Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP TRÒN ĐẶC SCM920 THÉP TRÒN ĐẶC SCM920

Thép tròn đặc SCM920 dùng trong gia công cơ khí và chế tạo chi tiết máy. Kiểm tra tiêu chuẩn, thành phần hóa học và cơ tính theo chứng chỉ vật liệu.

 

TĐH000206 Thép Tròn Đặc https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP TRÒN ĐẶC SCM920

  • Mã sản phẩm: TĐH000206
  • Giá bán: Liên hệ
  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép tròn đặc SCM920 dùng trong gia công cơ khí và chế tạo chi tiết máy. Kiểm tra tiêu chuẩn, thành phần hóa học và cơ tính theo chứng chỉ vật liệu.

     


Ứng Dụng

1. Giới thiệu thép tròn đặc SCM920

Thép tròn đặc SCM920 là mác thép được một số đơn vị kinh doanh thép hợp kim liệt kê trong nhóm thép tròn đặc hợp kim. Sản phẩm được quan tâm trong lĩnh vực gia công cơ khí, chế tạo chi tiết máy và sản xuất các chi tiết công nghiệp.

Thép tròn đặc, còn gọi là láp tròn đặc, có tiết diện hình tròn, được cung cấp dưới dạng thanh dài với nhiều đường kính khác nhau. Tùy theo mác thép, quy trình luyện kim và trạng thái nhiệt luyện, vật liệu có thể được lựa chọn để gia công trục, chốt, bánh răng và các chi tiết máy theo yêu cầu kỹ thuật.

Lưu ý: Ký hiệu SCM920 cần được xác nhận theo tiêu chuẩn áp dụng và chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất. Không nên mặc định SCM920 có thành phần hóa học hoặc cơ tính giống SCM920HVSI hay các mác thép SCM khác.

2. Thông số và quy cách thép tròn đặc SCM920

Thép tròn đặc SCM920 có thể được xem xét đặt hàng theo đường kính, chiều dài và trạng thái vật liệu thực tế mà nhà sản xuất cung cấp.

Các thông tin cần xác nhận khi mua hàng gồm:

  • Tên sản phẩm: Thép tròn đặc SCM920, láp tròn đặc SCM920.

  • Hình dạng: Thanh thép tiết diện tròn đặc.

  • Đường kính: Xác nhận theo quy cách hàng có sẵn hoặc yêu cầu gia công.

  • Chiều dài: Theo lô hàng, yêu cầu cắt hoặc quy cách của nhà sản xuất.

  • Trạng thái cung cấp: Cán nóng, kéo nguội, ủ hoặc nhiệt luyện theo chứng từ thực tế.

  • Tiêu chuẩn: Cần đối chiếu với tiêu chuẩn được ghi trên chứng chỉ xuất xưởng.

  • Chứng từ: Ưu tiên chứng chỉ chất lượng thể hiện rõ mác thép, thành phần hóa học và kết quả thử cơ tính.

Do chưa xác định được tiêu chuẩn chính thức tương ứng với ký hiệu SCM920 trong lô hàng cụ thể, không nên tự gán một tiêu chuẩn JIS hoặc tiêu chuẩn quốc tế khác cho sản phẩm.

3. Thành phần hóa học thép SCM920

Thành phần hóa học là cơ sở quan trọng để đánh giá khả năng nhiệt luyện, độ bền, độ cứng và tính gia công của thép. Tuy nhiên, với ký hiệu SCM920, cần căn cứ vào chứng chỉ của nhà sản xuất trước khi công bố tỷ lệ phần trăm từng nguyên tố.

Khi kiểm tra thành phần hóa học, cần chú ý các nguyên tố sau:

Nguyên tố Vai trò trong thép
C – Carbon Ảnh hưởng đến độ cứng, độ bền và khả năng nhiệt luyện
Mn – Mangan Hỗ trợ tăng độ bền và cải thiện khả năng tôi cứng
Si – Silic Tham gia khử oxy trong luyện thép và ảnh hưởng đến cơ tính
Cr – Crom Có thể cải thiện độ cứng và khả năng tôi thấu
Mo – Molypden Có thể hỗ trợ độ bền ở trạng thái nhiệt luyện và hạn chế giòn ram
P – Photpho Thường được kiểm soát để hạn chế ảnh hưởng bất lợi đến độ dai
S – Lưu huỳnh Được kiểm soát theo yêu cầu chất lượng và khả năng gia công

Bảng trên giải thích vai trò của các nguyên tố cần xem xét, không phải bảng thành phần định lượng đã được xác nhận của SCM920. Hàm lượng thực tế phải lấy từ tiêu chuẩn tương ứng hoặc phiếu phân tích của đúng lô thép.

4. Tính chất cơ lý của thép tròn đặc SCM920

Cơ tính của thép phụ thuộc vào thành phần hóa học, đường kính thanh, quy trình cán, phương pháp nhiệt luyện và vị trí lấy mẫu thử. Vì vậy, không thể đưa ra một bộ giá trị giới hạn bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài hoặc độ cứng chính xác cho SCM920 khi chưa xác định được tiêu chuẩn và trạng thái cung cấp.

Các chỉ tiêu cần kiểm tra gồm:

Chỉ tiêu Ý nghĩa
Giới hạn chảy Khả năng chịu tải trước khi biến dạng dẻo đáng kể
Độ bền kéo Khả năng chịu lực kéo lớn nhất trước khi đứt
Độ giãn dài Khả năng biến dạng dẻo trước khi phá hủy
Độ cứng Khả năng chống lại biến dạng dẻo cục bộ
Độ dai va đập Khả năng hấp thụ năng lượng khi chịu tải va đập, nếu được yêu cầu
Khả năng nhiệt luyện Khả năng đạt cơ tính mục tiêu sau quy trình nhiệt luyện phù hợp

Khi lựa chọn thép để chế tạo chi tiết chịu tải, khách hàng nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp kết quả thử nghiệm thực tế. Không nên sử dụng số liệu cơ tính của SCM420, SCM435 hoặc SCM440 thay thế cho SCM920 nếu chưa có tài liệu chứng minh sự tương đương.

5. Đặc điểm và ưu điểm của thép láp tròn đặc

Thép láp tròn đặc là dạng vật liệu thuận tiện cho các công đoạn cắt phôi, tiện, phay, khoan và gia công cơ khí. Việc lựa chọn đúng mác thép giúp đáp ứng yêu cầu về độ bền, độ cứng, tuổi thọ và độ ổn định của chi tiết.

Một số đặc điểm cần quan tâm khi lựa chọn sản phẩm:

  • Dạng thanh đặc: Phù hợp để gia công các chi tiết có tiết diện tròn.

  • Nhiều lựa chọn đường kính: Có thể chọn phôi gần với kích thước thành phẩm nhằm giảm lượng dư gia công.

  • Có thể kết hợp nhiệt luyện: Tùy mác thép và hướng dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất.

  • Phù hợp nhiều phương pháp gia công: Tùy theo trạng thái cung cấp và tính chất thực tế của vật liệu.

  • Cần kiểm soát chất lượng: Đường kính, độ thẳng, bề mặt và chứng chỉ vật liệu cần phù hợp với yêu cầu sử dụng.

Những đặc điểm trên là đặc tính chung của sản phẩm thép tròn đặc; khả năng đáp ứng cụ thể của SCM920 cần được xác nhận theo hồ sơ vật liệu.

6. Ứng dụng của thép tròn đặc SCM920

Sau khi xác nhận đúng mác thép và cơ tính, thép tròn đặc có thể được xem xét làm phôi cho các chi tiết cơ khí phù hợp với đặc tính vật liệu.

Một số nhóm ứng dụng cần đánh giá theo yêu cầu thiết kế gồm:

  • Gia công trục và chi tiết truyền động.

  • Chế tạo chốt, bạc và các chi tiết dạng tròn.

  • Sản xuất chi tiết máy trong dây chuyền công nghiệp.

  • Gia công các bộ phận cơ khí theo bản vẽ.

  • Làm phôi cho các chi tiết cần tiện, phay hoặc xử lý nhiệt.

Đối với chi tiết chịu tải trọng lớn, tải va đập hoặc yêu cầu độ cứng bề mặt cao, cần xác nhận thành phần, cơ tính và chế độ nhiệt luyện trước khi đưa vật liệu vào sản xuất. Không nên quyết định sử dụng chỉ dựa trên tên mác thép.

7. Kinh nghiệm lựa chọn và mua thép tròn đặc SCM920

Để chọn đúng vật liệu, khách hàng nên lưu ý:

  1. Xác nhận chính xác ký hiệu SCM920 trên báo giá, nhãn bó thép và chứng chỉ chất lượng.

  2. Kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất hoặc tiêu chuẩn riêng của nhà máy.

  3. Đối chiếu thành phần hóa học và cơ tính với bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật.

  4. Xác định đường kính, chiều dài, số lượng và trạng thái cung cấp.

  5. Nếu chi tiết cần nhiệt luyện, hãy xác nhận quy trình phù hợp với vật liệu thực tế.

  6. Với ứng dụng quan trọng về an toàn, nên yêu cầu chứng chỉ thử nghiệm và kiểm tra vật liệu trước khi gia công hàng loạt.

8. Đơn vị cung cấp thép tròn đặc – Thép Đức Huy

Thép Đức Huy chuyên cung cấp các dòng vật liệu thép phục vụ ngành xây dựng, gia công cơ khí và sản xuất công nghiệp, gồm thép tròn đặc, láp tròn đặc, thép hình, thép ống và thép tấm.

Đối với sản phẩm thép tròn đặc SCM920, khách hàng nên cung cấp đường kính, chiều dài, số lượng và tiêu chuẩn hoặc chứng chỉ đang sử dụng để được kiểm tra khả năng đáp ứng đúng yêu cầu.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TRÒN ĐẶC SCM822

THÉP TRÒN ĐẶC SCM822

Code: TĐH000205

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM820

THÉP TRÒN ĐẶC SCM820

Code: TĐH000204

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM435

THÉP TRÒN ĐẶC SCM435

Code: TĐH000203

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM430

THÉP TRÒN ĐẶC SCM430

Code: TĐH000202

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420

Code: TĐH000201

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCR440

THÉP TRÒN ĐẶC SCR440

Code: TĐH000200

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCR435

THÉP TRÒN ĐẶC SCR435

Code: TĐH000199

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC 40CR

THÉP TRÒN ĐẶC 40CR

Code: TĐH000198

Giá bán: Liên hệ

 

  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • LlOYDS LlOYDS
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • GL GL
  • DNV DNV
  • JFE JFE
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • ABS ABS
  • NIPPON NIPPON
  • POSCO POSCO
  • RINA RINA
  • KOREAN KOREAN
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • SSAB SSAB
  • astm3 astm3
  • HUYNDAI HUYNDAI
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây