Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP TRÒN ĐẶC SCR440 THÉP TRÒN ĐẶC SCR440 Thép tròn đặc SCR440, láp tròn đặc thép hợp kim Cr-Mo. Tìm hiểu thành phần hóa học, cơ lý tính, quy cách và ứng dụng tại Thép Đức Huy. TĐH000200 Thép Tròn Đặc https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP TRÒN ĐẶC SCR440

  • Mã sản phẩm: TĐH000200
  • Giá bán: Liên hệ
  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép tròn đặc SCR440, láp tròn đặc thép hợp kim Cr-Mo. Tìm hiểu thành phần hóa học, cơ lý tính, quy cách và ứng dụng tại Thép Đức Huy.


Thép Tròn Đặc SCR440 – Thành Phần Hóa Học, Cơ Lý Tính, Tiêu Chuẩn Và Ứng Dụng

1. Giới thiệu thép tròn đặc SCR440

Thép tròn đặc SCR440 là thép hợp kim kết cấu thuộc nhóm thép Cr-Mo (crom – molypden), được sử dụng trong chế tạo máy, gia công cơ khí và sản xuất các chi tiết chịu tải trọng lớn. Vật liệu có khả năng nhiệt luyện, độ bền tốt và khả năng chống mài mòn được cải thiện khi xử lý nhiệt phù hợp.

Thép SCR440 thường được cung cấp dưới dạng thép tròn đặc, láp tròn đặc với nhiều đường kính khác nhau, đáp ứng nhu cầu gia công trục, bánh răng, chi tiết truyền động và các bộ phận máy công nghiệp.

Sản phẩm phù hợp với doanh nghiệp cơ khí chế tạo, nhà máy sản xuất linh kiện, xưởng gia công CNC và các đơn vị cần vật liệu thép hợp kim có khả năng chịu lực tốt.

2. Tiêu chuẩn và đặc điểm thép SCR440

  • Tên sản phẩm: Thép tròn đặc SCR440, láp tròn đặc SCR440.

  • Phân loại: Thép hợp kim kết cấu Cr-Mo.

  • Tiêu chuẩn tham chiếu: JIS G4053 đối với nhóm thép hợp kim kết cấu dùng cho máy móc.

  • Hình dạng: Thép thanh tròn đặc.

  • Bề mặt: Cán nóng, tiện bóc vỏ hoặc gia công theo yêu cầu.

  • Phương pháp xử lý: Có thể thường hóa, tôi và ram tùy theo yêu cầu sử dụng.

  • Khả năng gia công: Có thể cắt, tiện, phay và gia công cơ khí theo trạng thái cung cấp.

Lưu ý: Khi đặt hàng, cần xác nhận chính xác mác SCR440, tiêu chuẩn áp dụng, đường kính, trạng thái nhiệt luyện và chứng chỉ chất lượng. Không nên mặc định SCR440 hoàn toàn tương đương với các mác thép Cr-Mo khác nếu chưa đối chiếu tiêu chuẩn và thành phần thực tế.

3. Thành phần hóa học thép SCR440

SCR440 thuộc nhóm thép hợp kim crom – molypden. Thành phần hóa học điển hình của mác thép này được thể hiện dưới đây.

Nguyên tố Hàm lượng tham khảo (%)
Carbon (C) 0,38–0,43
Silicon (Si) 0,15–0,35
Mangan (Mn) 0,60–0,90
Phospho (P) ≤ 0,030
Lưu huỳnh (S) ≤ 0,030
Crom (Cr) 0,90–1,20
Molypden (Mo) 0,15–0,30

Các nguyên tố hợp kim giúp cải thiện khả năng tôi cứng, độ bền và tính năng làm việc của thép sau nhiệt luyện. Carbon góp phần tăng độ cứng và khả năng chịu mài mòn; crom hỗ trợ độ bền và khả năng tôi thấu; molypden giúp cải thiện độ bền ram và tính ổn định cơ tính.

Lưu ý kỹ thuật: Bảng trên mang tính tham khảo. Hàm lượng chính thức phải được xác nhận theo phiên bản tiêu chuẩn, chứng chỉ vật liệu và nguồn sản xuất của lô thép cụ thể.

4. Tính chất cơ lý thép tròn đặc SCR440

Cơ tính của thép SCR440 thay đổi đáng kể theo đường kính thanh thép, trạng thái cung cấp và quy trình nhiệt luyện. Đặc biệt, thép sau tôi và ram thường có độ bền và độ cứng cao hơn so với trạng thái thường hóa hoặc cung cấp ở trạng thái cán nóng.

Các chỉ tiêu cơ lý cần kiểm tra gồm:

  • Giới hạn bền kéo: Phụ thuộc trạng thái nhiệt luyện và kích thước tiết diện.

  • Giới hạn chảy: Thay đổi theo quy trình xử lý nhiệt và điều kiện thử nghiệm.

  • Độ giãn dài: Phụ thuộc độ cứng và trạng thái tổ chức kim loại.

  • Độ dai va đập: Cần xác định theo nhiệt độ thử và chế độ nhiệt luyện.

  • Độ cứng: Có thể điều chỉnh thông qua quá trình tôi, ram hoặc các phương pháp xử lý bề mặt thích hợp.

Không nên áp dụng một bộ giá trị cơ tính duy nhất cho mọi sản phẩm SCR440. Khi thiết kế chi tiết chịu tải trọng lớn, cần sử dụng số liệu từ chứng chỉ xuất xưởng hoặc kết quả thử nghiệm của đúng lô vật liệu.

5. Ưu điểm của thép láp tròn đặc SCR440

Độ bền tốt sau nhiệt luyện

Thép SCR440 có khả năng đạt độ bền và độ cứng cao sau khi tôi, ram đúng quy trình, phù hợp với nhiều chi tiết truyền động và cơ cấu chịu tải.

Khả năng chịu mài mòn

Khi được nhiệt luyện thích hợp, vật liệu có thể đáp ứng yêu cầu làm việc trong môi trường có ma sát và tải trọng cơ học đáng kể.

Khả năng gia công cơ khí

Thép tròn đặc SCR440 có thể gia công tiện, phay, khoan và mài theo yêu cầu thiết kế. Chế độ gia công cần được điều chỉnh theo độ cứng và trạng thái vật liệu.

Ứng dụng đa dạng

Sản phẩm được sử dụng trong nhiều ngành như chế tạo máy, sản xuất linh kiện công nghiệp, cơ khí chính xác và thiết bị truyền động.

6. Ứng dụng của thép tròn đặc SCR440

Thép tròn đặc SCR440 thường được lựa chọn để chế tạo các chi tiết cơ khí cần độ bền và khả năng nhiệt luyện tốt, bao gồm:

  • Trục truyền động: Trục máy, trục truyền lực, trục quay công nghiệp.

  • Bánh răng: Phôi bánh răng và các chi tiết truyền động sau gia công, nhiệt luyện.

  • Chi tiết máy: Chốt chịu lực, bạc trục và các bộ phận cơ khí theo thiết kế.

  • Thiết bị công nghiệp: Linh kiện máy sản xuất, máy gia công và hệ thống truyền động.

  • Cơ khí chế tạo: Phôi thép dùng cho tiện CNC, phay CNC và gia công chi tiết theo bản vẽ.

  • Ngành công nghiệp nặng: Các chi tiết chịu tải được thiết kế phù hợp với cơ tính và chế độ nhiệt luyện của vật liệu.

Việc lựa chọn SCR440 cần căn cứ vào tải trọng làm việc, điều kiện ma sát, môi trường vận hành và yêu cầu tuổi thọ của chi tiết.

7. Quy cách thép tròn đặc SCR440

Thép SCR440 được cung cấp dưới dạng thanh tròn đặc với nhiều kích thước khác nhau tùy nguồn hàng.

  • Đường kính: Cung cấp theo quy cách có sẵn hoặc đặt hàng.

  • Chiều dài: Theo cây tiêu chuẩn hoặc cắt theo kích thước yêu cầu.

  • Trạng thái bề mặt: Cán nóng, bóc vỏ, tiện tinh hoặc gia công theo yêu cầu.

  • Trạng thái vật liệu: Theo điều kiện cung cấp và yêu cầu nhiệt luyện của khách hàng.

Khối lượng lý thuyết của thép tròn đặc có thể tính theo công thức gần đúng:

Khối lượng (kg/m) = D² × 0,006165

Trong đó, D là đường kính thép tính bằng milimét. Công thức áp dụng với thép có khối lượng riêng xấp xỉ 7.850 kg/m³; khối lượng thực tế có thể chênh lệch theo dung sai kích thước và tiêu chuẩn sản xuất.

8. Lưu ý khi lựa chọn thép SCR440

Để lựa chọn đúng vật liệu cho nhu cầu sản xuất, khách hàng nên kiểm tra:

  1. Mác thép và tiêu chuẩn sản xuất ghi trên chứng chỉ.

  2. Thành phần hóa học và kết quả thử cơ tính.

  3. Đường kính, chiều dài và dung sai kích thước.

  4. Trạng thái cung cấp và yêu cầu nhiệt luyện.

  5. Khả năng đáp ứng yêu cầu gia công và điều kiện làm việc thực tế.

Đặc biệt, cần phân biệt SCR440 với các mác thép hợp kim có ký hiệu gần giống. Không nên thay thế vật liệu chỉ dựa trên tên gọi nếu chưa xác nhận các yêu cầu kỹ thuật.

9. Đơn vị cung cấp thép tròn đặc SCR440 – Thép Đức Huy

Thép Đức Huy chuyên cung cấp các sản phẩm thép công nghiệp phục vụ ngành xây dựng, cơ khí chế tạo và sản xuất máy móc, bao gồm thép tròn đặc, láp tròn đặc, thép hợp kim, thép tròn đặc SCM440, S45C và nhiều chủng loại thép khác theo nhu cầu khách hàng.

Khi liên hệ, khách hàng có thể cung cấp mác thép, đường kính, chiều dài, số lượng và yêu cầu chứng chỉ để được tư vấn quy cách phù hợp.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

Thép Đức Huy hỗ trợ tư vấn lựa chọn vật liệu theo nhu cầu gia công, quy cách và yêu cầu kỹ thuật của từng đơn hàng.

10. Kết luận

Thép tròn đặc SCR440 là lựa chọn đáng cân nhắc cho các ứng dụng cơ khí cần thép hợp kim Cr-Mo có khả năng nhiệt luyện và độ bền tốt. Việc lựa chọn đúng quy cách, trạng thái cung cấp và chế độ xử lý nhiệt sẽ giúp vật liệu đáp ứng tốt hơn yêu cầu làm việc của chi tiết.

Liên hệ Thép Đức Huy qua hotline 0912644688 để được tư vấn thép tròn đặc SCR440 theo đường kính, chiều dài và nhu cầu sử dụng.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TRÒN ĐẶC SCM920

THÉP TRÒN ĐẶC SCM920

Code: TĐH000206

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM822

THÉP TRÒN ĐẶC SCM822

Code: TĐH000205

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM820

THÉP TRÒN ĐẶC SCM820

Code: TĐH000204

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM435

THÉP TRÒN ĐẶC SCM435

Code: TĐH000203

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM430

THÉP TRÒN ĐẶC SCM430

Code: TĐH000202

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420

Code: TĐH000201

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCR435

THÉP TRÒN ĐẶC SCR435

Code: TĐH000199

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC 40CR

THÉP TRÒN ĐẶC 40CR

Code: TĐH000198

Giá bán: Liên hệ

 

  • POSCO POSCO
  • SSAB SSAB
  • DNV DNV
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • JFE JFE
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • RINA RINA
  • NIPPON NIPPON
  • astm3 astm3
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • KOREAN KOREAN
  • ABS ABS
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • LlOYDS LlOYDS
  • GL GL
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây