Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
BẢNG GIÁ THÉP ỐNG ĐEN BẢNG GIÁ THÉP ỐNG ĐEN

Công ty thép Đức Huy cung cấp các loại ống đen mỏng của các đơn vị sản xuất trong nước 

Ngoài ra, Chúng tôi có những loại đường kính và độ dày đa dạng xin vui lòng Liên hệ: 0283 7260 299 - 0912.644.688

TĐH000077 Thép Ống 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • BẢNG GIÁ THÉP ỐNG ĐEN

  • Mã sản phẩm: TĐH000077
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Công ty thép Đức Huy cung cấp các loại ống đen mỏng của các đơn vị sản xuất trong nước 

    Ngoài ra, Chúng tôi có những loại đường kính và độ dày đa dạng xin vui lòng Liên hệ: 0283 7260 299 - 0912.644.688


Số lượng

Thép ống là gì? Phân loại, Quy cách, Tiêu chuẩn, Ứng dụng và báo giá mới nhất

Thép ống là một trong những vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, công nghiệp và hệ thống đường ống. Với ưu điểm có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, dễ gia công và đa dạng quy cách, thép ống được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp, nhà thép tiền chế, hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, dầu khí và năng lượng.

Hiện nay trên thị trường có nhiều loại thép ống như thép ống đen, thép ống mạ kẽm, thép ống hàn và thép ống đúc. Mỗi loại có đặc điểm và ứng dụng riêng, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khác nhau của từng công trình.

Thép ống là gì?

Thép ống là sản phẩm thép có tiết diện hình tròn, rỗng bên trong, được sản xuất từ thép cán nóng hoặc thép cán nguội theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, BS, DIN, EN, API…

Dựa theo công nghệ sản xuất, thép ống được chia thành hai nhóm chính:

  • Thép ống hàn.
  • Thép ống đúc.

Ngoài ra, theo lớp phủ bề mặt còn có:

  • Thép ống đen.
  • Thép ống mạ kẽm.
  • Thép ống mạ kẽm nhúng nóng.

Việc lựa chọn loại thép ống phù hợp sẽ phụ thuộc vào điều kiện làm việc, môi trường sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Phân loại thép ống

Thép ống hàn

Thép ống hàn được sản xuất bằng cách uốn thép cuộn thành hình tròn rồi hàn dọc hoặc hàn xoắn để tạo thành ống.

Ưu điểm của thép ống hàn:

  • Giá thành hợp lý.
  • Đa dạng kích thước.
  • Dễ gia công.
  • Nguồn hàng phong phú.
  • Phù hợp với đa số công trình dân dụng và công nghiệp.

Ứng dụng:

  • Nhà thép tiền chế.
  • Kết cấu thép.
  • Hệ thống cấp nước.
  • Lan can.
  • Hàng rào.
  • Khung mái.
  • Cơ khí chế tạo.

Thép ống đúc

Thép ống đúc được sản xuất từ phôi thép nguyên khối bằng phương pháp xuyên lỗ, không có mối hàn trên thân ống.

Ưu điểm:

  • Chịu áp lực cao.
  • Chịu nhiệt tốt.
  • Độ kín cao.
  • Độ bền cơ học vượt trội.
  • Phù hợp với các hệ thống chịu áp suất lớn.

Ứng dụng:

  • Đường ống dẫn dầu.
  • Đường ống dẫn khí.
  • Nồi hơi.
  • Nhà máy nhiệt điện.
  • Hóa chất.
  • Thiết bị chịu áp lực.

Thép ống đen

Thép ống đen là loại thép ống không được mạ kẽm, có màu đen đặc trưng sau quá trình cán và sản xuất.

Sản phẩm có ưu điểm:

  • Giá thành cạnh tranh.
  • Dễ hàn.
  • Dễ sơn phủ.
  • Phù hợp với các công trình trong nhà hoặc được xử lý chống gỉ.

Thép ống mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn.

Đây là lựa chọn phù hợp cho:

  • Công trình ngoài trời.
  • Hệ thống cấp nước.
  • Hệ thống PCCC.
  • Nhà xưởng.
  • Kết cấu thép.
  • Môi trường có độ ẩm cao.

Đặc điểm của thép ống

Thép ống có nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Khả năng chịu lực tốt.
  • Trọng lượng hợp lý.
  • Dễ vận chuyển.
  • Dễ hàn và gia công.
  • Độ bền cao.
  • Đa dạng đường kính và độ dày.
  • Nhiều tiêu chuẩn sản xuất.
  • Tuổi thọ lâu dài khi sử dụng đúng điều kiện.

Quy cách thép ống

Thép ống được sản xuất với nhiều đường kính và độ dày khác nhau.

Đường kính ngoài phổ biến

  • 21.3 mm
  • 26.7 mm
  • 33.4 mm
  • 42.2 mm
  • 48.3 mm
  • 60.3 mm
  • 76.1 mm
  • 88.9 mm
  • 114.3 mm
  • 141.3 mm
  • 168.3 mm
  • 219.1 mm
  • 273 mm
  • 323.9 mm
  • 406.4 mm

Độ dày

Thông thường từ 1.2 mm đến trên 30 mm, tùy theo tiêu chuẩn và mục đích sử dụng.

Chiều dài

  • 6 mét.
  • 12 mét.
  • Hoặc cắt theo yêu cầu.

Tiêu chuẩn thép ống

Một số tiêu chuẩn phổ biến:

  • ASTM A53.
  • ASTM A106.
  • API 5L.
  • JIS G3444.
  • JIS G3452.
  • BS 1387.
  • EN 10255.
  • DIN 2440.
  • DIN 2448.

Việc lựa chọn tiêu chuẩn cần phù hợp với yêu cầu thiết kế và điều kiện làm việc của từng công trình.

Ứng dụng của thép ống

Trong xây dựng

  • Nhà thép tiền chế.
  • Nhà xưởng.
  • Cột thép.
  • Giàn giáo.
  • Khung mái.
  • Lan can.
  • Hàng rào.
  • Cầu thang.

Trong cơ khí

  • Khung máy.
  • Thiết bị công nghiệp.
  • Giá đỡ.
  • Xe chuyên dụng.
  • Chế tạo máy.

Trong hệ thống đường ống

  • Cấp nước.
  • Thoát nước.
  • Phòng cháy chữa cháy.
  • Khí nén.
  • Hơi nước.
  • Dầu khí.

Trong công nghiệp

  • Nhà máy điện.
  • Nhà máy hóa chất.
  • Dầu khí.
  • Đóng tàu.
  • Công nghiệp chế tạo.

So sánh thép ống hàn và thép ống đúc

Tiêu chí Thép ống hàn Thép ống đúc
Công nghệ sản xuất Uốn và hàn thép cuộn Xuyên lỗ phôi thép
Đường hàn Không có
Khả năng chịu áp lực Phù hợp nhiều ứng dụng Rất cao
Giá thành Kinh tế hơn Cao hơn
Ứng dụng Xây dựng, cơ khí Dầu khí, áp lực cao, hóa chất

Báo giá thép ống phụ thuộc vào yếu tố nào?

Giá thép ống có thể thay đổi theo từng thời điểm và phụ thuộc vào:

  • Chủng loại thép ống.
  • Đường kính.
  • Độ dày.
  • Tiêu chuẩn sản xuất.
  • Mác thép.
  • Xuất xứ.
  • Khối lượng đặt hàng.
  • Chi phí vận chuyển.
  • Biến động giá nguyên liệu thép.

Để nhận báo giá thép ống chính xác, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin về loại ống, kích thước, tiêu chuẩn, số lượng và địa điểm giao hàng.

Kinh nghiệm lựa chọn thép ống

Để lựa chọn đúng sản phẩm, cần lưu ý:

  • Xác định đúng mục đích sử dụng.
  • Chọn đúng chủng loại thép ống.
  • Kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật.
  • Kiểm tra đường kính và độ dày.
  • Yêu cầu CO, CQ hoặc MTC khi cần.
  • Lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín.

Mua thép ống ở đâu uy tín?

Một đơn vị phân phối thép ống chuyên nghiệp cần đáp ứng:

  • Đa dạng chủng loại thép ống.
  • Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng.
  • Đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, MTC.
  • Hỗ trợ cắt theo quy cách.
  • Giá cả cạnh tranh.
  • Giao hàng nhanh trên toàn quốc.
  • Tư vấn kỹ thuật tận tình.

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy) là đơn vị chuyên cung cấp thép ống đen, thép ống mạ kẽm, thép ống hàn và thép ống đúc với đa dạng quy cách, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng và công nghiệp.

Chúng tôi cam kết:

  • Sản phẩm chính hãng, đúng tiêu chuẩn.
  • Đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, MTC theo yêu cầu.
  • Giá cạnh tranh.
  • Giao hàng nhanh trên toàn quốc.
  • Tư vấn kỹ thuật và hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Hotline: 0912 644 688

Kết luận

Thép ống là vật liệu không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, dầu khí, năng lượng và công nghiệp. Với nhiều chủng loại như thép ống hàn, thép ống đúc, thép ống đen và thép ống mạ kẽm, sản phẩm đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật và điều kiện sử dụng.

Việc lựa chọn đúng loại thép ống, đúng tiêu chuẩn và đúng quy cách sẽ góp phần nâng cao chất lượng công trình, tối ưu chi phí đầu tư và đảm bảo tuổi thọ sử dụng lâu dài.

Nếu bạn đang tìm kiếm thép ống chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, MTC cùng mức giá cạnh tranh, hãy liên hệ Thép Đức Huy để được tư vấn kỹ thuật và nhận báo giá nhanh chóng.

BẢNG QUY CÁCH THÉP ỐNG ĐEN VÀ GIÁ THAM KHẢO
Quy cách Độ dày (mm) Barem (Kg) Đơn giá Giá (Đ/kg) Đơn giá (Đồng/cây 6m) 
Thép Ống đen phi 21 2 5,68    21.100             119.848
2,2 6,19    21.100             130.609
2,5 6,92    21.100             146.012
2,6 7,16    21.100             151.076
                          -  
Thép ống Đen phi 27 2 7,29    21.100             153.819
2,5 8,93    21.100             188.423
2,6 9,25    21.100             195.175
                          -  
Thép ống Đen phi 34 2 9,32    21.100             196.652
2,3 10,62    21.100             224.082
2,5 11,47    21.100             242.017
2,6 11,89    21.100             250.879
2,8 12,72    21.100             268.392
3 13,54    21.100             285.694
3,2 14,35    21.100             302.785
Thép ống Đen phi 42 2 11,90    21.100             251.090
2,3 13,58    21.100             286.538
2,5 14,69    21.100             309.959
3 17,40    21.100             367.140
3,2 18,47    21.100             389.717
Thép ống Đen phi 90 2 25,54    21.100             538.894
2,5 31,74    21.100             669.714
3 37,87    21.100             799.057
3,2 40,3    21.100             850.330
3,5 43,92    21.100             926.712
3,6 45,12    21.100             952.032
3,8 47,51    21.100          1.002.461
4 49,9    21.100          1.052.890
  Ly Kg Giá kg Đơn giá 
Thép ống Đen phi 49 2 13,64    21.100             287.804
2,3 15,59    21.100             328.949
2,5 16,87    21.100             355.957
3 20,02    21.100             422.422
3,2 21,26    21.100             448.586
3,5 23,10    21.100             487.410
3,8 24,91    21.100             525.601
4 26,10    21.100             550.710
Thép ống Đen phi 60 2 17,13    21.100             361.443
2,5 21,23    21.100             447.953
2,6 22,00    21.100             464.200
3 25,26    21.100             532.986
3,2 26,85    21.100             566.535
3,5 29,21    21.100             616.331
3,6 29,99    21.100             632.789
4 33,09    21.100             698.199
4,5 36,89    21.100             778.379
Thép ống Đen phi 76 2 21,78    21.100             459.558
2,5 27,04    21.100             570.544
2,7 29,12    21.100             614.432
2,8 30,16    21.100             636.376
3 32,23    21.100             680.053
3,2 34,28    21.100             723.308
3,5 37,34    21.100             787.874
3,6 38,35    21.100             809.185
4 42,38    21.100             894.218
5 52,23    21.100          1.102.053
                          -  
                          -  
Thép ống Đen phi 114 2 33,00    21.100             696.300
2,5 41,06    21.100             866.366
3 49,05    21.100          1.034.955
3,2 52,23    21.100          1.102.053
3,5 56,97    21.100          1.202.067
3,6 58,50    21.100          1.234.350
4 64,81    21.100          1.367.491
4,5 72,58    21.100          1.531.438
5 80,27    21.100          1.693.697
6 96,45    21.100          2.035.095
Thép ống Đen phi 141 3,96 80,46    21.100          1.697.706
4,78 96,54    21.100          2.036.994
5,16 103,95    21.100          2.193.345
5,56 111,66    21.100          2.356.026
6,35 126,80    21.100          2.675.480
Thép ống Đen phi 168 3,96 96,30    21.100          2.031.930
4,78 115,62    21.100          2.439.582
5,16 124,56    21.100          2.628.216
5,56 133,86    21.100          2.824.446
6,35 152,16    21.100          3.210.576
Thép ống Đen phi 273  4,78 189,75    23.100          4.383.225
5,16 204,54    23.100          4.724.874
5,56 220    23.100          5.082.462
6,35 250,5    23.100          5.786.550
Thép ống Đen phi 323.8 5,56 261,8    23.100          6.047.118
6,35 298,26    23.100          6.889.806
10,31 478,2    23.100        11.046.420
11,13 514,9    23.100        11.894.652
                          -  
Thép ống Đen phi 219 4,78 151,6    22.300      3.379.788
5,16 163,3    22.300      3.642.036
5,56 175,7    22.300      3.917.664
6,35 199,9    22.300      4.456.878
     

 

  • SSAB SSAB
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • DNV DNV
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • NIPPON NIPPON
  • ABS ABS
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • astm3 astm3
  • LlOYDS LlOYDS
  • POSCO POSCO
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • JFE JFE
  • RINA RINA
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • KOREAN KOREAN
  • GL GL
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây