Giá bán: 20.000 VND
Thép hộp chữ nhật 200x300 là dòng thép hộp kết cấu có kích thước tiết diện 200mm x 300mm, dạng hình chữ nhật rỗng bên trong, được sản xuất từ thép cacbon kết cấu. Sản phẩm có nhiều độ dày khác nhau, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong xây dựng công nghiệp, nhà thép tiền chế, cơ khí chế tạo và các công trình kết cấu thép.
Thép hộp 200x300 còn được tìm kiếm với tên gọi thép hộp 300x200. Hai cách ghi này thể hiện cùng một kích thước tiết diện, chỉ khác thứ tự chiều rộng và chiều cao.
Các quy cách phổ biến gồm:
Thép hộp 200x300x5mm.
Thép hộp 200x300x6mm.
Thép hộp 200x300x8mm.
Thép hộp 200x300x10mm.
Thép hộp 200x300x12mm.
Thép hộp 200x300x14mm.
Thép hộp 200x300x16mm.
Với tiết diện lớn và khả năng chịu lực tốt, thép hộp chữ nhật 200x300 được sử dụng trong các hệ thống khung thép, dầm, cột, nhà xưởng, nhà máy và công trình công nghiệp.
Thép hộp 200x300x5 có kích thước cạnh 200mm x 300mm, chiều dày thành thép 5mm. Đây là quy cách có chiều dày nhỏ nhất trong nhóm sản phẩm, phù hợp với các kết cấu cần tiết diện lớn và yêu cầu tối ưu khối lượng vật liệu.
Quy cách: 200x300mm.
Độ dày: 5mm.
Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng.
Trọng lượng lý thuyết: Khoảng 38,75 kg/m.
Tên gọi tìm kiếm tương đương: thép hộp 300x200x5, thép hộp chữ nhật 300x200 dày 5mm.
Thép hộp 200x300x6 có kích thước tiết diện 200mm x 300mm, chiều dày thành thép 6mm. Sản phẩm có độ cứng tốt, thường được sử dụng trong các kết cấu nhà xưởng, khung thép và gia công cơ khí công nghiệp.
Quy cách: 200x300mm.
Độ dày: 6mm.
Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng.
Trọng lượng lý thuyết: Khoảng 46,31 kg/m.
Tên gọi tìm kiếm tương đương: thép hộp 300x200x6, thép hộp chữ nhật 300x200 dày 6mm.
Thép hộp 200x300x8 có kích thước cạnh 200mm x 300mm và chiều dày thành thép 8mm. Với thành thép dày hơn, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kết cấu có tải trọng lớn hơn khi được tính toán phù hợp.
Quy cách: 200x300mm.
Độ dày: 8mm.
Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng.
Trọng lượng lý thuyết: Khoảng 61,22 kg/m.
Tên gọi tìm kiếm tương đương: thép hộp 300x200x8, thép hộp chữ nhật 300x200 dày 8mm.
Thép hộp 200x300x10 có kích thước 200mm x 300mm, chiều dày thành thép 10mm. Đây là dòng thép hộp chữ nhật thành dày, thường được lựa chọn cho các hệ thống kết cấu thép công nghiệp, nhà xưởng và khung chịu lực.
Quy cách: 200x300mm.
Độ dày: 10mm.
Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng.
Trọng lượng lý thuyết: Khoảng 76,01 kg/m.
Tên gọi tìm kiếm tương đương: thép hộp 300x200x10, thép hộp chữ nhật 300x200 dày 10mm.
Thép hộp 200x300x12 có kích thước tiết diện 200mm x 300mm, chiều dày thành thép 12mm. Sản phẩm có trọng lượng lớn, độ cứng tốt và phù hợp với nhiều kết cấu thép công nghiệp có yêu cầu kỹ thuật cao.
Quy cách: 200x300mm.
Độ dày: 12mm.
Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng.
Trọng lượng lý thuyết: Khoảng 90,69 kg/m.
Tên gọi tìm kiếm tương đương: thép hộp 300x200x12, thép hộp chữ nhật 300x200 dày 12mm.
Thép hộp 200x300x14 có kích thước cạnh 200mm x 300mm, chiều dày thành thép 14mm. Với độ dày thành thép lớn, sản phẩm được sử dụng trong các hệ thống khung kết cấu và công trình công nghiệp yêu cầu khả năng chịu tải cao.
Quy cách: 200x300mm.
Độ dày: 14mm.
Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng.
Trọng lượng lý thuyết: Khoảng 105,24 kg/m.
Tên gọi tìm kiếm tương đương: thép hộp 300x200x14, thép hộp chữ nhật 300x200 dày 14mm.
Thép hộp 200x300x16 có kích thước tiết diện 200mm x 300mm và chiều dày thành thép 16mm. Đây là quy cách có chiều dày lớn nhất trong nhóm sản phẩm, phù hợp với các cấu kiện thép có yêu cầu cao về độ cứng và khả năng chịu tải khi được thiết kế phù hợp.
Quy cách: 200x300mm.
Độ dày: 16mm.
Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng.
Trọng lượng lý thuyết: Khoảng 119,68 kg/m.
Tên gọi tìm kiếm tương đương: thép hộp 300x200x16, thép hộp chữ nhật 300x200 dày 16mm.
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|
| 200x300x5 | 5mm | 38,75 |
| 200x300x6 | 6mm | 46,31 |
| 200x300x8 | 8mm | 61,22 |
| 200x300x10 | 10mm | 76,01 |
| 200x300x12 | 12mm | 90,69 |
| 200x300x14 | 14mm | 105,24 |
| 200x300x16 | 16mm | 119,68 |
Lưu ý: Bảng trọng lượng được tính theo tiết diện hình chữ nhật lý tưởng, sử dụng khối lượng riêng thép 7.850 kg/m³, chưa xét đầy đủ bán kính góc lượn và dung sai sản xuất. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo nhà máy và tiêu chuẩn sản xuất.
Thép hộp chữ nhật 200x300 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy theo xuất xứ và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Một số tiêu chuẩn thường gặp:
ASTM A500: Tiêu chuẩn thép ống kết cấu tạo hình nguội của Mỹ.
EN 10219: Tiêu chuẩn thép hộp kết cấu hàn tạo hình nguội.
EN 10210: Tiêu chuẩn thép hộp kết cấu tạo hình nóng.
JIS G3466: Tiêu chuẩn thép hộp vuông và chữ nhật của Nhật Bản.
GB/T 6728: Tiêu chuẩn thép hộp kết cấu tạo hình nguội của Trung Quốc.
Một số mác thép kết cấu thường gặp:
ASTM A500 Grade B, Grade C.
S235JR.
S275JR.
S355JR.
Q235B.
Q355B.
Mác thép và tiêu chuẩn cụ thể cần được xác nhận theo chứng chỉ chất lượng của từng lô hàng.
Thép hộp 200x300 thường được sản xuất từ thép cacbon kết cấu, với các nguyên tố hóa học chính:
Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng và độ bền.
Mangan (Mn): Cải thiện độ bền và khả năng chịu tải.
Silic (Si): Hỗ trợ khử oxy trong quá trình luyện thép.
Photpho (P): Cần được kiểm soát để hạn chế tính giòn.
Lưu huỳnh (S): Cần kiểm soát nhằm đảm bảo chất lượng vật liệu.
Thành phần hóa học cụ thể phụ thuộc vào mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.
Các chỉ tiêu cơ lý quan trọng bao gồm:
Giới hạn chảy (Yield Strength).
Độ bền kéo (Tensile Strength).
Độ giãn dài (Elongation).
Độ cứng vật liệu.
Khả năng hàn và gia công.
Các thông số này được xác định theo mác thép, tiêu chuẩn và chiều dày sản phẩm.
Thép hộp 200x300 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Làm cột và dầm trong kết cấu nhà thép tiền chế.
Gia công khung chịu lực cho nhà xưởng công nghiệp.
Sản xuất kết cấu thép nhà kho và nhà máy.
Chế tạo hệ thống khung đỡ máy móc, thiết bị.
Sử dụng trong công trình hạ tầng và kết cấu công nghiệp.
Gia công giàn thép, khung thép và các cấu kiện cơ khí.
Chế tạo kết cấu theo bản vẽ kỹ thuật.
Việc lựa chọn chiều dày 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm hay 16mm cần căn cứ vào tải trọng, chiều dài cấu kiện, điều kiện liên kết và yêu cầu thiết kế.
Thép hộp đen 200x300
Thép hộp đen có bề mặt màu đen đặc trưng, thường sử dụng trong kết cấu thép, xây dựng nhà xưởng và gia công cơ khí. Bề mặt có thể được sơn phủ bảo vệ theo yêu cầu.
Thép hộp mạ kẽm 200x300
Thép hộp mạ kẽm được phủ lớp kẽm bảo vệ bề mặt nhằm tăng khả năng chống ăn mòn trong điều kiện sử dụng phù hợp, đáp ứng nhu cầu của các công trình có yêu cầu bảo vệ vật liệu tốt hơn.
Thép Đức Huy chuyên cung cấp các dòng thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hình, thép ống, thép tấm và thép tròn đặc phục vụ ngành xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp.
Chúng tôi nhận tư vấn và cung cấp thép hộp chữ nhật 200x300 (300x200) với các quy cách:
200x300x5mm.
200x300x6mm.
200x300x8mm.
200x300x10mm.
200x300x12mm.
200x300x14mm.
200x300x16mm.
Khách hàng có thể đặt hàng theo quy cách 200x300 hoặc 300x200, lựa chọn độ dày, chiều dài, mác thép và tiêu chuẩn phù hợp với yêu cầu công trình.
Thông tin đặt hàng cần cung cấp:
Kích thước: 200x300 hoặc 300x200.
Độ dày thành thép.
Chiều dài sản phẩm.
Mác thép và tiêu chuẩn.
Số lượng cần mua.
Yêu cầu thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm.
Đơn vị cung cấp: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy).
Hotline: 0912644688
Liên hệ Thép Đức Huy để được tư vấn quy cách, trọng lượng và báo giá thép hộp chữ nhật 200x300 theo nhu cầu thực tế.