Giá bán: 20.000 VND
Công ty thép Đức Huy cung cấp các loại ống đen mỏng của các đơn vị sản xuất trong nước
Ngoài ra, Chúng tôi có những loại đường kính và độ dày đa dạng xin vui lòng Liên hệ: 0283 7260 299 - 0912.644.688
Thép ống là một trong những vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, công nghiệp và hệ thống đường ống. Với ưu điểm có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, dễ gia công và đa dạng quy cách, thép ống được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp, nhà thép tiền chế, hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, dầu khí và năng lượng.
Hiện nay trên thị trường có nhiều loại thép ống như thép ống đen, thép ống mạ kẽm, thép ống hàn và thép ống đúc. Mỗi loại có đặc điểm và ứng dụng riêng, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khác nhau của từng công trình.
Thép ống là sản phẩm thép có tiết diện hình tròn, rỗng bên trong, được sản xuất từ thép cán nóng hoặc thép cán nguội theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, BS, DIN, EN, API…
Dựa theo công nghệ sản xuất, thép ống được chia thành hai nhóm chính:
Ngoài ra, theo lớp phủ bề mặt còn có:
Việc lựa chọn loại thép ống phù hợp sẽ phụ thuộc vào điều kiện làm việc, môi trường sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Thép ống hàn được sản xuất bằng cách uốn thép cuộn thành hình tròn rồi hàn dọc hoặc hàn xoắn để tạo thành ống.
Ưu điểm của thép ống hàn:
Ứng dụng:
Thép ống đúc được sản xuất từ phôi thép nguyên khối bằng phương pháp xuyên lỗ, không có mối hàn trên thân ống.
Ưu điểm:
Ứng dụng:
Thép ống đen là loại thép ống không được mạ kẽm, có màu đen đặc trưng sau quá trình cán và sản xuất.
Sản phẩm có ưu điểm:
Thép ống mạ kẽm được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn.
Đây là lựa chọn phù hợp cho:
Thép ống có nhiều ưu điểm nổi bật:
Thép ống được sản xuất với nhiều đường kính và độ dày khác nhau.
Thông thường từ 1.2 mm đến trên 30 mm, tùy theo tiêu chuẩn và mục đích sử dụng.
Một số tiêu chuẩn phổ biến:
Việc lựa chọn tiêu chuẩn cần phù hợp với yêu cầu thiết kế và điều kiện làm việc của từng công trình.
| Tiêu chí | Thép ống hàn | Thép ống đúc |
|---|---|---|
| Công nghệ sản xuất | Uốn và hàn thép cuộn | Xuyên lỗ phôi thép |
| Đường hàn | Có | Không có |
| Khả năng chịu áp lực | Phù hợp nhiều ứng dụng | Rất cao |
| Giá thành | Kinh tế hơn | Cao hơn |
| Ứng dụng | Xây dựng, cơ khí | Dầu khí, áp lực cao, hóa chất |
Giá thép ống có thể thay đổi theo từng thời điểm và phụ thuộc vào:
Để nhận báo giá thép ống chính xác, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin về loại ống, kích thước, tiêu chuẩn, số lượng và địa điểm giao hàng.
Để lựa chọn đúng sản phẩm, cần lưu ý:
Một đơn vị phân phối thép ống chuyên nghiệp cần đáp ứng:
Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy) là đơn vị chuyên cung cấp thép ống đen, thép ống mạ kẽm, thép ống hàn và thép ống đúc với đa dạng quy cách, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng và công nghiệp.
Chúng tôi cam kết:
Hotline: 0912 644 688
Thép ống là vật liệu không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, dầu khí, năng lượng và công nghiệp. Với nhiều chủng loại như thép ống hàn, thép ống đúc, thép ống đen và thép ống mạ kẽm, sản phẩm đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật và điều kiện sử dụng.
Việc lựa chọn đúng loại thép ống, đúng tiêu chuẩn và đúng quy cách sẽ góp phần nâng cao chất lượng công trình, tối ưu chi phí đầu tư và đảm bảo tuổi thọ sử dụng lâu dài.
Nếu bạn đang tìm kiếm thép ống chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, MTC cùng mức giá cạnh tranh, hãy liên hệ Thép Đức Huy để được tư vấn kỹ thuật và nhận báo giá nhanh chóng.
| BẢNG QUY CÁCH THÉP ỐNG ĐEN VÀ GIÁ THAM KHẢO | ||||
| Quy cách | Độ dày (mm) | Barem (Kg) | Đơn giá Giá (Đ/kg) | Đơn giá (Đồng/cây 6m) |
| Thép Ống đen phi 21 | 2 | 5,68 | 21.100 | 119.848 |
| 2,2 | 6,19 | 21.100 | 130.609 | |
| 2,5 | 6,92 | 21.100 | 146.012 | |
| 2,6 | 7,16 | 21.100 | 151.076 | |
| - | ||||
| Thép ống Đen phi 27 | 2 | 7,29 | 21.100 | 153.819 |
| 2,5 | 8,93 | 21.100 | 188.423 | |
| 2,6 | 9,25 | 21.100 | 195.175 | |
| - | ||||
| Thép ống Đen phi 34 | 2 | 9,32 | 21.100 | 196.652 |
| 2,3 | 10,62 | 21.100 | 224.082 | |
| 2,5 | 11,47 | 21.100 | 242.017 | |
| 2,6 | 11,89 | 21.100 | 250.879 | |
| 2,8 | 12,72 | 21.100 | 268.392 | |
| 3 | 13,54 | 21.100 | 285.694 | |
| 3,2 | 14,35 | 21.100 | 302.785 | |
| Thép ống Đen phi 42 | 2 | 11,90 | 21.100 | 251.090 |
| 2,3 | 13,58 | 21.100 | 286.538 | |
| 2,5 | 14,69 | 21.100 | 309.959 | |
| 3 | 17,40 | 21.100 | 367.140 | |
| 3,2 | 18,47 | 21.100 | 389.717 | |
| Thép ống Đen phi 90 | 2 | 25,54 | 21.100 | 538.894 |
| 2,5 | 31,74 | 21.100 | 669.714 | |
| 3 | 37,87 | 21.100 | 799.057 | |
| 3,2 | 40,3 | 21.100 | 850.330 | |
| 3,5 | 43,92 | 21.100 | 926.712 | |
| 3,6 | 45,12 | 21.100 | 952.032 | |
| 3,8 | 47,51 | 21.100 | 1.002.461 | |
| 4 | 49,9 | 21.100 | 1.052.890 | |
| Ly | Kg | Giá kg | Đơn giá | |
| Thép ống Đen phi 49 | 2 | 13,64 | 21.100 | 287.804 |
| 2,3 | 15,59 | 21.100 | 328.949 | |
| 2,5 | 16,87 | 21.100 | 355.957 | |
| 3 | 20,02 | 21.100 | 422.422 | |
| 3,2 | 21,26 | 21.100 | 448.586 | |
| 3,5 | 23,10 | 21.100 | 487.410 | |
| 3,8 | 24,91 | 21.100 | 525.601 | |
| 4 | 26,10 | 21.100 | 550.710 | |
| Thép ống Đen phi 60 | 2 | 17,13 | 21.100 | 361.443 |
| 2,5 | 21,23 | 21.100 | 447.953 | |
| 2,6 | 22,00 | 21.100 | 464.200 | |
| 3 | 25,26 | 21.100 | 532.986 | |
| 3,2 | 26,85 | 21.100 | 566.535 | |
| 3,5 | 29,21 | 21.100 | 616.331 | |
| 3,6 | 29,99 | 21.100 | 632.789 | |
| 4 | 33,09 | 21.100 | 698.199 | |
| 4,5 | 36,89 | 21.100 | 778.379 | |
| Thép ống Đen phi 76 | 2 | 21,78 | 21.100 | 459.558 |
| 2,5 | 27,04 | 21.100 | 570.544 | |
| 2,7 | 29,12 | 21.100 | 614.432 | |
| 2,8 | 30,16 | 21.100 | 636.376 | |
| 3 | 32,23 | 21.100 | 680.053 | |
| 3,2 | 34,28 | 21.100 | 723.308 | |
| 3,5 | 37,34 | 21.100 | 787.874 | |
| 3,6 | 38,35 | 21.100 | 809.185 | |
| 4 | 42,38 | 21.100 | 894.218 | |
| 5 | 52,23 | 21.100 | 1.102.053 | |
| - | ||||
| - | ||||
| Thép ống Đen phi 114 | 2 | 33,00 | 21.100 | 696.300 |
| 2,5 | 41,06 | 21.100 | 866.366 | |
| 3 | 49,05 | 21.100 | 1.034.955 | |
| 3,2 | 52,23 | 21.100 | 1.102.053 | |
| 3,5 | 56,97 | 21.100 | 1.202.067 | |
| 3,6 | 58,50 | 21.100 | 1.234.350 | |
| 4 | 64,81 | 21.100 | 1.367.491 | |
| 4,5 | 72,58 | 21.100 | 1.531.438 | |
| 5 | 80,27 | 21.100 | 1.693.697 | |
| 6 | 96,45 | 21.100 | 2.035.095 | |
| Thép ống Đen phi 141 | 3,96 | 80,46 | 21.100 | 1.697.706 |
| 4,78 | 96,54 | 21.100 | 2.036.994 | |
| 5,16 | 103,95 | 21.100 | 2.193.345 | |
| 5,56 | 111,66 | 21.100 | 2.356.026 | |
| 6,35 | 126,80 | 21.100 | 2.675.480 | |
| Thép ống Đen phi 168 | 3,96 | 96,30 | 21.100 | 2.031.930 |
| 4,78 | 115,62 | 21.100 | 2.439.582 | |
| 5,16 | 124,56 | 21.100 | 2.628.216 | |
| 5,56 | 133,86 | 21.100 | 2.824.446 | |
| 6,35 | 152,16 | 21.100 | 3.210.576 | |
| Thép ống Đen phi 273 | 4,78 | 189,75 | 23.100 | 4.383.225 |
| 5,16 | 204,54 | 23.100 | 4.724.874 | |
| 5,56 | 220 | 23.100 | 5.082.462 | |
| 6,35 | 250,5 | 23.100 | 5.786.550 | |
| Thép ống Đen phi 323.8 | 5,56 | 261,8 | 23.100 | 6.047.118 |
| 6,35 | 298,26 | 23.100 | 6.889.806 | |
| 10,31 | 478,2 | 23.100 | 11.046.420 | |
| 11,13 | 514,9 | 23.100 | 11.894.652 | |
| - | ||||
| Thép ống Đen phi 219 | 4,78 | 151,6 | 22.300 | 3.379.788 |
| 5,16 | 163,3 | 22.300 | 3.642.036 | |
| 5,56 | 175,7 | 22.300 | 3.917.664 | |
| 6,35 | 199,9 | 22.300 | 4.456.878 | |