Giá bán: 20.000 VND
Thép hình V50x50 gồm các quy cách dày 3, 4, 5, 6mm. Xem trọng lượng tham khảo và liên hệ Thép Đức Huy: 0912644688.
Thép hình V50x50 là loại thép góc đều cạnh có tiết diện hình chữ V, hai cạnh vuông góc với nhau và cùng chiều rộng 50mm. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng, cơ khí chế tạo và các hạng mục kết cấu thép.
Thép V50x50 có nhiều lựa chọn độ dày như 3mm, 4mm, 5mm và 6mm. Mỗi quy cách có trọng lượng và khả năng chịu lực khác nhau, đáp ứng nhu cầu sử dụng từ các kết cấu phụ trợ đến những hạng mục cần độ cứng vững cao hơn.
Sản phẩm có thể cung cấp dưới dạng thép đen hoặc thép mạ kẽm tùy theo nguồn hàng và yêu cầu sử dụng.
Thép V50x50x3 có hai cạnh rộng 50mm, độ dày 3mm. Đây là quy cách có độ dày mỏng trong nhóm thép V50, phù hợp với các chi tiết gia công, khung đỡ và kết cấu phụ trợ có yêu cầu tải trọng phù hợp.
Thông số quy cách:
Tên sản phẩm: Thép hình V50x50x3
Chiều rộng hai cạnh: 50 x 50mm
Độ dày: 3mm
Chiều dài thông dụng: 6m/cây
Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm tùy nguồn hàng
Trọng lượng tham khảo:
Trọng lượng: khoảng 2,3–2,4 kg/m
Cây 6m: khoảng 13,8–14,4 kg/cây
Cây 12m: khoảng 27,6–28,8 kg/cây
Thép V50x50x4 có hai cạnh rộng 50mm và độ dày 4mm. So với loại dày 3mm, sản phẩm có tiết diện lớn hơn, độ cứng vững tốt hơn và được sử dụng trong nhiều hạng mục khung đỡ, thanh giằng và gia công cơ khí.
Thông số quy cách:
Tên sản phẩm: Thép hình V50x50x4
Chiều rộng hai cạnh: 50 x 50mm
Độ dày: 4mm
Chiều dài thông dụng: 6m/cây
Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm tùy nguồn hàng
Trọng lượng tham khảo:
Trọng lượng: khoảng 3,0–3,1 kg/m
Cây 6m: khoảng 18,0–18,6 kg/cây
Cây 12m: khoảng 36,0–37,2 kg/cây
Thép V50x50x5 có hai cạnh rộng 50mm, độ dày 5mm. Đây là quy cách được sử dụng trong các kết cấu thép phụ trợ, khung máy, giá đỡ và một số hạng mục xây dựng cần độ cứng vững tốt.
Thông số quy cách:
Tên sản phẩm: Thép hình V50x50x5
Chiều rộng hai cạnh: 50 x 50mm
Độ dày: 5mm
Chiều dài thông dụng: 6m/cây
Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm tùy nguồn hàng
Trọng lượng tham khảo:
Trọng lượng: khoảng 3,7–3,8 kg/m
Cây 6m: khoảng 22,2–22,8 kg/cây
Cây 12m: khoảng 44,4–45,6 kg/cây
Thép V50x50x6 có hai cạnh rộng 50mm và độ dày 6mm. Với độ dày lớn hơn các quy cách còn lại, sản phẩm có trọng lượng cao hơn và phù hợp với những hạng mục cần độ cứng vững tốt hơn theo thiết kế.
Thông số quy cách:
Tên sản phẩm: Thép hình V50x50x6
Chiều rộng hai cạnh: 50 x 50mm
Độ dày: 6mm
Chiều dài thông dụng: 6m/cây
Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm tùy nguồn hàng
Trọng lượng tham khảo:
Trọng lượng: khoảng 4,4–4,5 kg/m
Cây 6m: khoảng 26,4–27,0 kg/cây
Cây 12m: khoảng 52,8–54,0 kg/cây
| Quy cách | Cạnh A (mm) | Cạnh B (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng tham khảo (kg/m) | Cây 6m (kg) | Cây 12m (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| V50x50x3 | 50 | 50 | 3 | 2,3–2,4 | 13,8–14,4 | 27,6–28,8 |
| V50x50x4 | 50 | 50 | 4 | 3,0–3,1 | 18,0–18,6 | 36,0–37,2 |
| V50x50x5 | 50 | 50 | 5 | 3,7–3,8 | 22,2–22,8 | 44,4–45,6 |
| V50x50x6 | 50 | 50 | 6 | 4,4–4,5 | 26,4–27,0 | 52,8–54,0 |
Lưu ý: Trọng lượng trong bảng là số liệu ước tính để tham khảo, không thay thế barem chính thức của nhà sản xuất. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo dung sai kích thước, bán kính lượn góc và tiêu chuẩn sản xuất. Khi đặt hàng, khách hàng nên xác nhận barem theo lô thép cụ thể.
Thép hình V50x50 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy nhà máy và xuất xứ hàng hóa. Một số tiêu chuẩn, mác thép thường gặp gồm:
| Tiêu chuẩn | Mác thép tham khảo |
|---|---|
| JIS G3101 | SS400 |
| ASTM A36 | A36 |
| ASTM A572 | Gr.50 |
| GB/T 700 | Q235, Q235B |
| GB/T 1591 | Q355, Q355B |
| EN 10025 | S235JR, S275JR, S355JR |
Đặc điểm một số mác thép:
SS400: Thép kết cấu carbon thông dụng, có khả năng gia công và hàn tốt.
A36: Mác thép kết cấu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí.
A572 Gr.50: Thép kết cấu cường độ cao, phù hợp với các hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực tốt.
Q235, Q235B: Mác thép kết cấu carbon theo tiêu chuẩn Trung Quốc.
Q355, Q355B: Thép kết cấu có giới hạn chảy cao hơn nhóm Q235.
S235JR, S275JR, S355JR: Các mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu.
Mác thép thực tế phụ thuộc vào nguồn hàng và nhà sản xuất. Khách hàng nên xác nhận rõ tiêu chuẩn, mác thép và chứng chỉ chất lượng CO/CQ nếu có yêu cầu. Các mác thép trên không mặc định tương đương hoàn toàn với nhau.
Nhờ thiết kế hai cạnh vuông góc, thép hình V50x50 thuận tiện cho việc gia công, liên kết và lắp dựng. Sản phẩm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
Xây dựng dân dụng: Làm khung đỡ, thanh giằng, khung bảo vệ và các kết cấu phụ trợ.
Nhà xưởng công nghiệp: Sử dụng trong hệ thống khung phụ, giá đỡ và các chi tiết liên kết.
Cơ khí chế tạo: Gia công khung máy, bệ đỡ, giá đỡ thiết bị và chi tiết cơ khí.
Kết cấu thép: Làm thanh chống, thanh giằng và các bộ phận liên kết trong hệ thống kết cấu.
Gia công nội thất và dân dụng: Làm khung kệ, giá sắt, khung bảo vệ và sản phẩm cơ khí theo yêu cầu.
Công trình công nghiệp: Làm kết cấu phụ trợ, khung đỡ đường ống và hệ thống thiết bị.
Việc lựa chọn V50x50x3, V50x50x4, V50x50x5 hay V50x50x6 cần căn cứ vào bản vẽ thiết kế, tải trọng, điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Hai cạnh đều nhau, thuận tiện cho thiết kế và lắp dựng.
Có nhiều lựa chọn độ dày, phù hợp với các nhu cầu sử dụng khác nhau.
Dễ cắt, khoan, hàn và gia công.
Có thể sử dụng cho nhiều loại kết cấu phụ trợ và sản phẩm cơ khí.
Có dạng thép đen hoặc mạ kẽm tùy điều kiện môi trường.
Quy cách nhỏ gọn, thuận tiện cho việc vận chuyển và thi công.
Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp thép hình, thép ống, thép tấm và thép tròn đặc phục vụ các công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp.
Đối với dòng thép hình V50x50, khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn các quy cách:
Thép V50x50x3
Thép V50x50x4
Thép V50x50x5
Thép V50x50x6
Sản phẩm được tư vấn theo kích thước, độ dày, mác thép, tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Thông tin đặt hàng:
Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688
Quy cách: V50x50x3, V50x50x4, V50x50x5, V50x50x6
Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu nếu nguồn hàng đáp ứng
Số lượng: Bán theo cây, kg hoặc tấn tùy thỏa thuận
Chứng từ: Hỗ trợ cung cấp chứng chỉ chất lượng theo lô hàng và yêu cầu đặt mua
Khi liên hệ báo giá, khách hàng nên cung cấp quy cách, độ dày, số lượng, chiều dài, mác thép và địa điểm giao hàng để được tư vấn chính xác.