Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HỘP 40x80 (80x40) THÉP HỘP  40x80 (80x40)

Thép hộp chữ nhật 40x80 (80x40) dày 2, 3, 4, 5, 6mm. Bảng quy cách, trọng lượng, thép hộp đen, mạ kẽm. Thép Đức Huy: 0912644688.

TĐH000252 THÉP HỘP CHỮ NHẬT 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HỘP 40x80 (80x40)

  • Mã sản phẩm: TĐH000252
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hộp chữ nhật 40x80 (80x40) dày 2, 3, 4, 5, 6mm. Bảng quy cách, trọng lượng, thép hộp đen, mạ kẽm. Thép Đức Huy: 0912644688.


Số lượng

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 (80X40) – QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG VÀ BÁO GIÁ

Thép hộp chữ nhật 40x80 (80x40) là dòng thép hộp có tiết diện hình chữ nhật, kích thước hai cạnh lần lượt là 40mm và 80mm. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu nhà xưởng và các công trình công nghiệp.

Thép hộp chữ nhật 40x80 (80x40) có nhiều độ dày như 2mm, 3mm, 4mm, 5mm và 6mm, đáp ứng đa dạng yêu cầu về kết cấu và khả năng chịu lực. Sản phẩm có hai dòng phổ biến là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.

Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hộp chữ nhật 40x80 (80x40) với nhiều quy cách, độ dày và chiều dài khác nhau, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong xây dựng và công nghiệp.

1. Thông số kỹ thuật thép hộp chữ nhật 40x80 (80x40)

Thông số Quy cách
Tên sản phẩm Thép hộp chữ nhật 40x80 (80x40)
Kích thước 40x80mm (80x40mm)
Cạnh ngắn 40mm
Cạnh dài 80mm
Độ dày 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm
Chiều dài 6m hoặc theo yêu cầu
Bề mặt Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm
Hình dạng Tiết diện hình chữ nhật
Tiêu chuẩn ASTM, JIS, TCVN và tiêu chuẩn nhà sản xuất

2. Quy cách và trọng lượng thép hộp chữ nhật 40x80 (80x40)

2.1. Thép hộp chữ nhật 40x80x2 (80x40x2)

Thép hộp chữ nhật 40x80x2 (80x40x2) có kích thước cạnh 40mm x 80mm, độ dày thành hộp 2mm. Đây là dòng thép hộp có trọng lượng tương đối nhẹ, thuận tiện cho quá trình vận chuyển, cắt, hàn và gia công.

  • Quy cách: 40x80x2mm (80x40x2mm).

  • Độ dày: 2mm.

  • Chiều dài thông dụng: 6m.

  • Trọng lượng lý thuyết tham khảo: khoảng 3,65 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 21,90 kg/cây.

Sản phẩm phù hợp với các hạng mục khung sắt, khung cửa, mái che, kết cấu phụ trợ và các công trình dân dụng.

2.2. Thép hộp chữ nhật 40x80x3 (80x40x3)

Thép hộp chữ nhật 40x80x3 (80x40x3) có độ dày thành hộp 3mm, khả năng chịu lực và độ cứng cao hơn so với loại 2mm. Sản phẩm được sử dụng trong nhiều hạng mục kết cấu cơ khí và xây dựng.

  • Quy cách: 40x80x3mm (80x40x3mm).

  • Độ dày: 3mm.

  • Chiều dài thông dụng: 6m.

  • Trọng lượng lý thuyết tham khảo: khoảng 5,36 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 32,16 kg/cây.

Thép hộp 40x80x3 (80x40x3) thường được sử dụng làm khung kết cấu, giàn đỡ, khung máy và các hạng mục gia công cơ khí.

2.3. Thép hộp chữ nhật 40x80x4 (80x40x4)

Thép hộp chữ nhật 40x80x4 (80x40x4) có thành hộp dày 4mm, phù hợp với những kết cấu cần độ cứng và khả năng chịu tải tốt hơn.

  • Quy cách: 40x80x4mm (80x40x4mm).

  • Độ dày: 4mm.

  • Chiều dài thông dụng: 6m.

  • Trọng lượng lý thuyết tham khảo: khoảng 6,97 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 41,82 kg/cây.

Sản phẩm được ứng dụng trong kết cấu nhà xưởng, khung chịu lực, hệ thống giá đỡ, khung máy công nghiệp và các công trình cơ khí.

2.4. Thép hộp chữ nhật 40x80x5 (80x40x5)

Thép hộp chữ nhật 40x80x5 (80x40x5) có độ dày thành hộp 5mm, kết cấu chắc chắn, thích hợp cho các hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực và độ bền cao.

  • Quy cách: 40x80x5mm (80x40x5mm).

  • Độ dày: 5mm.

  • Chiều dài thông dụng: 6m.

  • Trọng lượng lý thuyết tham khảo: khoảng 8,48 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 50,88 kg/cây.

Thép hộp 40x80x5 (80x40x5) thường được sử dụng trong kết cấu thép, khung nhà tiền chế, bệ đỡ máy móc và các công trình công nghiệp.

2.5. Thép hộp chữ nhật 40x80x6 (80x40x6)

Thép hộp chữ nhật 40x80x6 (80x40x6) là sản phẩm có thành hộp dày 6mm, mang lại độ cứng vững và khả năng chịu tải phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu công nghiệp.

  • Quy cách: 40x80x6mm (80x40x6mm).

  • Độ dày: 6mm.

  • Chiều dài thông dụng: 6m.

  • Trọng lượng lý thuyết tham khảo: khoảng 9,91 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 59,46 kg/cây.

Sản phẩm được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, khung thép chịu lực, hệ thống giá đỡ công nghiệp, khung máy và các công trình cơ khí.

3. Bảng tổng hợp barem trọng lượng thép hộp 40x80 (80x40)

Quy cách Độ dày Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng cây 6m
40x80x2 (80x40x2) 2mm 3,65 21,90 kg
40x80x3 (80x40x3) 3mm 5,36 32,16 kg
40x80x4 (80x40x4) 4mm 6,97 41,82 kg
40x80x5 (80x40x5) 5mm 8,48 50,88 kg
40x80x6 (80x40x6) 6mm 9,91 59,46 kg

Lưu ý: Trọng lượng trên là số liệu lý thuyết tham khảo theo kích thước danh nghĩa. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo bán kính góc hộp, dung sai chiều dày và tiêu chuẩn sản xuất của từng nhà máy.

4. Tiêu chuẩn và mác thép hộp chữ nhật 40x80 (80x40)

Thép hộp chữ nhật 40x80 (80x40) được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau, tùy thuộc vào nhà máy và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.

Một số tiêu chuẩn thường gặp:

  • ASTM A500: Tiêu chuẩn thép ống và thép hộp kết cấu tạo hình nguội.

  • JIS G3466: Tiêu chuẩn thép hộp vuông và chữ nhật dùng cho kết cấu.

  • TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng với từng dòng sản phẩm.

Một số mác thép thông dụng:

  • SS400: Thép carbon kết cấu thông dụng.

  • Q235: Thép kết cấu carbon.

  • Q355: Thép kết cấu có cường độ cao hơn.

  • A36: Thép carbon kết cấu.

  • S235JR: Thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu.

Thành phần hóa học và cơ tính phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và từng nhà máy. Khách hàng có thể yêu cầu chứng chỉ chất lượng CO, CQ hoặc tài liệu kiểm tra vật liệu nếu công trình cần.

5. Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 40x80 (80x40)

Nhờ thiết kế tiết diện chữ nhật, thép hộp 40x80 (80x40) có khả năng bố trí linh hoạt trong nhiều loại kết cấu.

  • Xây dựng nhà xưởng: Làm khung thép, kết cấu phụ, hệ thống giàn đỡ và khung mái.

  • Kết cấu nhà thép tiền chế: Sử dụng làm thanh giằng, khung phụ và các bộ phận kết cấu.

  • Cơ khí chế tạo: Gia công khung máy, bệ đỡ thiết bị và các chi tiết cơ khí.

  • Sản xuất công nghiệp: Làm khung băng tải, giá đỡ và hệ thống nâng đỡ.

  • Xây dựng dân dụng: Làm khung cửa, mái che, hàng rào và các kết cấu phụ trợ.

  • Nội thất và trang trí: Gia công khung bàn, kệ sắt và các sản phẩm trang trí.

6. Phân loại thép hộp chữ nhật 40x80 (80x40)

Thép hộp đen 40x80 (80x40)

Thép hộp đen 40x80 (80x40) có bề mặt màu đen đặc trưng sau quá trình sản xuất. Sản phẩm dễ gia công, cắt, hàn và có giá thành phù hợp. Thường được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, cơ khí và xây dựng.

Thép hộp mạ kẽm 40x80 (80x40)

Thép hộp mạ kẽm 40x80 (80x40) được phủ lớp kẽm bảo vệ bề mặt nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và hạn chế ăn mòn. Sản phẩm phù hợp với môi trường có độ ẩm cao hoặc yêu cầu bảo vệ bề mặt tốt hơn.

7. Đặt mua thép hộp chữ nhật 40x80 (80x40) tại Thép Đức Huy

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp thép hộp chữ nhật 40x80 (80x40), thép hộp vuông, thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm với nhiều kích thước và độ dày khác nhau.

Khi đặt mua thép hộp chữ nhật 40x80 (80x40), khách hàng nên cung cấp các thông tin:

  • Tên sản phẩm: Thép hộp chữ nhật 40x80 (80x40).

  • Quy cách: 40x80x2 (80x40x2), 40x80x3 (80x40x3), 40x80x4 (80x40x4), 40x80x5 (80x40x5), 40x80x6 (80x40x6).

  • Bề mặt: Thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm.

  • Chiều dài: 6m hoặc theo yêu cầu.

  • Số lượng: Theo cây, kg hoặc tấn.

  • Chứng chỉ chất lượng: CO, CQ nếu có yêu cầu.

Đơn vị cung cấp: Công ty TNHH ĐT TM XNK Đức Huy (Thép Đức Huy)

Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
 

  • RINA RINA
  • POSCO POSCO
  • DNV DNV
  • LlOYDS LlOYDS
  • ABS ABS
  • SSAB SSAB
  • NIPPON NIPPON
  • GL GL
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • astm3 astm3
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • KOREAN KOREAN
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • JFE JFE
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây