Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
Thép hình I Thép hình I Thép Đức Huy cung cấp các loại sản phẩm thép I quy cách từ: 100-900:
Thép hình I100x50x5x7x6/12m
Thép hình I 150x75x5x7x6/12m
Thép hình I 198x99x4.5x7x6/12m
Thép hình I 200x100x5.5x8x6/12m
Thép hình I 248x124x5x8x6/12m
Thép hình I 250x125x6x9x6/12m
Thép hình I 298x149x5.5x8x6/12m
Thép hình I 300x150x6.5x9x6/12m
Thép hình I 346x174x6x9x6/12m
Thép hình I 350x175x7x11x12m
Thép hình I 396x199x7x11x6x12m
Thép hình I 400x200x8x13x12m
Thép hình I 446x199x8x12x12m
Thép hình I 450x200x9x14x12m
Thép hình I 500x200x10x16x12m
Thép hình I 558x300x12x20x12m
Thép hình I 600x200x11x17x12m
Thép hình I 700x300x13x24x12m
Thép hình I 800x300x14x26x12m
TĐH000090 Thép Hình 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • Thép hình I

  • Mã sản phẩm: TĐH000090
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép Đức Huy cung cấp các loại sản phẩm thép I quy cách từ: 100-900:
    Thép hình I100x50x5x7x6/12m
    Thép hình I 150x75x5x7x6/12m
    Thép hình I 198x99x4.5x7x6/12m
    Thép hình I 200x100x5.5x8x6/12m
    Thép hình I 248x124x5x8x6/12m
    Thép hình I 250x125x6x9x6/12m
    Thép hình I 298x149x5.5x8x6/12m
    Thép hình I 300x150x6.5x9x6/12m
    Thép hình I 346x174x6x9x6/12m
    Thép hình I 350x175x7x11x12m
    Thép hình I 396x199x7x11x6x12m
    Thép hình I 400x200x8x13x12m
    Thép hình I 446x199x8x12x12m
    Thép hình I 450x200x9x14x12m
    Thép hình I 500x200x10x16x12m
    Thép hình I 558x300x12x20x12m
    Thép hình I 600x200x11x17x12m
    Thép hình I 700x300x13x24x12m
    Thép hình I 800x300x14x26x12m


Số lượng

Thép Hình I Là Gì? Đặc Điểm, Quy Cách, Tiêu Chuẩn, Ứng Dụng Và Báo Giá Thép I Mới Nhất

Thép hình I (hay còn gọi là thép I hoặc thép chữ I) là dòng thép kết cấu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí chế tạo, nhà thép tiền chế, cầu đường và nhiều công trình công nghiệp. Với thiết kế tiết diện hình chữ I, sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, chống uốn hiệu quả và tối ưu khối lượng kết cấu, giúp giảm chi phí thi công mà vẫn đảm bảo độ an toàn cho công trình.

Hiện nay, thép hình I được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, EN, TCVN với đa dạng kích thước và mác thép như SS400, ASTM A36, ASTM A572, S355JR, Q235B, Q355B…, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhiều dự án từ dân dụng đến công nghiệp.


Thép hình I là gì?

Thép hình I là loại thép kết cấu có tiết diện ngang giống chữ I, gồm một bản bụng (Web) ở giữa và hai bản cánh (Flange) nằm ở hai đầu. So với thép hình H, thép I có bản cánh hẹp hơn chiều cao tiết diện, giúp giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu uốn và chịu tải tốt.

Thép I được sản xuất chủ yếu bằng công nghệ cán nóng từ phôi thép chất lượng cao. Sau quá trình cán, sản phẩm có độ chính xác cao, cơ tính ổn định và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe trong xây dựng.


Cấu tạo của thép hình I

Thép hình I gồm ba bộ phận chính:

Bản bụng (Web)

Là phần thép nằm ở giữa, có nhiệm vụ chịu lực cắt và truyền tải trọng giữa hai cánh.

Hai bản cánh (Flange)

Hai cánh trên và dưới chịu lực kéo, lực nén và giúp tăng khả năng chống uốn của kết cấu.

Góc bo chuyển tiếp

Phần nối giữa bản bụng và bản cánh được thiết kế theo tiêu chuẩn để giảm ứng suất tập trung, tăng độ bền cho sản phẩm.


Đặc điểm nổi bật của thép hình I

Thép hình I sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Khả năng chịu uốn và chịu tải trọng lớn.
  • Khối lượng nhẹ hơn thép H cùng chiều cao.
  • Độ bền cơ học cao.
  • Dễ gia công, cắt, hàn và lắp dựng.
  • Tiết kiệm vật liệu và chi phí kết cấu.
  • Đa dạng kích thước và quy cách.
  • Tuổi thọ cao khi sử dụng đúng điều kiện.
  • Phù hợp với nhiều loại công trình.

Phân loại thép hình I

Thép I cán nóng

Đây là loại được sử dụng phổ biến nhất hiện nay.

Ưu điểm:

  • Chịu lực tốt.
  • Độ bền cao.
  • Kích thước chính xác.
  • Phù hợp với công trình chịu tải lớn.

Thép I mạ kẽm

Thép I được phủ lớp kẽm bằng phương pháp mạ điện hoặc nhúng nóng nhằm tăng khả năng chống ăn mòn.

Ứng dụng:

  • Công trình ngoài trời.
  • Nhà xưởng.
  • Công trình ven biển.
  • Hệ thống giá đỡ.

Thép I đen

Là thép hình I chưa được mạ kẽm, thường được sơn chống gỉ nếu sử dụng trong môi trường có độ ẩm cao.
Thép I Cầu trục 


Quy cách thép hình I

Thép hình I được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau.

Các quy cách phổ biến

  • I100
  • I120
  • I150
  • I200
  • I250
  • I300
  • I350
  • I400
  • I450
  • I500
  • I588
  • I600

Chiều dài tiêu chuẩn

  • 6 mét.
  • 9 mét.
  • 12 mét.
  • Hoặc cắt theo yêu cầu.

Trọng lượng

Trọng lượng thép hình I phụ thuộc vào:

  • Chiều cao tiết diện.
  • Chiều rộng cánh.
  • Độ dày bản bụng.
  • Độ dày bản cánh.

Khách hàng nên tham khảo bảng quy cách và trọng lượng thép hình I để lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu thiết kế.


Tiêu chuẩn và mác thép hình I

Các tiêu chuẩn phổ biến:

  • JIS G3101.
  • ASTM A36.
  • ASTM A572.
  • EN 10025.
  • SS400.
  • Q235B.
  • Q355B.
  • S235JR.
  • S355JR.

Tùy vào tải trọng và điều kiện môi trường, kỹ sư sẽ lựa chọn tiêu chuẩn và mác thép phù hợp để đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng.


Ưu điểm của thép hình I

Khả năng chịu uốn vượt trội

Thiết kế tiết diện hình chữ I giúp phân bố ứng suất hợp lý, rất phù hợp làm dầm chịu tải.

Tiết kiệm vật liệu

Nhờ kết cấu tối ưu, thép I có trọng lượng nhẹ hơn nhiều loại thép hình khác nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực.

Thi công thuận tiện

Có thể:

  • Hàn.
  • Khoan.
  • Cắt.
  • Liên kết bằng bu lông.
  • Sơn phủ hoặc mạ kẽm.

Độ bền cao

Sản phẩm có khả năng làm việc ổn định trong thời gian dài và chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt khi được bảo vệ đúng cách.


Ứng dụng của thép hình I

Trong xây dựng

  • Dầm chính.
  • Dầm sàn.
  • Khung nhà thép tiền chế.
  • Nhà xưởng.
  • Nhà cao tầng.
  • Trung tâm thương mại.

Trong cầu đường

  • Dầm cầu.
  • Cầu thép.
  • Cầu vượt.
  • Kết cấu hạ tầng giao thông.

Trong công nghiệp

  • Nhà máy.
  • Kho logistics.
  • Giá đỡ thiết bị.
  • Kết cấu cầu trục.
  • Hệ thống băng tải.

Trong cơ khí chế tạo

  • Khung máy.
  • Thiết bị công nghiệp.
  • Phương tiện vận tải.
  • Kết cấu chịu lực.

So sánh thép hình I và thép hình H

Tiêu chí Thép hình I Thép hình H
Chiều rộng cánh Hẹp hơn chiều cao Gần bằng chiều cao
Khả năng chịu uốn Rất tốt Tốt
Khả năng chịu nén Tốt Rất tốt
Trọng lượng Nhẹ hơn Nặng hơn
Ứng dụng Dầm, xà ngang Cột, khung chịu lực

Báo giá thép hình I phụ thuộc vào yếu tố nào?

Giá thép hình I thay đổi theo nhiều yếu tố:

  • Quy cách và kích thước.
  • Trọng lượng.
  • Mác thép.
  • Tiêu chuẩn sản xuất.
  • Xuất xứ.
  • Thương hiệu.
  • Khối lượng đặt hàng.
  • Biến động giá thép trên thị trường.
  • Chi phí vận chuyển.

Để nhận báo giá thép hình I chính xác, khách hàng nên cung cấp thông tin về quy cách, tiêu chuẩn, số lượng và địa điểm giao hàng.


Kinh nghiệm lựa chọn thép hình I

Để lựa chọn sản phẩm phù hợp, cần lưu ý:

  • Chọn đúng quy cách theo bản vẽ thiết kế.
  • Kiểm tra mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.
  • Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ.
  • Yêu cầu chứng chỉ CO, CQ hoặc MTC khi cần.
  • Lựa chọn nhà cung cấp có uy tín trên thị trường.

Mua thép hình I ở đâu uy tín?

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy) là đơn vị chuyên cung cấp thép hình I chính hãng với đầy đủ quy cách, tiêu chuẩn và xuất xứ.

Chúng tôi cam kết:

  • Sản phẩm chính hãng, đúng tiêu chuẩn.
  • Đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, MTC.
  • Đa dạng quy cách và mác thép.
  • Giá cạnh tranh trực tiếp từ kho.
  • Hỗ trợ cắt theo yêu cầu.
  • Giao hàng nhanh trên toàn quốc.
  • Tư vấn kỹ thuật tận tâm.

Hotline: 0912 644 688


Kết luận

Thép hình I là vật liệu kết cấu quan trọng nhờ khả năng chịu uốn tốt, trọng lượng tối ưu và độ bền cao. Với nhiều quy cách, tiêu chuẩn và mác thép khác nhau, thép I đáp ứng hiệu quả cho các công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường và nhà thép tiền chế.

Việc lựa chọn đúng quy cách, mác thép, tiêu chuẩnđơn vị cung cấp uy tín sẽ góp phần nâng cao chất lượng công trình, tối ưu chi phí đầu tư và đảm bảo tuổi thọ sử dụng lâu dài.

Nếu bạn đang cần thép hình I chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, MTC cùng mức giá cạnh tranh, hãy liên hệ Thép Đức Huy để được tư vấn kỹ thuật và nhận báo giá nhanh chóng.
Quý khách muốn tham khảo thêm Thép I cầu trục tham khảo tại đây
 

     

 

  • KOREAN KOREAN
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • JFE JFE
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • NIPPON NIPPON
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • POSCO POSCO
  • RINA RINA
  • GL GL
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • astm3 astm3
  • SSAB SSAB
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • ABS ABS
  • LlOYDS LlOYDS
  • DNV DNV
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây