Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HỘP 200X400 (400X200) THÉP HỘP 200X400 (400X200)

Thép hộp chữ nhật 200x400, 400x200 dày 6–16mm. Xem quy cách, trọng lượng, mác thép và báo giá tại Thép Đức Huy.

TĐH000237 THÉP HỘP CHỮ NHẬT 24.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HỘP 200X400 (400X200)

  • Mã sản phẩm: TĐH000237
  • Giá bán: 24.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hộp chữ nhật 200x400, 400x200 dày 6–16mm. Xem quy cách, trọng lượng, mác thép và báo giá tại Thép Đức Huy.


Số lượng

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 200X400 (400X200) – QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG VÀ BÁO GIÁ

1. Thép hộp chữ nhật 200x400 hay 400x200 là gì?

Thép hộp chữ nhật 200x400, còn được gọi là thép hộp chữ nhật 400x200, là sản phẩm thép hộp có tiết diện hình chữ nhật với hai cạnh lần lượt là 200mm và 400mm. Hai cách ghi 200x400 và 400x200 đều chỉ cùng một kích thước tiết diện, chỉ khác thứ tự thể hiện chiều rộng và chiều cao.

Sản phẩm được sản xuất từ thép carbon hoặc thép kết cấu, có cấu tạo dạng hộp rỗng, thành thép bao quanh tiết diện. Thép hộp chữ nhật 200x400 có nhiều lựa chọn độ dày như 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm và 16mm, đáp ứng các yêu cầu khác nhau trong xây dựng, kết cấu thép và cơ khí chế tạo.

Khi tìm kiếm sản phẩm, khách hàng có thể sử dụng các cách gọi:

  • Thép hộp chữ nhật 200x400.

  • Thép hộp chữ nhật 400x200.

  • Thép hộp 200x400.

  • Thép hộp 400x200.

  • Thép hộp 200x400 dày 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm.

  • Thép hộp 400x200 dày 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm.

Trong bài viết này, các quy cách 200x400 và 400x200 được xem là cùng một nhóm sản phẩm, không phải hai loại thép hộp có kích thước khác nhau.

2. Bảng quy cách và trọng lượng thép hộp 200x400 (400x200)

Thép hộp chữ nhật 200x400 được phân loại theo chiều dày thành hộp. Bảng dưới đây cung cấp trọng lượng lý thuyết tham khảo cho từng quy cách, với chiều dài cây tiêu chuẩn giả định là 6m.

Quy cách Độ dày Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng cây 6m (kg)
200x400x6 6mm 55,39 332,34
200x400x8 8mm 73,35 440,10
200x400x10 10mm 91,06 546,36
200x400x12 12mm 108,52 651,11
200x400x14 14mm 125,73 754,35
200x400x16 16mm 142,68 856,09

Lưu ý: Trọng lượng trên là barem lý thuyết, tính theo khối lượng riêng thép 7.850 kg/m³ và tiết diện hộp góc vuông lý tưởng. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy bán kính bo góc, dung sai chiều dày, quy trình sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng.

3. Chi tiết từng quy cách thép hộp chữ nhật 200x400

3.1. Thép hộp 200x400x6 (thép hộp 400x200x6)

Thép hộp 200x400x6, còn được gọi là thép hộp 400x200x6, có kích thước hai cạnh 200mm và 400mm, chiều dày thành hộp 6mm. Đây là quy cách thép hộp chữ nhật cỡ lớn, phù hợp với các hạng mục kết cấu cần tiết diện hộp rộng và chiều dày theo yêu cầu thiết kế.

Thông số sản phẩm:

  • Kích thước tiết diện: 200x400mm hoặc 400x200mm.

  • Độ dày thành hộp: 6mm.

  • Trọng lượng lý thuyết: 55,39 kg/m.

  • Trọng lượng cây dài 6m: 332,34 kg/cây.

  • Hình dạng: Thép hộp chữ nhật, tiết diện rỗng.

Khách hàng tìm kiếm thép hộp chữ nhật 200x400x6 hoặc thép hộp 400x200x6 đều có thể tham khảo cùng quy cách sản phẩm này.

3.2. Thép hộp 200x400x8 (thép hộp 400x200x8)

Thép hộp 200x400x8 là sản phẩm thép hộp chữ nhật có hai cạnh 200mm và 400mm, độ dày thành hộp 8mm. Sản phẩm có trọng lượng lớn hơn loại dày 6mm, được cân nhắc cho các kết cấu có yêu cầu cao hơn về độ cứng và khả năng chịu tải theo tính toán thiết kế.

Thông số sản phẩm:

  • Kích thước tiết diện: 200x400mm hoặc 400x200mm.

  • Độ dày thành hộp: 8mm.

  • Trọng lượng lý thuyết: 73,35 kg/m.

  • Trọng lượng cây dài 6m: 440,10 kg/cây.

  • Hình dạng: Thép hộp chữ nhật, tiết diện rỗng.

Quy cách thép hộp 200x400x8 và 400x200x8 có thể được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, khung thép, dầm hộp và các hạng mục gia công cơ khí công nghiệp.

3.3. Thép hộp 200x400x10 (thép hộp 400x200x10)

Thép hộp 200x400x10, hay thép hộp 400x200x10, có kích thước tiết diện 200x400mm và chiều dày thành hộp 10mm. Với chiều dày lớn hơn, sản phẩm có khối lượng thép trên mỗi mét dài cao hơn, phù hợp với những hạng mục kết cấu cần lựa chọn tiết diện theo yêu cầu chịu lực.

Thông số sản phẩm:

  • Kích thước tiết diện: 200x400mm hoặc 400x200mm.

  • Độ dày thành hộp: 10mm.

  • Trọng lượng lý thuyết: 91,06 kg/m.

  • Trọng lượng cây dài 6m: 546,36 kg/cây.

  • Hình dạng: Thép hộp chữ nhật, tiết diện rỗng.

Thép hộp 200x400x10 có thể được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, dầm hộp, khung thép công nghiệp và chế tạo máy theo bản vẽ kỹ thuật.

3.4. Thép hộp 200x400x12 (thép hộp 400x200x12)

Thép hộp 200x400x12 là dòng thép hộp chữ nhật có kích thước hai cạnh 200mm và 400mm, chiều dày thành hộp 12mm. Đây là loại thép hộp thành dày, có trọng lượng lớn và được lựa chọn cho các hạng mục cần độ cứng, độ ổn định theo yêu cầu thiết kế.

Thông số sản phẩm:

  • Kích thước tiết diện: 200x400mm hoặc 400x200mm.

  • Độ dày thành hộp: 12mm.

  • Trọng lượng lý thuyết: 108,52 kg/m.

  • Trọng lượng cây dài 6m: 651,11 kg/cây.

  • Hình dạng: Thép hộp chữ nhật, tiết diện rỗng.

Khách hàng tìm kiếm thép hộp chữ nhật 200x400x12 hoặc thép hộp 400x200x12 có thể tham khảo cùng nhóm quy cách này.

3.5. Thép hộp 200x400x14 (thép hộp 400x200x14)

Thép hộp 200x400x14 có tiết diện hình chữ nhật 200x400mm, chiều dày thành hộp 14mm. Sản phẩm thuộc nhóm thép hộp thành dày, có trọng lượng lớn, phù hợp với các kết cấu thép công nghiệp và hạng mục gia công theo bản vẽ riêng.

Thông số sản phẩm:

  • Kích thước tiết diện: 200x400mm hoặc 400x200mm.

  • Độ dày thành hộp: 14mm.

  • Trọng lượng lý thuyết: 125,73 kg/m.

  • Trọng lượng cây dài 6m: 754,35 kg/cây.

  • Hình dạng: Thép hộp chữ nhật, tiết diện rỗng.

Thép hộp 200x400x14 và 400x200x14 có thể được sử dụng trong kết cấu khung thép, dầm hộp, nhà xưởng công nghiệp và các công trình yêu cầu quy cách thép riêng.

3.6. Thép hộp 200x400x16 (thép hộp 400x200x16)

Thép hộp 200x400x16 là quy cách có chiều dày thành hộp 16mm trong nhóm sản phẩm được giới thiệu. Với kích thước tiết diện lớn và thành hộp dày, sản phẩm phù hợp với các hạng mục kết cấu có yêu cầu kỹ thuật riêng về độ cứng, độ bền và khả năng chịu tải.

Thông số sản phẩm:

  • Kích thước tiết diện: 200x400mm hoặc 400x200mm.

  • Độ dày thành hộp: 16mm.

  • Trọng lượng lý thuyết: 142,68 kg/m.

  • Trọng lượng cây dài 6m: 856,09 kg/cây.

  • Hình dạng: Thép hộp chữ nhật, tiết diện rỗng.

Khách hàng có thể tìm kiếm sản phẩm theo cả hai cụm từ thép hộp 200x400x16 và thép hộp 400x200x16.

4. Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp chữ nhật 200x400

Thép hộp chữ nhật 200x400 (400x200) có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn thép kết cấu phổ biến, tùy thuộc vào nhà máy, nguyên liệu và yêu cầu kỹ thuật của đơn hàng.

Một số tiêu chuẩn thường gặp:

  • ASTM A500: Tiêu chuẩn dành cho thép ống kết cấu carbon tạo hình nguội, bao gồm sản phẩm tiết diện vuông và chữ nhật trong phạm vi tiêu chuẩn.

  • JIS G3466: Tiêu chuẩn thép hộp vuông và chữ nhật dùng cho kết cấu.

  • EN 10219: Tiêu chuẩn thép kết cấu rỗng hàn tạo hình nguội.

  • EN 10210: Tiêu chuẩn thép kết cấu rỗng tạo hình nóng.

Việc lựa chọn tiêu chuẩn cần căn cứ vào hồ sơ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật và chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất. Cần xác nhận khả năng cung cấp đúng kích thước 200x400, độ dày và cấp thép theo tiêu chuẩn đặt hàng.

5. Mác thép hộp chữ nhật 200x400

Tùy theo nguồn nguyên liệu và yêu cầu sử dụng, thép hộp chữ nhật 200x400 có thể sử dụng các mác thép kết cấu phổ biến sau:

Mác thép Tiêu chuẩn tham khảo Đặc điểm
SS400 JIS G3101 Thép carbon kết cấu thông dụng
Q235 GB/T 700 Thép carbon kết cấu
Q355 GB/T 1591 Thép kết cấu hợp kim thấp, cường độ cao
A36 ASTM A36 Thép carbon kết cấu
A572 Gr.50 ASTM A572 Thép kết cấu hợp kim thấp, cường độ cao

Các mác thép trên không hoàn toàn tương đương về thành phần hóa học, cơ tính và yêu cầu kiểm tra. Khi đặt hàng cần xác định rõ mác thép, tiêu chuẩn sản phẩm và chứng chỉ chất lượng MTC.

6. Thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép hộp 200x400

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của thép hộp 200x400 phụ thuộc vào mác thép và tiêu chuẩn nguyên liệu đầu vào. Những nguyên tố thường được kiểm soát gồm:

  • Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng, độ bền và khả năng hàn của thép.

  • Mangan (Mn): Góp phần cải thiện độ bền và tính chất cơ học.

  • Silic (Si): Có tác dụng khử oxy và ảnh hưởng đến cơ tính.

  • Photpho (P): Được kiểm soát nhằm hạn chế ảnh hưởng bất lợi đến độ dẻo và độ dai.

  • Lưu huỳnh (S): Được kiểm soát để hạn chế ảnh hưởng đến chất lượng và khả năng gia công.

Giới hạn thành phần cụ thể phải căn cứ vào mác thép và tiêu chuẩn áp dụng. Không sử dụng một bảng thành phần hóa học chung để đại diện cho tất cả các mác thép.

Tính chất cơ lý

Các chỉ tiêu cơ lý quan trọng khi lựa chọn thép hộp chữ nhật 200x400 gồm:

  • Giới hạn chảy: Khả năng chịu ứng suất trước khi vật liệu bắt đầu biến dạng dẻo.

  • Độ bền kéo: Khả năng chịu lực kéo lớn nhất trước khi đứt.

  • Độ giãn dài: Khả năng biến dạng dẻo của vật liệu trước khi phá hủy.

  • Độ dai: Khả năng hấp thụ năng lượng và chống phá hủy giòn.

  • Khả năng hàn và gia công: Phụ thuộc vào thành phần hóa học, chiều dày và quy trình sản xuất.

Các giá trị cơ lý cụ thể cần được đối chiếu theo tiêu chuẩn, mác thép và chứng chỉ chất lượng MTC của lô hàng.

7. Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 200x400 (400x200)

Với tiết diện hình chữ nhật lớn và nhiều lựa chọn độ dày, thép hộp 200x400 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Kết cấu nhà xưởng: Làm cấu kiện khung thép, cột, dầm và các bộ phận chịu lực theo thiết kế.

  • Nhà thép tiền chế: Sử dụng trong hệ khung, dầm hộp và các cấu kiện gia công sẵn.

  • Công trình công nghiệp: Phục vụ chế tạo khung máy, bệ đỡ thiết bị và kết cấu thép.

  • Cơ khí chế tạo: Dùng làm vật liệu gia công khung, kết cấu hộp và chi tiết máy.

  • Công trình hạ tầng: Sử dụng trong các hạng mục kết cấu theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật.

Việc lựa chọn thép hộp 200x400x6, 200x400x8, 200x400x10, 200x400x12, 200x400x14 hay 200x400x16 cần dựa trên tính toán kết cấu, tải trọng và điều kiện làm việc thực tế.

8. Mua thép hộp chữ nhật 200x400 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy chuyên cung cấp các dòng thép phục vụ xây dựng, công nghiệp và cơ khí chế tạo, bao gồm thép hộp, thép ống, thép hình, thép tấm và thép tròn đặc.

Đối với sản phẩm thép hộp chữ nhật 200x400 (400x200), khách hàng có thể yêu cầu tư vấn và báo giá theo từng quy cách:

  • Thép hộp 200x400x6 hoặc 400x200x6.

  • Thép hộp 200x400x8 hoặc 400x200x8.

  • Thép hộp 200x400x10 hoặc 400x200x10.

  • Thép hộp 200x400x12 hoặc 400x200x12.

  • Thép hộp 200x400x14 hoặc 400x200x14.

  • Thép hộp 200x400x16 hoặc 400x200x16.

Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp kích thước, độ dày, chiều dài, số lượng, mác thép, tiêu chuẩn và yêu cầu chứng chỉ chất lượng nếu có. Đối với cách ghi quy cách 200x400 hoặc 400x200, khách hàng có thể xác nhận thêm chiều đặt cạnh theo bản vẽ để tránh nhầm lẫn khi gia công và lắp dựng.

Đơn vị cung cấp: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy)
Hotline: 0912644688

9. Câu hỏi thường gặp về thép hộp 200x400 và 400x200

Thép hộp 200x400 và 400x200 có khác nhau không?

Không khác nhau về kích thước tiết diện. Hai cách ghi 200x400 và 400x200 cùng thể hiện một tiết diện chữ nhật có hai cạnh 200mm và 400mm, chỉ đảo thứ tự chiều rộng và chiều cao. Khi đặt hàng cần xác nhận cách đặt cạnh theo bản vẽ thiết kế.

Thép hộp 200x400 có những độ dày nào?

Các quy cách được giới thiệu gồm 200x400x6, 200x400x8, 200x400x10, 200x400x12, 200x400x14 và 200x400x16mm. Các quy cách này cũng có thể được tìm kiếm theo cách ghi 400x200 tương ứng.

Thép hộp 400x200x6 nặng bao nhiêu kg?

Thép hộp 400x200x6 có trọng lượng lý thuyết tham khảo khoảng 55,39 kg/m, tương đương 332,34 kg/cây dài 6m. Đây cũng là trọng lượng của quy cách thép hộp 200x400x6.

Thép hộp 400x200x10 nặng bao nhiêu kg?

Thép hộp 400x200x10 có trọng lượng lý thuyết khoảng 91,06 kg/m, tương đương 546,36 kg/cây dài 6m. Quy cách này tương ứng với thép hộp 200x400x10.

Thép hộp 200x400x16 nặng bao nhiêu?

Theo barem lý thuyết, thép hộp 200x400x16 có trọng lượng khoảng 142,68 kg/m, tương đương 856,09 kg/cây dài 6m.

Tìm thép hộp 400x200 có thể xem sản phẩm 200x400 không?

Có. Nếu kích thước hai cạnh là 200mm và 400mm thì cách ghi 400x200 là cách đảo thứ tự của 200x400. Khách hàng có thể tham khảo cùng trang sản phẩm và chọn đúng độ dày yêu cầu.

     

 

Sản phẩm cùng loại
 

  • POSCO POSCO
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • SSAB SSAB
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • LlOYDS LlOYDS
  • astm3 astm3
  • JFE JFE
  • GL GL
  • DNV DNV
  • ABS ABS
  • RINA RINA
  • KOREAN KOREAN
  • NIPPON NIPPON
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây