xem là tham khảo theo mác thép; thành phần chính thức của sản phẩm phải căn cứ vào chứng chỉ vật liệu của nhà sản xuất.

5. Cơ lý tính thép ray P9

Cơ lý tính của thép ray P9 phụ thuộc vào mác thép và yêu cầu kỹ thuật của lô sản phẩm.

Một số chỉ tiêu tham khảo:

Mác thép Giới hạn chảy Độ bền kéo
Q235 ≥ 235 MPa khoảng 370–500 MPa
55Q khoảng ≥ 320 MPa khoảng 650–800 MPa

Q235 có ưu điểm về độ dẻo và khả năng gia công, trong khi 55Q có hàm lượng carbon cao hơn và thường được lựa chọn khi yêu cầu khả năng chịu mài mòn tốt hơn.

Lưu ý: Khi sử dụng cho dự án có yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt, cần lấy cơ tính chính thức từ MTC của nhà máy, không nên dùng các giá trị tham khảo trên để thay thế chứng chỉ vật liệu.

6. Đặc điểm và ưu điểm của thép ray P9

Khả năng chịu tải phù hợp

Ray P9 có tiết diện chuyên dụng giúp truyền tải trọng từ bánh xe xuống nền ray, phù hợp với các phương tiện và hệ thống vận chuyển tải nhẹ.

Khả năng chống mài mòn

Bề mặt đầu ray chịu tiếp xúc trực tiếp với bánh xe trong quá trình vận hành. Việc lựa chọn đúng mác thép giúp ray đáp ứng tốt hơn yêu cầu về độ bền và chống mài mòn.

Kích thước nhỏ gọn

Với trọng lượng lý thuyết 8,94 kg/m, P9 nhẹ hơn nhiều loại ray có tiết diện lớn, thuận tiện cho vận chuyển và lắp đặt.

Dễ lắp đặt

Ray P9 có thể kết hợp với các phụ kiện như lập lách nối ray, bu lông, cóc kẹp ray, bản mã và hệ thống tà vẹt phù hợp với thiết kế.

Hiệu quả kinh tế

Đối với các tuyến vận chuyển nội bộ tải nhẹ, P9 có thể là lựa chọn kinh tế nhờ tiết diện nhỏ và trọng lượng thấp.

7. Ứng dụng của thép ray P9

Khai thác mỏ

Thép ray P9 được sử dụng làm đường ray cho xe goòng và các hệ thống vận chuyển vật liệu trong những khu vực khai thác có tải trọng phù hợp.

Nhà máy và xưởng sản xuất

Ray P9 có thể sử dụng cho xe đẩy, xe goòng và hệ thống vận chuyển nguyên vật liệu trong nhà máy.

Công trường xây dựng

Sản phẩm phù hợp để làm đường ray tạm cho xe goòng hoặc phương tiện vận chuyển vật liệu trong một số công trường.

Kho bãi

P9 có thể được sử dụng trong các hệ thống vận chuyển nội bộ theo tuyến cố định, giúp di chuyển hàng hóa và vật liệu giữa các khu vực.

Hệ thống dẫn hướng và cơ khí

Với tiết diện đặc biệt, thép ray P9 còn có thể được sử dụng trong một số thiết bị cơ khí, hệ thống dẫn hướng hoặc kết cấu chuyên dụng khi đáp ứng yêu cầu thiết kế.

Các nguồn kỹ thuật về ray nhẹ GB ghi nhận nhóm ray này được sử dụng cho các ứng dụng như khai thác mỏ, nhà máy và hệ thống vận chuyển nội bộ.

8. Phân biệt thép ray P9 với các loại ray khác

Thép ray P9 có kích thước nhỏ và trọng lượng lý thuyết 8,94 kg/m, thuộc nhóm ray nhẹ. Trong cùng hệ ray nhẹ GB/T 11264-89 còn có P12, P15, P22, P30 với kích thước và trọng lượng lớn hơn.

Loại ray Trọng lượng lý thuyết
P9 8,94 kg/m
P12 12,20 kg/m
P15 15,20 kg/m
P22 22,30 kg/m
P30 30,10 kg/m

Việc lựa chọn P9 hay loại ray lớn hơn cần dựa trên tải trọng bánh xe, khoảng cách gối đỡ, tần suất vận hành, điều kiện nền ray và yêu cầu thiết kế.

9. Lưu ý khi mua thép ray P9

Khi mua thép ray P9 63.5x63.5x32.1x5.9, khách hàng nên kiểm tra:

  • Đúng tiêu chuẩn GB/T 11264-89.

  • Đúng kích thước 63,50 × 63,50 × 32,10 × 5,90 mm.

  • Trọng lượng lý thuyết 8,94 kg/m.

  • Mác thép.

  • Thành phần hóa học.

  • Cơ lý tính.

  • Chiều dài cây.

  • Dung sai kích thước.

  • Chất lượng bề mặt.

  • Chứng chỉ chất lượng/MTC nếu cần.

Đặc biệt, cần phân biệt kích thước tiêu chuẩn với cách gọi thương mại “P9 = 9 kg/m”. Theo bảng tiêu chuẩn, trọng lượng lý thuyết thực tế của ray 9 kg/m là 8,94 kg/m.

10. Mua thép ray P9 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy cung cấp thép ray P9 63.5x63.5x32.1x5.9 phục vụ các nhu cầu xây dựng, cơ khí, nhà máy, khai thác mỏ, công trường và hệ thống vận chuyển nội bộ.

Khách hàng có thể liên hệ Thép Đức Huy để được tư vấn về:

  • Thép ray P9.

  • Ray 9 kg/m.

  • Quy cách và barem thép ray P9.

  • Tiêu chuẩn GB/T 11264-89.

  • Mác thép Q235, 55Q.

  • Chiều dài và số lượng.

  • Chứng chỉ chất lượng.

  • Báo giá thép ray P9.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

Kết luận

Thép ray P9 (63.5x63.5x32.1x5.9) là thép ray nhẹ theo GB/T 11264-89, có chiều cao và chiều rộng đáy 63,50 mm, chiều rộng đầu ray 32,10 mm, chiều dày bụng 5,90 mm, diện tích tiết diện 11,39 cm² và trọng lượng lý thuyết 8,94 kg/m. Sản phẩm phù hợp với các hệ thống vận chuyển tải nhẹ trong nhà máy, khai thác mỏ, công trường, kho bãi và các ứng dụng cơ khí.

     

 

Sản phẩm cùng loại
Sản phẩm bạn vừa xem

  • DNV DNV
  • SSAB SSAB
  • astm3 astm3
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • KOREAN KOREAN
  • LlOYDS LlOYDS
  • GL GL
  • POSCO POSCO
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • ABS ABS
  • JFE JFE
  • NIPPON NIPPON
  • RINA RINA
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây