Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP V LỆCH /THÉP CHỮ L125x75x7 THÉP V LỆCH /THÉP CHỮ L125x75x7 Thép V lệch L125x75x7: quy cách, tiêu chuẩn, trọng lượng, ứng dụng và báo giá. Thép Đức Huy cung cấp thép L lệch. Hotline 0912644688. TĐH000136 THÉP V LỆCH/ THÉP CHỮ L 30.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP V LỆCH /THÉP CHỮ L125x75x7

  • Mã sản phẩm: TĐH000136
  • Giá bán: 30.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép V lệch L125x75x7: quy cách, tiêu chuẩn, trọng lượng, ứng dụng và báo giá. Thép Đức Huy cung cấp thép L lệch. Hotline 0912644688.


Số lượng

Thép V lệch L125x75x7 – Quy cách, tiêu chuẩn, trọng lượng và ứng dụng

Thép V lệch L125x75x7 là loại thép hình góc có hai cạnh không bằng nhau, gồm cạnh lớn 125mm, cạnh nhỏ 75mm và chiều dày 7mm. Với ưu điểm độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và lắp đặt, thép L125x75x7 được sử dụng trong nhiều công trình xây dựng, kết cấu thép, nhà xưởng và lĩnh vực cơ khí.

Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép V lệch, thép L, thép góc lệch, thép hình V với nhiều quy cách và tiêu chuẩn khác nhau.

Hotline: 0912644688

Thép V lệch L125x75x7 là gì?

Thép V lệch còn được gọi là thép L lệch, thép góc lệch hoặc thép chữ L lệch. Sản phẩm có tiết diện dạng chữ L nhưng hai cạnh có kích thước khác nhau.

Đối với thép L125x75x7, thông số kích thước được hiểu như sau:

  • 125mm: chiều rộng cạnh lớn.
  • 75mm: chiều rộng cạnh nhỏ.
  • 7mm: chiều dày thép.
  • Tiết diện: góc L lệch.
  • Chiều dài thông dụng: 6m hoặc 12m/cây tùy nguồn hàng.
  • Bề mặt: thép đen hoặc mạ kẽm tùy nhu cầu sử dụng.

Sự chênh lệch giữa hai cạnh giúp thép V lệch L125x75x7 phù hợp với những vị trí kết cấu cần một cạnh rộng hơn để liên kết hoặc chịu lực.

Quy cách thép L125x75x7

Thép L 125x75x7 có cạnh lớn 125mm, cạnh nhỏ 75mm và chiều dày danh nghĩa 7mm.

Thông số Quy cách
Tên sản phẩm Thép V lệch L125x75x7
Cạnh lớn 125mm
Cạnh nhỏ 75mm
Chiều dày 7mm
Tiết diện Chữ L lệch
Chiều dài 6m, 12m hoặc theo yêu cầu
Bề mặt Thép đen / mạ kẽm
Loại thép Thép góc lệch
Xuất xứ Tùy nguồn hàng

Kích thước thực tế, bán kính góc và dung sai có thể khác nhau tùy tiêu chuẩn sản xuất. Vì vậy, khi đặt mua cần xác nhận đúng tiêu chuẩn và nguồn hàng.

Tiêu chuẩn thép V lệch L125x75x7

Thép V lệch L125x75x7 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy nhà máy và xuất xứ. Một số tiêu chuẩn thường gặp gồm:

Tiêu chuẩn JIS

JIS là hệ thống tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản, được sử dụng rộng rãi đối với thép kết cấu và các sản phẩm thép hình.

Tiêu chuẩn ASTM

ASTM là hệ thống tiêu chuẩn vật liệu của Hoa Kỳ. Tùy từng tiêu chuẩn cụ thể, yêu cầu về cơ tính, thành phần hóa học và dung sai sẽ khác nhau.

Tiêu chuẩn GB/T

GB/T là hệ thống tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc, thường gặp ở nhiều sản phẩm thép V lệch nhập khẩu.

Tiêu chuẩn EN

EN là hệ thống tiêu chuẩn châu Âu được áp dụng cho nhiều loại thép kết cấu và thép hình.

Ngoài tiêu chuẩn, khách hàng nên quan tâm đến mác thép, cơ tính, thành phần hóa học, dung sai kích thước và chứng chỉ CO/CQ nếu dự án có yêu cầu.

Trọng lượng thép L125x75x7

Trọng lượng thép L125x75x7 phụ thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất, bán kính góc, kích thước thực tế và dung sai của từng nhà máy. Do đó, trọng lượng barem có thể có sự khác nhau giữa các nguồn hàng.

Về nguyên tắc, trọng lượng lý thuyết của thép hình được xác định dựa trên diện tích tiết diện và khối lượng riêng của thép. Tuy nhiên, khi bóc tách vật tư hoặc nghiệm thu, nên sử dụng bảng barem chính thức của đúng tiêu chuẩn và nhà sản xuất.

Nếu cần tra cứu trọng lượng thép L125x75x7 theo kg/m, kg/cây 6m hoặc 12m, khách hàng có thể liên hệ Thép Đức Huy – Hotline 0912644688 để được hỗ trợ theo nguồn hàng cụ thể.

Ưu điểm thép V lệch

Thép V lệch L125x75x7 có nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Khả năng chịu lực tốt khi được lựa chọn phù hợp với thiết kế.
  • Cạnh lớn 125mm tạo diện tích liên kết rộng.
  • Hai cạnh không bằng nhau, phù hợp với các thiết kế kết cấu đặc thù.
  • Dễ cắt, khoan, hàn và gia công.
  • Có thể liên kết bằng hàn hoặc bulông.
  • Ứng dụng đa dạng trong xây dựng và cơ khí.
  • Có nhiều lựa chọn về tiêu chuẩn, mác thép và bề mặt.

Ứng dụng thép L125x75x7

Thép góc lệch L125x75x7 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như:

  • Kết cấu thép nhà xưởng.
  • Nhà thép tiền chế.
  • Làm thanh giằng và thanh liên kết.
  • Gia công khung, giá đỡ và bệ máy.
  • Chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp.
  • Gia công kết cấu cơ khí.
  • Làm khung sườn và các chi tiết thép.
  • Các công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Những vị trí yêu cầu thép chữ L có hai cạnh không bằng nhau.

Việc lựa chọn quy cách thép cần dựa trên bản vẽ, tải trọng và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

Thép V lệch và thép V đều

Điểm khác biệt cơ bản giữa thép V lệchthép V đều là kích thước hai cạnh.

Thép V đều có hai cạnh bằng nhau, ví dụ V75x75 hoặc V100x100. Trong khi đó, thép V lệch L125x75x7 có cạnh lớn 125mm và cạnh nhỏ 75mm.

Nhờ thiết kế hai cạnh không bằng nhau, thép V lệch được sử dụng trong các kết cấu cần một cạnh lớn hơn để đáp ứng yêu cầu liên kết, lắp đặt hoặc chịu lực.

Lưu ý khi mua thép L125x75x7

Để lựa chọn thép L125x75x7 phù hợp, khách hàng nên kiểm tra:

  1. Quy cách: 125x75x7mm.
  2. Mác thép: phù hợp với yêu cầu thiết kế.
  3. Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, GB/T, EN hoặc tiêu chuẩn được chỉ định.
  4. Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu.
  5. Bề mặt: thép đen hoặc mạ kẽm.
  6. Nguồn gốc và xuất xứ: tùy yêu cầu công trình.
  7. Chứng chỉ CO/CQ: khi dự án yêu cầu.
  8. Trọng lượng: đối chiếu với barem và dung sai cho phép.

Mua thép V lệch L125x75x7 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy chuyên cung cấp các sản phẩm thép V lệch, thép L, thép góc lệch và thép hình V phục vụ xây dựng, cơ khí và công nghiệp.

Khách hàng có nhu cầu mua thép L125x75x7 có thể liên hệ Thép Đức Huy để được tư vấn về quy cách, tiêu chuẩn, mác thép, trọng lượng và báo giá theo số lượng thực tế.

Thông tin liên hệ

Đơn vị cung cấp: THÉP ĐỨC HUY
Sản phẩm: Thép V lệch – Thép L125x75x7 – Thép góc lệch
Hotline: 0912644688

Thép Đức Huy hỗ trợ tư vấn quy cách, trọng lượng, barem và báo giá thép L125x75x7 theo nhu cầu của khách hàng.

     

 

Sản phẩm cùng loại
Sản phẩm bạn vừa xem
 

  • JFE JFE
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • SSAB SSAB
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • POSCO POSCO
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • LlOYDS LlOYDS
  • ABS ABS
  • GL GL
  • astm3 astm3
  • RINA RINA
  • DNV DNV
  • KOREAN KOREAN
  • NIPPON NIPPON
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây