Giá bán: 22.500 VND
Công ty thép Đức Huy Chuyên nhập khẩu và phân phối các mặt hàng thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM/API/ASME, ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, ASTM API5L...
Đường kính: 17.1-914mm
Độ dày: SCH20-XXS
Chiều dài: 6/9/12m hoặc cắt, cưa theo yêu cầu
Sản phẩm có xuất xứ :Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga, EU, G7.
Ngoài ra, Chúng tôi có những loại đường kính và độ dày đa dạng xin vui lòng Liên hệ: 0283 7260 299 - 0912644688
Thép ống đúc là dòng vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp yêu cầu khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và độ bền cao. Khác với thép ống hàn, thép ống đúc được sản xuất từ phôi thép nguyên khối bằng công nghệ xuyên lỗ, tạo nên sản phẩm không có mối hàn, giúp tăng độ kín và khả năng chịu tải trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Hiện nay, thép ống đúc được ứng dụng phổ biến trong ngành dầu khí, hóa chất, nhiệt điện, đóng tàu, chế tạo nồi hơi, đường ống áp lực và nhiều lĩnh vực công nghiệp nặng khác. Với đa dạng kích thước, tiêu chuẩn và mác thép, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật của nhiều công trình.
Thép ống đúc (Seamless Steel Pipe) là loại ống thép được sản xuất từ phôi thép đặc thông qua quá trình nung nóng và xuyên lỗ để tạo thành ống rỗng, sau đó tiếp tục cán và định hình theo kích thước yêu cầu.
Điểm khác biệt lớn nhất giữa thép ống đúc và thép ống hàn là không có đường hàn dọc hoặc hàn xoắn, nhờ đó sản phẩm có kết cấu đồng nhất, độ bền cao và khả năng chịu áp suất vượt trội.
Thép ống đúc thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, ASME, API, DIN, EN và JIS, phù hợp với nhiều lĩnh vực công nghiệp.
Quy trình sản xuất thép ống đúc thường bao gồm các bước:
Nhờ quy trình này, thép ống đúc có độ đồng đều cao, khả năng chịu áp lực tốt và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt.
Thép ống đúc sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật:
Do không có đường hàn nên thép ống đúc có khả năng chịu áp lực tốt hơn trong các hệ thống dẫn chất lỏng, khí hoặc hơi nước áp suất cao.
Thép ống đúc được sử dụng trong các hệ thống làm việc ở nhiệt độ cao như nồi hơi, lò hơi, nhà máy nhiệt điện và nhà máy hóa chất.
Kết cấu đồng nhất giúp sản phẩm có khả năng chịu tải và chống biến dạng tốt trong quá trình sử dụng.
Không có mối hàn giúp giảm nguy cơ rò rỉ, đặc biệt trong các hệ thống dẫn dầu, khí và hóa chất.
Nếu được lựa chọn đúng vật liệu và sử dụng trong điều kiện phù hợp, thép ống đúc có thể hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Một số mác thép được sử dụng phổ biến trong sản xuất thép ống đúc gồm:
Việc lựa chọn mác thép cần căn cứ vào môi trường làm việc, áp suất, nhiệt độ và yêu cầu kỹ thuật của dự án.
Thép ống đúc được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau.
Các kích thước phổ biến:
Ngoài các kích thước tiêu chuẩn, nhiều nhà sản xuất còn cung cấp theo yêu cầu riêng.
Độ dày phổ biến từ khoảng 2 mm đến trên 50 mm, tùy theo đường kính và tiêu chuẩn chế tạo.
Một số tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi gồm:
Mỗi tiêu chuẩn quy định riêng về thành phần hóa học, cơ tính, phương pháp thử nghiệm và phạm vi ứng dụng.
| Tiêu chí | Thép ống đúc | Thép ống hàn |
|---|---|---|
| Công nghệ sản xuất | Xuyên lỗ phôi thép | Uốn và hàn thép cuộn |
| Đường hàn | Không có | Có |
| Chịu áp lực | Rất cao | Phù hợp nhiều ứng dụng thông thường |
| Độ kín | Cao | Phụ thuộc chất lượng mối hàn |
| Giá thành | Cao hơn | Kinh tế hơn |
| Ứng dụng | Dầu khí, hóa chất, áp lực cao | Xây dựng, dân dụng, cơ khí |
Giá thép ống đúc thay đổi theo:
Để nhận báo giá thép ống đúc chính xác, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin về tiêu chuẩn, kích thước, mác thép, số lượng và địa điểm giao hàng.
Khi lựa chọn thép ống đúc, cần lưu ý:
Một nhà cung cấp thép ống đúc chuyên nghiệp cần đáp ứng: Công ty TNHH ĐT TM XNK Đức Huy (Thép Đức Huy): 0912644688
Thép ống đúc là giải pháp tối ưu cho các công trình và hệ thống yêu cầu khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và độ bền cao. Nhờ cấu tạo liền mạch không có mối hàn, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong ngành dầu khí, năng lượng, hóa chất, đóng tàu và cơ khí chế tạo.
Việc lựa chọn đúng mác thép, tiêu chuẩn, quy cách và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình, nâng cao tuổi thọ thiết bị và tối ưu chi phí đầu tư.
Nếu bạn đang cần thép ống đúc chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, MTC, đa dạng quy cách và giá cạnh tranh, hãy liên hệ với Chung tôi: Thép Đức Huy, đơn vị phân phối uy tín để được tư vấn kỹ thuật và nhận báo giá nhanh chóng.
| BẢNG QUY CÁCH THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM | |||||||||||||||
| DN | OD | Độ dày | |||||||||||||
| (wall thickness) | |||||||||||||||
| Inch | |||||||||||||||
| mm | mm | 10 | 20 | 30 | STD | 40 | 60 | XS | 80 | 100 | 120 | 140 | 160 | XXS | |
| 1/8 | 6 | 10.3 | 1.73 | 1.73 | 2.41 | 2.41 | |||||||||
| ¼ | 8 | 13.7 | 2.2 | 2.2 | 3.0 | 3.0 | |||||||||
| 3/8 | 10 | 17.1 | 2.3 | 2.3 | 3.2 | 3.2 | |||||||||
| ½ | 15 | 21.3 | 2.8 | 2.8 | 3.7 | 3.7 | 4.8 | 7.5 | |||||||
| ¾ | 20 | 26.7 | 2.9 | 2.9 | 3.9 | 3.9 | 5.6 | 7.8 | |||||||
| 1 | 25 | 33.4 | 3.4 | 3.4 | 4.6 | 4.6 | 6.4 | 9.1 | |||||||
| 1 ¼ | 32 | 42.2 | 3.6 | 3.6 | 4.9 | 4.9 | 6.4 | 9.7 | |||||||
| 1 ½ | 40 | 48.3 | 3.7 | 3.7 | 5.1 | 5.1 | 7.1 | 10.2 | |||||||
| 2 | 50 | 60.3 | 3.9 | 3.9 | 5.5 | 5.5 | 8.7 | 11.1 | |||||||
| 2 ½ | 65 | 73.0 | 5.2 | 5.2 | 7.0 | 7.0 | 9.5 | 14.0 | |||||||
| 3 | 80 | 88.9 | 5.5 | 5.5 | 7.6 | 7.6 | 11.1 | 15.2 | |||||||
| 3 ½ | 90 | 101.6 | 5.8 | 5.8 | 8.1 | 8.1 | |||||||||
| 4 | 100 | 114.3 | 4.78 | 5.6 | 6.0 | 6.0 | 8.6 | 8.6 | 11.1 | 13.5 | 17.1 | ||||
| 5 | 125 | 141.3 | 4.78 | 5.6 | 6.6 | 6.6 | 9.5 | 9.5 | 12.7 | 15.9 | 19.1 | ||||
| 6 | 150 | 168.3 | 4.78 | 5.56 | 6.4 | 7.1 | 7.1 | 11.0 | 11.0 | 14.3 | 18.3 | 22.0 | |||
| 8 | 200 | 219.1 | 6.4 | 7.0 | 8.2 | 8.2 | 10.3 | 12.7 | 12.7 | 15.1 | 18.3 | 20.6 | 23.0 | 22.2 | |
| 10 | 250 | 273.1 | 6.4 | 7.8 | 9.3 | 9.3 | 12.7 | 12.7 | 15.1 | 18.3 | 21.4 | 25.4 | 28.6 | 25.4 | |
| 12 | 300 | 323.9 | 6.4 | 8.4 | 9.5 | 10.3 | 14.3 | 12.7 | 17.5 | 21.4 | 25.4 | 28.6 | 33.3 | 25.4 | |
| 14 | 350 | 355.6 | 6.4 | 7.9 | 9.5 | 9.5 | 11.1 | 15.1 | 12.7 | 19.1 | 23.8 | 27.8 | 31.8 | 35.7 | |
| 16 | 400 | 406.4 | 6.4 | 7.9 | 9.5 | 9.5 | 12.7 | 16.7 | 12.7 | 21.4 | 26.2 | 31.0 | 36.5 | 40.5 | |
| 18 | 450 | 457.2 | 6.4 | 7.9 | 11.1 | 9.5 | 14.3 | 19.1 | 12.7 | 23.9 | 29.4 | 34.9 | 39.7 | 45.2 | |
| 20 | 500 | 508.0 | 6.4 | 9.5 | 12.7 | 9.5 | 16.1 | 20.6 | 12.7 | 26.2 | 32.6 | 38.1 | 44.5 | 50.0 | |
| 22 | 550 | 558.8 | 6.4 | 9.5 | 12.7 | 9.5 | 9.5 | 22.2 | 12.7 | 28.6 | 34.9 | 41.3 | 47.6 | 54.0 | |
| 24 | 600 | 609.6 | 6.4 | 9.5 | 14.3 | 9.5 | 9.5 | 24.6 | 12.7 | 31.0 | 38.9 | 46.0 | 52.4 | 59.5 | |
| 26 | 650 | 660.4 | 7.92 | 12.7 | 9.5 | 12.8 | |||||||||
| 28 | 700 | 711.2 | 7.92 | 12.7 | 9.5 | 12.9 | |||||||||
| 30 | 750 | 762 | 7.92 | 12.7 | 15.88 | 9.5 | 12.10 | ||||||||
| 32 | 800 | 812.8 | 7.92 | 12.7 | 15.88 | 9.5 | 17.48 | 12.11 | |||||||
| 34 | 850 | 863.6 | 7.92 | 12.7 | 15.88 | 9.5 | 17.48 | 12.12 | |||||||
| 36 | 900 | 914.4 | 7.92 | 12.7 | 15.88 | 9.5 | 19.05 | 12.13 | |||||||