Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
BẢNG QUY CÁCH - TIÊU CHUẨN THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A106, A53, API5L BẢNG QUY CÁCH - TIÊU CHUẨN THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A106, A53, API5L

Công ty thép Đức Huy Chuyên nhập khẩu và phân phối các mặt hàng thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM/API/ASME,  ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, ASTM API5L...
Đường kính: 17.1-914mm
Độ dày: SCH20-XXS
Chiều dài: 6/9/12m hoặc cắt, cưa theo yêu cầu
Sản phẩm có xuất xứ :Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga, EU, G7.
Ngoài ra, Chúng tôi có những loại đường kính và độ dày đa dạng xin vui lòng Liên hệ: 0283 7260 299 -  0912644688

TĐH000074 Thép Ống 22.500 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • BẢNG QUY CÁCH - TIÊU CHUẨN THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A106, A53, API5L

  • Mã sản phẩm: TĐH000074
  • Giá bán: 22.500 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Công ty thép Đức Huy Chuyên nhập khẩu và phân phối các mặt hàng thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM/API/ASME,  ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, ASTM API5L...
    Đường kính: 17.1-914mm
    Độ dày: SCH20-XXS
    Chiều dài: 6/9/12m hoặc cắt, cưa theo yêu cầu
    Sản phẩm có xuất xứ :Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga, EU, G7.
    Ngoài ra, Chúng tôi có những loại đường kính và độ dày đa dạng xin vui lòng Liên hệ: 0283 7260 299 -  0912644688


Số lượng

Thép ống đúc là gì? Đặc điểm, Quy cách, Tiêu chuẩn, Ứng dụng và báo giá mới nhất

Thép ống đúc là dòng vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp yêu cầu khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và độ bền cao. Khác với thép ống hàn, thép ống đúc được sản xuất từ phôi thép nguyên khối bằng công nghệ xuyên lỗ, tạo nên sản phẩm không có mối hàn, giúp tăng độ kín và khả năng chịu tải trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Hiện nay, thép ống đúc được ứng dụng phổ biến trong ngành dầu khí, hóa chất, nhiệt điện, đóng tàu, chế tạo nồi hơi, đường ống áp lực và nhiều lĩnh vực công nghiệp nặng khác. Với đa dạng kích thước, tiêu chuẩn và mác thép, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật của nhiều công trình.

Thép ống đúc là gì?

Thép ống đúc (Seamless Steel Pipe) là loại ống thép được sản xuất từ phôi thép đặc thông qua quá trình nung nóng và xuyên lỗ để tạo thành ống rỗng, sau đó tiếp tục cán và định hình theo kích thước yêu cầu.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa thép ống đúc và thép ống hàn là không có đường hàn dọc hoặc hàn xoắn, nhờ đó sản phẩm có kết cấu đồng nhất, độ bền cao và khả năng chịu áp suất vượt trội.

Thép ống đúc thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, ASME, API, DIN, EN và JIS, phù hợp với nhiều lĩnh vực công nghiệp.

Quy trình sản xuất thép ống đúc

Quy trình sản xuất thép ống đúc thường bao gồm các bước:

  • Lựa chọn phôi thép chất lượng cao.
  • Gia nhiệt phôi đến nhiệt độ thích hợp.
  • Xuyên lỗ tạo ống rỗng.
  • Cán nóng hoặc cán nguội để đạt kích thước yêu cầu.
  • Xử lý nhiệt (nếu cần).
  • Kiểm tra kích thước và chất lượng.
  • Thử nghiệm cơ tính và áp lực.
  • Đóng gói và xuất xưởng.

Nhờ quy trình này, thép ống đúc có độ đồng đều cao, khả năng chịu áp lực tốt và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt.

Đặc điểm của thép ống đúc

Thép ống đúc sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Không có mối hàn.
  • Kết cấu liền khối.
  • Chịu áp lực cao.
  • Chịu nhiệt tốt.
  • Độ bền cơ học cao.
  • Độ kín vượt trội.
  • Khả năng chống nứt tại vị trí chịu tải.
  • Dễ gia công cắt, tiện và ren.
  • Tuổi thọ cao khi sử dụng đúng điều kiện.

Ưu điểm của thép ống đúc

Chịu áp suất cao

Do không có đường hàn nên thép ống đúc có khả năng chịu áp lực tốt hơn trong các hệ thống dẫn chất lỏng, khí hoặc hơi nước áp suất cao.

Khả năng chịu nhiệt

Thép ống đúc được sử dụng trong các hệ thống làm việc ở nhiệt độ cao như nồi hơi, lò hơi, nhà máy nhiệt điện và nhà máy hóa chất.

Độ bền cơ học cao

Kết cấu đồng nhất giúp sản phẩm có khả năng chịu tải và chống biến dạng tốt trong quá trình sử dụng.

Độ kín tốt

Không có mối hàn giúp giảm nguy cơ rò rỉ, đặc biệt trong các hệ thống dẫn dầu, khí và hóa chất.

Tuổi thọ dài

Nếu được lựa chọn đúng vật liệu và sử dụng trong điều kiện phù hợp, thép ống đúc có thể hoạt động ổn định trong thời gian dài.

Các mác thép ống đúc phổ biến

Một số mác thép được sử dụng phổ biến trong sản xuất thép ống đúc gồm:

  • ASTM A106 Gr.A, Gr.B, Gr.C.
  • ASTM A53.
  • ASTM A333.
  • ASTM A335.
  • API 5L Grade B.
  • ST37.
  • ST52.
  • 20#, 45#.
  • S275.
  • S355.

Việc lựa chọn mác thép cần căn cứ vào môi trường làm việc, áp suất, nhiệt độ và yêu cầu kỹ thuật của dự án.

Quy cách thép ống đúc

Thép ống đúc được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau.

Đường kính ngoài

Các kích thước phổ biến:

  • 21.3 mm
  • 26.7 mm
  • 33.4 mm
  • 42.2 mm
  • 48.3 mm
  • 60.3 mm
  • 76.1 mm
  • 88.9 mm
  • 114.3 mm
  • 168.3 mm
  • 219.1 mm
  • 273 mm
  • 323.9 mm
  • 406.4 mm
  • 508 mm

Ngoài các kích thước tiêu chuẩn, nhiều nhà sản xuất còn cung cấp theo yêu cầu riêng.

Độ dày

Độ dày phổ biến từ khoảng 2 mm đến trên 50 mm, tùy theo đường kính và tiêu chuẩn chế tạo.

Chiều dài

  • 6 mét.
  • 12 mét.
  • Hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng.

Tiêu chuẩn thép ống đúc

Một số tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi gồm:

  • ASTM A106.
  • ASTM A53.
  • ASTM A333.
  • ASTM A335.
  • API 5L.
  • ASME SA106.
  • DIN 1629.
  • EN 10216.
  • JIS G3454.
  • JIS G3456.

Mỗi tiêu chuẩn quy định riêng về thành phần hóa học, cơ tính, phương pháp thử nghiệm và phạm vi ứng dụng.

Ứng dụng của thép ống đúc

Ngành dầu khí

  • Đường ống dẫn dầu.
  • Đường ống dẫn khí.
  • Đường ống ngoài khơi.
  • Giàn khoan.

Nhà máy nhiệt điện

  • Đường ống hơi.
  • Nồi hơi.
  • Bộ trao đổi nhiệt.
  • Thiết bị chịu áp lực.

Ngành hóa chất

  • Đường ống hóa chất.
  • Bồn áp lực.
  • Thiết bị phản ứng.
  • Hệ thống xử lý.

Ngành đóng tàu

  • Đường ống trên tàu.
  • Hệ thống dẫn nhiên liệu.
  • Hệ thống thủy lực.
  • Thiết bị hàng hải.

Công nghiệp chế tạo

  • Xi lanh.
  • Trục rỗng.
  • Thiết bị cơ khí.
  • Máy móc công nghiệp.

So sánh thép ống đúc và thép ống hàn

Tiêu chí Thép ống đúc Thép ống hàn
Công nghệ sản xuất Xuyên lỗ phôi thép Uốn và hàn thép cuộn
Đường hàn Không có
Chịu áp lực Rất cao Phù hợp nhiều ứng dụng thông thường
Độ kín Cao Phụ thuộc chất lượng mối hàn
Giá thành Cao hơn Kinh tế hơn
Ứng dụng Dầu khí, hóa chất, áp lực cao Xây dựng, dân dụng, cơ khí

Báo giá thép ống đúc phụ thuộc vào yếu tố nào?

Giá thép ống đúc thay đổi theo:

  • Mác thép.
  • Tiêu chuẩn sản xuất.
  • Đường kính ngoài.
  • Độ dày thành ống.
  • Chiều dài.
  • Nguồn gốc xuất xứ.
  • Khối lượng đặt hàng.
  • Biến động giá nguyên liệu thép.
  • Chi phí vận chuyển.

Để nhận báo giá thép ống đúc chính xác, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin về tiêu chuẩn, kích thước, mác thép, số lượng và địa điểm giao hàng.

Kinh nghiệm lựa chọn thép ống đúc

Khi lựa chọn thép ống đúc, cần lưu ý:

  • Chọn đúng tiêu chuẩn kỹ thuật theo thiết kế.
  • Kiểm tra mác thép phù hợp với môi trường làm việc.
  • Xác định chính xác đường kính và độ dày.
  • Yêu cầu chứng chỉ chất lượng (CO, CQ, MTC) khi cần.
  • Mua sản phẩm từ đơn vị phân phối uy tín.

Mua thép ống đúc ở đâu uy tín?

Một nhà cung cấp thép ống đúc chuyên nghiệp cần đáp ứng: Công ty TNHH ĐT TM XNK Đức Huy (Thép Đức Huy): 0912644688

  • Đầy đủ kích thước và tiêu chuẩn.
  • Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng.
  • Cung cấp CO, CQ, MTC theo yêu cầu.
  • Hỗ trợ cắt quy cách.
  • Báo giá cạnh tranh.
  • Giao hàng nhanh trên toàn quốc.
  • Tư vấn kỹ thuật phù hợp với từng dự án.

Kết luận

Thép ống đúc là giải pháp tối ưu cho các công trình và hệ thống yêu cầu khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và độ bền cao. Nhờ cấu tạo liền mạch không có mối hàn, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong ngành dầu khí, năng lượng, hóa chất, đóng tàu và cơ khí chế tạo.

Việc lựa chọn đúng mác thép, tiêu chuẩn, quy cáchnhà cung cấp uy tín sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình, nâng cao tuổi thọ thiết bị và tối ưu chi phí đầu tư.

Nếu bạn đang cần thép ống đúc chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, MTC, đa dạng quy cách và giá cạnh tranh, hãy liên hệ với Chung tôi: Thép Đức Huy, đơn vị phân phối uy tín để được tư vấn kỹ thuật và nhận báo giá nhanh chóng.

BẢNG QUY CÁCH THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM
  DN OD Độ dày 
  (wall thickness)
Inch  
  mm  mm 10 20 30 STD 40 60 XS 80 100 120 140 160 XXS
 1/8 6 10.3       1.73 1.73   2.41 2.41          
¼ 8       13.7         2.2    2.2       3.0     3.0          
 3/8 10       17.1         2.3    2.3       3.2     3.2          
½ 15       21.3         2.8    2.8       3.7     3.7           4.8     7.5
¾ 20       26.7         2.9    2.9       3.9     3.9           5.6     7.8
1    25       33.4         3.4    3.4       4.6     4.6           6.4     9.1
1 ¼ 32       42.2         3.6    3.6       4.9     4.9           6.4     9.7
1 ½ 40       48.3         3.7    3.7       5.1     5.1           7.1   10.2
2    50       60.3         3.9    3.9       5.5     5.5           8.7   11.1
2 ½ 65       73.0         5.2    5.2       7.0     7.0           9.5   14.0
3    80       88.9         5.5    5.5       7.6     7.6         11.1   15.2
3 ½ 90     101.6         5.8    5.8       8.1     8.1          
4    100     114.3    4.78 5.6    6.0    6.0       8.6     8.6     11.1     13.5   17.1
5    125     141.3   4.78   5.6   6.6    6.6       9.5     9.5     12.7     15.9   19.1
6    150     168.3  4.78 5.56  6.4    7.1    7.1     11.0   11.0     14.3     18.3   22.0
8    200     219.1     6.4    7.0   8.2    8.2   10.3   12.7   12.7   15.1   18.3  20.6   23.0   22.2
10    250     273.1     6.4    7.8   9.3    9.3   12.7   12.7   15.1   18.3   21.4  25.4   28.6   25.4
12    300     323.9     6.4    8.4   9.5  10.3   14.3   12.7   17.5   21.4   25.4  28.6   33.3   25.4
14    350     355.6   6.4   7.9    9.5   9.5  11.1   15.1   12.7   19.1   23.8   27.8  31.8   35.7  
16    400     406.4   6.4   7.9    9.5   9.5  12.7   16.7   12.7   21.4   26.2   31.0  36.5   40.5  
18    450     457.2   6.4   7.9  11.1   9.5  14.3   19.1   12.7   23.9   29.4   34.9  39.7   45.2  
20    500     508.0   6.4   9.5  12.7   9.5  16.1   20.6   12.7   26.2   32.6   38.1  44.5   50.0  
22    550     558.8   6.4   9.5  12.7   9.5    9.5   22.2   12.7   28.6   34.9   41.3  47.6   54.0  
24    600     609.6   6.4   9.5  14.3   9.5    9.5   24.6   12.7   31.0   38.9   46.0  52.4   59.5  
26    650 660.4 7.92 12.7   9.5       12.8            
28    700 711.2 7.92 12.7   9.5       12.9            
30    750 762 7.92 12.7 15.88 9.5       12.10            
32    800 812.8 7.92 12.7 15.88 9.5 17.48     12.11            
34    850 863.6 7.92 12.7 15.88 9.5 17.48     12.12            
36    900 914.4 7.92 12.7 15.88 9.5 19.05     12.13            

 

     

 

Sản phẩm cùng loại

  • POSCO POSCO
  • GL GL
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • DNV DNV
  • astm3 astm3
  • RINA RINA
  • JFE JFE
  • ABS ABS
  • LlOYDS LlOYDS
  • SSAB SSAB
  • KOREAN KOREAN
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • NIPPON NIPPON
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • HUYNDAI HUYNDAI
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây