Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
QUY CÁCH THÉP HÌNH CHỮ H : H-BEAMS QUY CÁCH THÉP HÌNH CHỮ H : H-BEAMS

Công ty Thép Đức Huy nhập khẩu và cung cấp Thép hình Chữ H trên toàn quốc
 MỘT SỐ QUY CÁCH THÉP HÌNH H;
Thép hình H 100x100x6x8x6/12m
Thép hình H 125x125x6.5x9x6/x12m
Thép hình H 148x100x6x9x6/12m
Thép hình H 150x150x7x10x6/12m
Thép hình H175x175x7.5x11x6/12m
Thép hình H 200x200x8x12x6/12m
Thép hình H 244x175x7x11x6/12m
Thép hình H 250x250x9x14x6/12m
Thép hình H 294x200x8xx12x6/12m
Thép hình H 300x300x10x15x12m
Thép hình H 390x300x10x16x12m
Thép hình H 320x320
Thép hình H 350x350x12x19x12m
Thép hình H 400x400x13x21x12m
Xuất xứ: Nga, Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan
Tiêu chuẩn: GOST, JIS, ASTM/ASME, Q, BS, KS, TCVN, EN
Mọi thông tin chi tiết liên hệ: 0283 7260 299 -  0912644688

TĐH000071 Thép Hình 19.500 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • QUY CÁCH THÉP HÌNH CHỮ H : H-BEAMS

  • Mã sản phẩm: TĐH000071
  • Giá bán: 19.500 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Công ty Thép Đức Huy nhập khẩu và cung cấp Thép hình Chữ H trên toàn quốc
     MỘT SỐ QUY CÁCH THÉP HÌNH H;
    Thép hình H 100x100x6x8x6/12m
    Thép hình H 125x125x6.5x9x6/x12m
    Thép hình H 148x100x6x9x6/12m
    Thép hình H 150x150x7x10x6/12m
    Thép hình H175x175x7.5x11x6/12m
    Thép hình H 200x200x8x12x6/12m
    Thép hình H 244x175x7x11x6/12m
    Thép hình H 250x250x9x14x6/12m
    Thép hình H 294x200x8xx12x6/12m
    Thép hình H 300x300x10x15x12m
    Thép hình H 390x300x10x16x12m
    Thép hình H 320x320
    Thép hình H 350x350x12x19x12m
    Thép hình H 400x400x13x21x12m
    Xuất xứ: Nga, Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan
    Tiêu chuẩn: GOST, JIS, ASTM/ASME, Q, BS, KS, TCVN, EN
    Mọi thông tin chi tiết liên hệ: 0283 7260 299 -  0912644688


Số lượng

Thép Hình H Là Gì? Quy Cách, Tiêu Chuẩn, Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Thép Chữ H Mới Nhất

Thép hình H (hay còn gọi là thép chữ H) là một trong những loại thép kết cấu chịu lực được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, nhà thép tiền chế, cầu đường và cơ khí chế tạo. Với thiết kế tiết diện hình chữ H cân đối, thép H có khả năng chịu tải trọng lớn theo cả phương đứng và phương ngang, giúp tăng độ ổn định và tuổi thọ cho công trình.

Hiện nay, thép hình H được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế với đa dạng quy cách, chiều dài và mác thép như SS400, A36, A572, Q235B, Q355B, S355JR…, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhiều dự án từ quy mô nhỏ đến các công trình công nghiệp lớn.


Thép hình H là gì?

Thép hình H là loại thép có tiết diện ngang giống chữ H, gồm một bản bụng ở giữa và hai bản cánh có chiều rộng gần bằng chiều cao của tiết diện. Nhờ cấu tạo này, thép H có khả năng chịu nén, chịu uốn và chịu tải trọng lớn hơn so với nhiều loại thép hình khác.

Sản phẩm được sản xuất chủ yếu bằng phương pháp cán nóng từ phôi thép chất lượng cao, đảm bảo độ chính xác về kích thước, cơ tính và khả năng làm việc trong môi trường chịu tải nặng.


Cấu tạo của thép chữ H

Thép H gồm ba bộ phận chính:

Bản bụng (Web)

Là phần thép nằm ở giữa, có nhiệm vụ truyền lực và chịu lực cắt.

Hai bản cánh (Flange)

Hai cánh trên và dưới có chiều rộng lớn, giúp tăng khả năng chịu uốn, chịu nén và phân bố tải trọng đồng đều.

Góc bo chuyển tiếp

Phần nối giữa bụng và cánh được bo theo tiêu chuẩn sản xuất nhằm tăng độ bền và giảm tập trung ứng suất.


Đặc điểm nổi bật của thép hình H

Thép hình H sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:

  • Khả năng chịu tải trọng lớn.
  • Chịu nén và chịu uốn rất tốt.
  • Độ cứng cao, ít biến dạng.
  • Kết cấu ổn định.
  • Dễ gia công, hàn và lắp dựng.
  • Tiết kiệm vật liệu cho các công trình chịu lực.
  • Tuổi thọ cao.
  • Đa dạng quy cách và tiêu chuẩn.

Phân loại thép hình H

Thép H cán nóng

Đây là loại phổ biến nhất trên thị trường, được sản xuất bằng công nghệ cán nóng.

Ưu điểm:

  • Độ bền cơ học cao.
  • Chịu tải trọng lớn.
  • Kích thước ổn định.
  • Phù hợp với các công trình quy mô lớn.

Thép H mạ kẽm

Là thép H được phủ lớp kẽm bằng phương pháp mạ điện hoặc nhúng nóng để tăng khả năng chống ăn mòn.

Ứng dụng:

  • Công trình ngoài trời.
  • Nhà xưởng.
  • Công trình ven biển.
  • Hệ thống giá đỡ.

Thép H đen

Là thép H chưa được mạ kẽm, thường được sơn chống gỉ khi sử dụng trong môi trường có độ ẩm cao.


Quy cách thép hình H

Thép H được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau.

Các quy cách phổ biến

  • H100 × 100
  • H125 × 125
  • H150 × 150
  • H175 × 175
  • H200 × 200
  • H250 × 250
  • H300 × 300
  • H350 × 350
  • H400 × 400
  • H450 × 450
  • H500 × 500
  • H588 × 300
  • H600 × 300

Chiều dài tiêu chuẩn

  • 6 mét.
  • 9 mét.
  • 12 mét.
  • Hoặc cắt theo yêu cầu.

Trọng lượng

Trọng lượng thép H phụ thuộc vào:

  • Chiều cao tiết diện.
  • Chiều rộng cánh.
  • Độ dày bản bụng.
  • Độ dày bản cánh.

Để lựa chọn đúng sản phẩm, khách hàng nên tham khảo bảng quy cách và trọng lượng thép hình H hoặc liên hệ đơn vị cung cấp để được tư vấn.


Tiêu chuẩn và mác thép hình H

Các tiêu chuẩn phổ biến gồm:

  • JIS G3101.
  • ASTM A36.
  • ASTM A572.
  • EN 10025.
  • SS400.
  • Q235B.
  • Q355B.
  • S235JR.
  • S355JR.

Việc lựa chọn tiêu chuẩn và mác thép cần phù hợp với yêu cầu thiết kế, tải trọng và điều kiện môi trường của công trình.


Ưu điểm của thép hình H

Chịu tải trọng lớn

Nhờ cánh rộng và kết cấu cân đối, thép H có khả năng chịu tải trọng rất cao, đặc biệt phù hợp với các công trình nhiều tầng và khẩu độ lớn.

Chịu nén tốt

Thép H thường được sử dụng làm cột chịu lực nhờ khả năng chịu nén vượt trội.

Chống uốn hiệu quả

Thiết kế tiết diện chữ H giúp giảm độ võng và tăng độ ổn định cho kết cấu.

Thi công thuận tiện

Có thể:

  • Hàn.
  • Khoan.
  • Cắt.
  • Liên kết bằng bu lông.
  • Sơn phủ hoặc mạ kẽm.

Ứng dụng của thép hình H

Trong xây dựng

  • Cột nhà thép tiền chế.
  • Dầm chính.
  • Khung nhà công nghiệp.
  • Nhà cao tầng.
  • Trung tâm thương mại.
  • Nhà kho.

Trong cầu đường

  • Dầm cầu.
  • Cầu thép.
  • Cầu vượt.
  • Kết cấu giao thông.

Trong công nghiệp

  • Nhà máy.
  • Kết cấu cầu trục.
  • Giá đỡ thiết bị.
  • Nhà xưởng.
  • Kho logistics.

Trong cơ khí chế tạo

  • Khung máy.
  • Thiết bị công nghiệp.
  • Bệ máy.
  • Kết cấu chịu lực.

So sánh thép hình H và thép hình I

Tiêu chí Thép hình H Thép hình I
Chiều rộng cánh Gần bằng chiều cao Nhỏ hơn chiều cao
Khả năng chịu nén Rất cao Tốt
Khả năng chịu uốn Cao Rất cao
Ứng dụng Cột, khung chịu lực Dầm, xà ngang
Trọng lượng Lớn hơn Nhẹ hơn ở cùng chiều cao

Báo giá thép hình H phụ thuộc vào yếu tố nào?

Giá thép hình H thay đổi theo nhiều yếu tố:

  • Quy cách và kích thước.
  • Trọng lượng.
  • Mác thép.
  • Tiêu chuẩn sản xuất.
  • Thương hiệu.
  • Xuất xứ.
  • Khối lượng đặt hàng.
  • Biến động giá thép trên thị trường.
  • Chi phí vận chuyển.

Để nhận báo giá thép hình H chính xác, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin về quy cách, số lượng, tiêu chuẩn và địa điểm giao hàng.


Kinh nghiệm lựa chọn thép hình H

Để lựa chọn thép H phù hợp, cần lưu ý:

  • Xác định đúng tải trọng thiết kế.
  • Chọn đúng kích thước tiết diện.
  • Kiểm tra mác thép và tiêu chuẩn.
  • Yêu cầu chứng chỉ CO, CQ hoặc MTC nếu công trình yêu cầu.
  • Mua sản phẩm từ đơn vị cung cấp uy tín.

Mua thép hình H ở đâu uy tín?

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy) là đơn vị chuyên cung cấp thép hình Hthép chữ H với đa dạng quy cách, tiêu chuẩn và xuất xứ.

Cam kết của Thép Đức Huy

  • Sản phẩm chính hãng, đúng tiêu chuẩn.
  • Đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, MTC.
  • Đa dạng quy cách và mác thép.
  • Giá cạnh tranh trực tiếp từ kho.
  • Hỗ trợ cắt theo quy cách.
  • Giao hàng nhanh trên toàn quốc.
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu.

Hotline: 0912 644 688


Kết luận

Thép hình H là giải pháp kết cấu lý tưởng cho các công trình yêu cầu khả năng chịu tải trọng lớn, chịu nén tốt và độ ổn định cao. Với nhiều quy cách, mác thép và tiêu chuẩn khác nhau, thép chữ H được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cầu đường, nhà thép tiền chế và công nghiệp.

Để đảm bảo chất lượng và hiệu quả đầu tư, bạn nên lựa chọn thép hình H từ đơn vị cung cấp uy tín, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng và chính sách hỗ trợ kỹ thuật. Nếu cần báo giá thép hình H hoặc tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp, hãy liên hệ Thép Đức Huy để được hỗ trợ nhanh chóng và chuyên nghiệp.

THÉP HÌNH H  (THÉP HÌNH I)  H- BEAMS
Nominal Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn. 
Size
(mm) H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2 (mm)  L (m)  W (kg/m) 
100X50 100 50 5 7 6/12 9,3
100X100 100 100 6 8 6/12 17,2
125X125 125 125 6,5 9 6/12 23,8
150X75 150 75 5 7 6/12 14
150X100 148 100 6 9 6/12 21,1
150X150 150 150 7 10 6/12 31,5
175X175 175 175 7,5 11 6/12 40,2
200X100 198 99 4,5 7 6/12 18,2
200 100 5,5 8 6/12 21,3
200X150 194 150 6 9 6/12 30,6
200X200 200 200 8 12 6/12 49,9
200 204 12 12 6/12 56,2
208 202 10 16 6/12 65,7
250x125 248 124 5 8 6/12 25,7
250 125 6 9 6/12 29,6
250x175 250 175 7 11 6/12 44,1
250x250 244 252 11 11 6/12 64,4
248 249 8 13 6/12 66,5
250 250 9 14 6/12 72,4
250 255 14 14 6/12 82,2
300x150 298 149 5,5 8 6/12 32
300 150 6,5 9 6/12 36,7
300x200 294 200 8 12 6/12 56,8
298 201 9 14 6/12 65,4
300x300 294 302 12 12 6/12 84,5
298 299 9 14 6/12 87
300 300 10 15 6/12 94
300 305 15 15 6/12 106
304 301 11 17 6/12 106
350x175 346 174 6 9 6/12 41,4
350 175 7 11 6/12 49,6
354 176 8 13 6/12 57,8
350x250 336 249 8 12 6/12 69,2
340 250 9 14 6/12 79,7
350x350 338 351 13 13 6/12 106
344 348 10 16 6/12 115
344 354 16 16 6/12 131
350 350 12 19 6/12 137
350 357 19 19 6/12 156
400x200 396 199 7 11 6/12 56,6
400 200 8 13 6/12 66
404 201 9 15 6/12 75,5
400x300 386 299 9 14 6/12 94,3
390 300 10 16 6/12 107
400x400 388 402 15 15 6/12 140
394 398 11 18 6/12 147
394 405 18 18 6/12 168
400 400 13 21 6/12 172
400 408 21 21 6/12 197
414 405 18 28 6/12 232
450X200 446 199 8 12 6/12 66,2
450 200 9 14 6/12 76
456 201 10 17 6/12 88,9
450X300 434 299 10 15 6/12 106
440 300 11 18 6/12 124
446 302 13 21 6/12 145
500X200 496 199 9 14 6/12 79,5
500 200 10 16 6/12 89,6
506 201 11 19 6/12 103
500X300 482 300 11 15 6/12 114
488 300 11 18 6/12 128
494 302 13 21 6/12 150
600X200 596 199 10 15 6/12 94,6
600 200 11 17 6/12 106
606 201 12 20 6/12 120
612 202 13 23 6/12 134
600X300 582 300 12 17 6/12 137
588 300 12 20 6/12 151
594 302 14 23 6/12 175
700X300 692 300 13 20 6/12 166
700 300 13 24 6/12 185
800X300 792 300 14 22 6/12 191
800 300 14 26 6/12 210
900x300 890 299 15 23 6/12 210
900 300 16 28 6/12 243
912 302 18 34 6/12 286
Mọi thông tin chi tiết liên hệ: 0912644688
     

 

Sản phẩm cùng loại

  • JFE JFE
  • DNV DNV
  • NIPPON NIPPON
  • POSCO POSCO
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • GL GL
  • SSAB SSAB
  • LlOYDS LlOYDS
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • KOREAN KOREAN
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • ABS ABS
  • astm3 astm3
  • RINA RINA
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây