Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
Thép tấm 65Mn, 65G (Plate steel 65G) Thép tấm 65Mn, 65G (Plate steel 65G)

Thép tấm 65Mn, 65G – Thành phần hóa học, cơ lý tính, quy cách và ứng dụng

TĐH000015 Thép Tấm https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • Thép tấm 65Mn, 65G (Plate steel 65G)

  • Mã sản phẩm: TĐH000015
  • Giá bán: Liên hệ
  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép tấm 65Mn, 65G – Thành phần hóa học, cơ lý tính, quy cách và ứng dụng


Thép tấm 65Mn, 65G – Thành phần hóa học, cơ lý tính, quy cách và ứng dụng

Thép tấm 65Mn, 65G là nhóm thép carbon – mangan có hàm lượng carbon tương đối cao, nổi bật với độ bền, độ đàn hồi và khả năng chịu mài mòn tốt. Vật liệu thường được sử dụng để chế tạo lò xo, nhíp, dao cắt, chi tiết máy, khuôn, bánh răng và các bộ phận chịu tải, chịu va đập trong cơ khí.

1. Thép tấm 65Mn, 65G là gì?

65Mn là mác thép lò xo carbon – mangan phổ biến theo tiêu chuẩn GB/T 1222 của Trung Quốc. Chữ “65” thể hiện hàm lượng carbon danh nghĩa khoảng 0,65%, trong khi Mn được bổ sung nhằm cải thiện độ bền và khả năng đàn hồi của thép.

65G là cách ký hiệu thường gặp trong một số nguồn vật liệu và thị trường thép để chỉ nhóm thép có hàm lượng carbon khoảng 0,65% và mangan tương đối cao. Tuy nhiên, 65Mn và 65G không nên mặc nhiên xem là hai mác thép hoàn toàn tương đương nếu chưa xác định tiêu chuẩn sản xuất cụ thể.

Thép tấm 65Mn, 65G thường được cung cấp dưới dạng tấm cán nóng hoặc vật liệu đã qua xử lý nhiệt, tùy theo yêu cầu gia công và mục đích sử dụng.

2. Thành phần hóa học thép tấm 65Mn

Thành phần hóa học tham khảo của thép 65Mn theo GB/T 1222:

Thành phần Hàm lượng tham khảo
Carbon (C) 0,62–0,70%
Silicon (Si) 0,17–0,37%
Mangan (Mn) 0,90–1,20%
Phosphorus (P) ≤ 0,035%
Sulfur (S) ≤ 0,035%
Chromium (Cr) Theo tiêu chuẩn/điều kiện sản xuất

Hàm lượng carbon khoảng 0,65% giúp thép 65Mn có khả năng đạt độ cứng và độ bền cao sau nhiệt luyện. Mangan góp phần tăng độ bền, độ đàn hồi và khả năng chịu tải của vật liệu.

Đối với thép 65G, thành phần hóa học cần được xác nhận theo tiêu chuẩn và chứng chỉ vật liệu của nhà sản xuất, bởi ký hiệu 65G có thể được sử dụng theo các hệ tiêu chuẩn khác nhau.

3. Cơ lý tính thép tấm 65Mn

Cơ lý tính của thép 65Mn phụ thuộc đáng kể vào chiều dày, trạng thái cung cấp và chế độ nhiệt luyện. Các giá trị dưới đây mang tính tham khảo:

Chỉ tiêu Giá trị tham khảo
Độ bền kéo khoảng 800–1000 MPa*
Giới hạn chảy khoảng ≥ 600 MPa*
Độ giãn dài khoảng ≥ 10%*
Độ cứng phụ thuộc trạng thái cung cấp
Khả năng nhiệt luyện Tốt
Khả năng đàn hồi Tốt

* Cơ tính thực tế cần được xác định theo đúng tiêu chuẩn áp dụng, chiều dày và trạng thái nhiệt luyện. Khi sử dụng cho thiết kế hoặc chế tạo chi tiết chịu tải, nên kiểm tra MTC/CO-CQ của từng lô sản phẩm.

Sau khi tôi và ram phù hợp, thép 65Mn có thể đạt độ cứng, độ bền và giới hạn đàn hồi cao hơn đáng kể so với trạng thái cán thông thường.

4. Đặc điểm và ưu điểm của thép tấm 65Mn, 65G

Thép tấm 65Mn, 65G được lựa chọn trong nhiều ứng dụng cơ khí nhờ những ưu điểm:

  • Hàm lượng carbon tương đối cao.

  • Hàm lượng mangan giúp tăng độ bền và khả năng chịu tải.

  • Khả năng nhiệt luyện tốt.

  • Có thể đạt độ cứng cao sau tôi và ram.

  • Khả năng đàn hồi tốt.

  • Khả năng chống mài mòn tương đối tốt.

  • Phù hợp chế tạo chi tiết chịu tải và chịu va đập.

  • Có thể gia công cắt, dập và tạo hình khi ở trạng thái phù hợp.

5. Nhiệt luyện thép 65Mn

Nhiệt luyện là yếu tố quan trọng để phát huy cơ tính của thép 65Mn. Tùy mục đích sử dụng, vật liệu có thể trải qua các công đoạn như:

  • Ủ để giảm độ cứng và thuận lợi cho gia công.

  • Thường hóa nhằm cải thiện tổ chức vật liệu.

  • Tôi để tăng độ cứng và độ bền.

  • Ram sau tôi để đạt sự cân bằng giữa độ cứng, độ bền và độ dai.

  • Xử lý nhiệt theo yêu cầu riêng đối với chi tiết lò xo, nhíp hoặc chi tiết chịu mài mòn.

Chế độ nhiệt luyện cần được lựa chọn theo chiều dày, hình dạng chi tiết và yêu cầu cơ tính, không nên áp dụng một chế độ cố định cho mọi sản phẩm 65Mn.

6. Quy cách và trọng lượng thép tấm 65Mn

Thép tấm 65Mn có nhiều chiều dày và kích thước khác nhau tùy theo nguồn hàng, tiêu chuẩn và yêu cầu đặt mua. Một số chiều dày thường gặp gồm:

5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 20mm, 25mm, 30mm, 40mm, 50mm...

Khổ tấm có thể gồm:

  • 1.000 × 2.000mm

  • 1.220 × 2.440mm

  • 1.500 × 3.000mm

  • 1.500 × 6.000mm

  • Kích thước cắt theo yêu cầu.

Công thức tính trọng lượng thép tấm

Có thể tính trọng lượng lý thuyết theo công thức:

Trọng lượng (kg) = Dài (m) × Rộng (m) × Dày (mm) × 7,85

Ví dụ: thép tấm 65Mn kích thước 1.500 × 3.000 × 10mm:

1,5 × 3 × 10 × 7,85 = 353,25 kg/tấm.

Đây là trọng lượng lý thuyết dựa trên khối lượng riêng quy ước khoảng 7,85 tấn/m³. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo dung sai kích thước và tiêu chuẩn sản xuất.

7. Ứng dụng của thép tấm 65Mn, 65G

Nhờ độ bền, độ đàn hồi và khả năng nhiệt luyện tốt, thép 65Mn được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Chế tạo nhíp ô tô, xe tải và máy móc.

  • Chế tạo lò xo và các chi tiết đàn hồi.

  • Dao cắt công nghiệp.

  • Dao máy, lưỡi cắt.

  • Chi tiết máy chịu mài mòn.

  • Bánh răng và chi tiết truyền động.

  • Khuôn và đồ gá cơ khí.

  • Tấm chịu lực.

  • Linh kiện máy móc công nghiệp.

  • Các chi tiết cần độ cứng và khả năng đàn hồi cao.

Đối với các ứng dụng yêu cầu cơ tính chính xác, việc lựa chọn mác thép và chế độ nhiệt luyện cần dựa trên điều kiện làm việc thực tế.

8. So sánh thép 65Mn và 65G

65Mn và 65G đều thường được tìm kiếm trong nhóm thép carbon có hàm lượng carbon khoảng 0,65%, sử dụng cho các ứng dụng yêu cầu độ bền và tính đàn hồi.

Tuy nhiên, không nên coi 65Mn và 65G là tương đương tuyệt đối. Tên mác thép phải được đối chiếu với tiêu chuẩn cụ thể như GB/T, GOST hoặc tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

Khi mua thép 65G hoặc 65Mn, khách hàng nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp thông tin về:

  • Tiêu chuẩn sản xuất.

  • Thành phần hóa học.

  • Cơ lý tính.

  • Trạng thái nhiệt luyện.

  • Kích thước và dung sai.

  • Chứng chỉ chất lượng/MTC.

Điều này giúp lựa chọn đúng vật liệu cho từng yêu cầu sản xuất.

9. Lưu ý khi gia công thép tấm 65Mn

Do hàm lượng carbon tương đối cao, thép 65Mn có khả năng hàn không thuận lợi như thép carbon thấp. Khi gia công hoặc hàn các chi tiết có chiều dày lớn, cần kiểm soát quy trình công nghệ và nhiệt độ phù hợp để hạn chế nguy cơ nứt.

Đối với các chi tiết cần độ cứng, độ đàn hồi hoặc khả năng chống mài mòn cao, nên xác định rõ trạng thái vật liệu trước khi gia công và yêu cầu nhiệt luyện sau gia công.

10. Mua thép tấm 65Mn, 65G tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy cung cấp thép tấm 65Mn, 65G với nhiều quy cách, chiều dày và kích thước, phục vụ nhu cầu cơ khí chế tạo, gia công máy, sản xuất lò xo, nhíp, dao cắt và các chi tiết chịu tải.

Khách hàng có thể cung cấp mác thép, tiêu chuẩn, chiều dày, khổ tấm, số lượng và yêu cầu chứng chỉ để được tư vấn sản phẩm phù hợp.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TẤM S50C

THÉP TẤM S50C

Code: TĐH000165

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM S45C

THÉP TẤM S45C

Code: TĐH000164

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM SB410

THÉP TẤM SB410

Code: TĐH000163

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM SM490

THÉP TẤM SM490

Code: TĐH000162

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM S355

THÉP TẤM S355

Code: TĐH000161

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM Q355

THÉP TẤM Q355

Code: TĐH000160

14.500 VND

THÉP TẤM A36

THÉP TẤM A36

Code: TĐH000159

14.500 VND

THÉP TẤM SS400

THÉP TẤM SS400

Code: TĐH000158

14.500 VND

 

  • POSCO POSCO
  • NIPPON NIPPON
  • JFE JFE
  • KOREAN KOREAN
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • astm3 astm3
  • ABS ABS
  • SSAB SSAB
  • RINA RINA
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • GL GL
  • DNV DNV
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • LlOYDS LlOYDS
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây