Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 THÉP TRÒN ĐẶC SCM420

Thép tròn đặc SCM420, láp tròn đặc thép hợp kim Cr-Mo. Tìm hiểu thành phần hóa học, cơ lý tính, quy cách và ứng dụng tại Thép Đức Huy.

TĐH000201 Thép Tròn Đặc https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP TRÒN ĐẶC SCM420

  • Mã sản phẩm: TĐH000201
  • Giá bán: Liên hệ
  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép tròn đặc SCM420, láp tròn đặc thép hợp kim Cr-Mo. Tìm hiểu thành phần hóa học, cơ lý tính, quy cách và ứng dụng tại Thép Đức Huy.


Thép Tròn Đặc SCM420 – Thành Phần Hóa Học, Cơ Lý Tính Và Ứng Dụng

1. Giới thiệu thép tròn đặc SCM420

Thép tròn đặc SCM420 là thép hợp kim kết cấu crom – molypden (Cr-Mo), thuộc nhóm thép có hàm lượng carbon tương đối thấp, chuyên dùng cho các chi tiết cần độ cứng bề mặt cao và lõi có độ dai tốt sau quá trình thấm carbon, tôi và ram.

Thép láp tròn đặc SCM420 được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất bánh răng, trục truyền động, chi tiết máy và linh kiện công nghiệp. Nhờ thành phần hợp kim phù hợp, vật liệu có khả năng thấm carbon tốt, hỗ trợ tăng khả năng chống mài mòn và tuổi thọ làm việc của chi tiết.

Thép SCM420 thường được cung cấp dưới dạng thanh tròn đặc, với nhiều đường kính và chiều dài khác nhau, đáp ứng nhu cầu gia công tiện CNC, phay, chế tạo máy và sản xuất phụ tùng.

2. Tiêu chuẩn và đặc điểm thép SCM420

  • Tên sản phẩm: Thép tròn đặc SCM420, láp tròn đặc SCM420.

  • Mác thép: SCM420.

  • Tiêu chuẩn tham khảo: JIS G4053 – thép hợp kim kết cấu dùng cho máy móc.

  • Phân loại: Thép hợp kim Cr-Mo, thuộc nhóm thép thường dùng cho thấm carbon.

  • Hình dạng: Thanh thép tròn đặc.

  • Bề mặt cung cấp: Cán nóng, bóc vỏ, tiện tinh hoặc gia công theo yêu cầu.

  • Phương pháp nhiệt luyện: Có thể thấm carbon, tôi và ram tùy yêu cầu kỹ thuật.

  • Khả năng gia công: Phù hợp với nhiều phương pháp gia công cơ khí, tùy trạng thái cung cấp và độ cứng vật liệu.

SCM420 được lựa chọn khi chi tiết cần kết hợp giữa bề mặt cứng, khả năng chống mài mòn và phần lõi có độ dai phù hợp.

3. Thành phần hóa học thép tròn đặc SCM420

Thành phần hóa học là yếu tố quan trọng quyết định khả năng nhiệt luyện, độ cứng và đặc tính làm việc của thép SCM420.

Nguyên tố Hàm lượng tham khảo (%)
Carbon (C) 0,18–0,23
Silicon (Si) 0,15–0,35
Mangan (Mn) 0,60–0,90
Phospho (P) ≤ 0,030
Lưu huỳnh (S) ≤ 0,030
Niken (Ni) ≤ 0,25
Crom (Cr) 0,90–1,20
Molypden (Mo) 0,15–0,25
Đồng (Cu) ≤ 0,30

Lưu ý: Thành phần trên tham khảo theo JIS G4053. Hàm lượng cho phép có thể khác theo phiên bản tiêu chuẩn và điều kiện phân tích. Khi nghiệm thu vật liệu, cần đối chiếu chứng chỉ chất lượng của lô thép thực tế.

Vai trò của các nguyên tố hợp kim

  • Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng và khả năng thấm carbon, tôi cứng bề mặt.

  • Crom (Cr): Cải thiện khả năng tôi thấu, độ bền và khả năng chống mài mòn sau nhiệt luyện.

  • Molypden (Mo): Hỗ trợ độ bền, khả năng tôi cứng và tính ổn định khi ram.

  • Mangan (Mn): Góp phần nâng cao độ bền và khả năng tôi cứng.

  • Silicon (Si): Hỗ trợ khử oxy trong luyện thép và ảnh hưởng đến cơ tính.

Sự kết hợp giữa crom và molypden giúp SCM420 phù hợp với các chi tiết cần xử lý nhiệt để đạt tính năng bề mặt và lõi theo yêu cầu.

4. Tính chất cơ lý thép SCM420

Cơ tính của thép SCM420 phụ thuộc vào đường kính, phương pháp sản xuất, trạng thái cung cấp và chế độ nhiệt luyện. Do đó, cần phân biệt cơ tính của thép ở trạng thái ban đầu với cơ tính sau thấm carbon, tôi và ram.

Các chỉ tiêu cơ lý cần quan tâm gồm:

Chỉ tiêu Đặc điểm
Độ bền kéo Thay đổi theo trạng thái cung cấp và nhiệt luyện
Giới hạn chảy Phụ thuộc tổ chức kim loại, kích thước và điều kiện xử lý
Độ giãn dài Phụ thuộc độ cứng và trạng thái vật liệu
Độ dai va đập Cần xác định theo điều kiện thử nghiệm
Độ cứng bề mặt Có thể tăng đáng kể sau thấm carbon và tôi
Độ cứng lõi Được kiểm soát theo yêu cầu thiết kế và chế độ nhiệt luyện

Cơ tính tham khảo sau nhiệt luyện

Với thép SCM420 được thấm carbon và tôi, bề mặt có thể đạt độ cứng cao, trong khi phần lõi duy trì độ dai phù hợp để chịu tải. Độ cứng bề mặt, chiều sâu lớp thấm và độ cứng lõi cần được xác định theo bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật.

Không nên áp dụng một bộ giá trị giới hạn bền kéo, giới hạn chảy hay độ cứng cố định cho tất cả các sản phẩm SCM420. Tiêu chuẩn JIS G4053 chủ yếu quy định thành phần hóa học và yêu cầu liên quan đến vật liệu; cơ tính thực tế cần căn cứ vào trạng thái cung cấp, chế độ nhiệt luyện và chứng chỉ thử nghiệm.

5. Ưu điểm của thép láp tròn đặc SCM420

Khả năng thấm carbon tốt

SCM420 phù hợp để sản xuất các chi tiết cần bề mặt cứng, chống mài mòn trong khi phần lõi vẫn giữ độ dai cần thiết.

Chống mài mòn sau nhiệt luyện

Sau khi thấm carbon và tôi đúng quy trình, bề mặt thép có thể đạt độ cứng cao, giúp tăng khả năng chống mài mòn và kéo dài tuổi thọ chi tiết.

Phù hợp chế tạo chi tiết truyền động

Vật liệu được ứng dụng trong sản xuất bánh răng, trục, chốt và các chi tiết máy chịu tải, đặc biệt khi cần xử lý bề mặt.

Khả năng gia công linh hoạt

Thép tròn đặc SCM420 có thể được cắt phôi, tiện, phay và gia công trước khi xử lý nhiệt. Trình tự gia công cần được thiết kế phù hợp để hạn chế biến dạng sau nhiệt luyện.

6. Ứng dụng của thép tròn đặc SCM420

Thép SCM420 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, đặc biệt là các ứng dụng cần độ cứng bề mặt và độ dai lõi.

  • Chế tạo bánh răng: Bánh răng hộp số, bánh răng truyền động và các chi tiết có bề mặt tiếp xúc chịu mài mòn.

  • Gia công trục: Trục truyền động, trục máy và các chi tiết quay theo yêu cầu thiết kế.

  • Ngành ô tô: Một số linh kiện truyền động, chi tiết cơ khí và bộ phận cần thấm carbon.

  • Máy móc công nghiệp: Chốt, bạc, chi tiết liên kết và các bộ phận chịu tải.

  • Cơ khí chính xác: Phôi thép hợp kim phục vụ gia công CNC, tiện và phay.

  • Thiết bị truyền lực: Các chi tiết làm việc trong điều kiện ma sát và tải trọng lặp lại.

Việc sử dụng SCM420 cần căn cứ vào tải trọng, tốc độ quay, điều kiện ma sát, yêu cầu tuổi thọ và quy trình nhiệt luyện của từng chi tiết.

7. Quy cách thép tròn đặc SCM420

Thép tròn đặc SCM420 có thể được cung cấp theo nhiều quy cách tùy nguồn hàng và yêu cầu đặt mua.

  • Đường kính: Theo kích thước có sẵn hoặc đặt hàng.

  • Chiều dài: Theo cây tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầu.

  • Bề mặt: Cán nóng, bóc vỏ hoặc tiện tinh.

  • Trạng thái cung cấp: Theo thỏa thuận đơn hàng và chứng chỉ vật liệu.

  • Gia công: Có thể yêu cầu cắt phôi theo kích thước phục vụ sản xuất.

Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc SCM420

Khối lượng lý thuyết của thép tròn đặc được tính gần đúng theo công thức:

Trọng lượng (kg/m) = D² × 0,006165

Trong đó:

  • D là đường kính thanh thép, tính bằng milimét.

  • 0,006165 là hệ số tính toán theo khối lượng riêng thép khoảng 7.850 kg/m³.

Ví dụ, thanh thép tròn đặc đường kính 50 mm có trọng lượng lý thuyết khoảng 15,41 kg/m.

Khối lượng thực tế có thể chênh lệch do dung sai đường kính, chiều dài và quy trình sản xuất.

8. Lưu ý khi lựa chọn thép SCM420

Để chọn đúng vật liệu, khách hàng nên kiểm tra:

  1. Mác thép SCM420 và tiêu chuẩn sản xuất.

  2. Thành phần hóa học theo chứng chỉ chất lượng.

  3. Đường kính, chiều dài và dung sai kích thước.

  4. Trạng thái cung cấp trước gia công.

  5. Yêu cầu thấm carbon, tôi và ram.

  6. Độ cứng bề mặt, chiều sâu lớp thấm và độ cứng lõi theo bản vẽ.

  7. Khả năng đáp ứng điều kiện làm việc thực tế của chi tiết.

SCM420 thường được sử dụng cho chi tiết thấm carbon, vì vậy cần xác định rõ yêu cầu nhiệt luyện ngay từ giai đoạn thiết kế và đặt hàng.

9. Đơn vị cung cấp thép tròn đặc SCM420 – Thép Đức Huy

Thép Đức Huy chuyên cung cấp các sản phẩm thép phục vụ xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp, bao gồm thép tròn đặc, láp tròn đặc, thép hợp kim và nhiều chủng loại thép theo yêu cầu.

Khi cần mua thép tròn đặc SCM420, khách hàng nên cung cấp đường kính, chiều dài, số lượng, trạng thái vật liệu và yêu cầu chứng chỉ để được tư vấn quy cách phù hợp.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

Thép Đức Huy hỗ trợ tư vấn lựa chọn vật liệu theo nhu cầu gia công, quy cách và yêu cầu kỹ thuật của từng đơn hàng.

10. Kết luận

Thép tròn đặc SCM420 là thép hợp kim Cr-Mo thích hợp cho các chi tiết cơ khí cần bề mặt cứng, khả năng chống mài mòn tốt sau thấm carbon và phần lõi có độ dai phù hợp. Vật liệu được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo bánh răng, trục truyền động, linh kiện ô tô và máy móc công nghiệp.

Liên hệ Thép Đức Huy – Hotline 0912644688 để được tư vấn thép tròn đặc SCM420 theo quy cách và yêu cầu sử dụng.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TRÒN ĐẶC SCM920

THÉP TRÒN ĐẶC SCM920

Code: TĐH000206

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM822

THÉP TRÒN ĐẶC SCM822

Code: TĐH000205

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM820

THÉP TRÒN ĐẶC SCM820

Code: TĐH000204

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM435

THÉP TRÒN ĐẶC SCM435

Code: TĐH000203

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM430

THÉP TRÒN ĐẶC SCM430

Code: TĐH000202

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCR440

THÉP TRÒN ĐẶC SCR440

Code: TĐH000200

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCR435

THÉP TRÒN ĐẶC SCR435

Code: TĐH000199

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC 40CR

THÉP TRÒN ĐẶC 40CR

Code: TĐH000198

Giá bán: Liên hệ

 

  • SSAB SSAB
  • RINA RINA
  • astm3 astm3
  • JFE JFE
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • GL GL
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • NIPPON NIPPON
  • ABS ABS
  • LlOYDS LlOYDS
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • KOREAN KOREAN
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • POSCO POSCO
  • DNV DNV
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây