Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP TRÒN ĐẶC SCM820 THÉP TRÒN ĐẶC SCM820 Thép tròn đặc SCM820, láp tròn đặc SCM820. Tìm hiểu quy cách, thông số kỹ thuật cần xác nhận và tư vấn vật liệu tại Thép Đức Huy. TĐH000204 Thép Tròn Đặc https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP TRÒN ĐẶC SCM820

  • Mã sản phẩm: TĐH000204
  • Giá bán: Liên hệ
  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép tròn đặc SCM820, láp tròn đặc SCM820. Tìm hiểu quy cách, thông số kỹ thuật cần xác nhận và tư vấn vật liệu tại Thép Đức Huy.


Thép Tròn Đặc SCM820 – Thành Phần Hóa Học, Cơ Lý Tính Và Ứng Dụng

1. Giới thiệu thép tròn đặc SCM820

Thép tròn đặc SCM820 là tên mác thép cần được xác nhận theo tiêu chuẩn và chứng chỉ của nhà sản xuất trước khi sử dụng trong thiết kế hoặc đặt hàng. Trong hệ thép hợp kim kết cấu Nhật Bản, nhóm mác SCM thường dùng để chỉ thép hợp kim crom – molypden (Cr-Mo), được ứng dụng trong ngành cơ khí chế tạo và sản xuất chi tiết máy.

Đối với sản phẩm được chào bán dưới tên láp tròn đặc SCM820, khách hàng nên kiểm tra ký hiệu mác thép trên chứng chỉ vật liệu để xác định chính xác thành phần hóa học, cơ tính và phương pháp nhiệt luyện. Không nên tự động xem SCM820 là mác thép thuộc tiêu chuẩn JIS G4053 khi chưa có tài liệu xác nhận.

Thép tròn đặc hợp kim thường được gia công thành trục, bánh răng, chi tiết truyền động và linh kiện công nghiệp tùy theo mác thép thực tế, yêu cầu tải trọng và chế độ nhiệt luyện.

2. Tiêu chuẩn và đặc điểm sản phẩm

  • Tên sản phẩm: Thép tròn đặc SCM820, láp tròn đặc SCM820.

  • Dạng sản phẩm: Thanh thép tròn đặc.

  • Nhóm vật liệu: Cần xác nhận theo chứng chỉ và tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

  • Tiêu chuẩn áp dụng: Xác nhận theo hồ sơ vật liệu thực tế; không mặc định tiêu chuẩn JIS G4053 khi chưa xác minh được mác thép.

  • Bề mặt: Có thể là cán nóng, bóc vỏ hoặc tiện tinh tùy sản phẩm.

  • Quy cách: Theo đường kính, chiều dài và dung sai đặt hàng.

  • Gia công: Có thể cắt phôi, tiện, phay hoặc gia công CNC khi vật liệu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.

Việc xác định đúng mác thép là bước quan trọng trước khi lựa chọn vật liệu cho các chi tiết chịu lực hoặc cần xử lý nhiệt.

3. Thành phần hóa học thép SCM820

Hiện chưa có đủ căn cứ để đưa ra một bảng thành phần hóa học chính xác cho mác thép SCM820 khi chưa xác định được tiêu chuẩn hoặc nguồn sản xuất cụ thể.

Các nguyên tố cần kiểm tra trên chứng chỉ vật liệu bao gồm:

Nguyên tố Ký hiệu Vai trò kỹ thuật
Carbon C Ảnh hưởng đến độ cứng và độ bền
Silicon Si Ảnh hưởng đến quá trình khử oxy và cơ tính
Mangan Mn Góp phần nâng cao độ bền và khả năng tôi cứng
Crom Cr Có thể cải thiện khả năng tôi cứng và chống mài mòn
Molypden Mo Có thể cải thiện độ bền sau ram
Phospho P Cần được kiểm soát theo tiêu chuẩn
Lưu huỳnh S Cần được kiểm soát theo tiêu chuẩn

Lưu ý: Bảng trên giải thích vai trò của các nguyên tố thường gặp trong thép kết cấu, không phải bảng thành phần xác nhận của SCM820. Không nên sử dụng các giới hạn phần trăm của SCM420, SCM430, SCM435 hoặc SCM440 để thay thế cho SCM820.

4. Tính chất cơ lý thép tròn đặc SCM820

Cơ tính của thép phụ thuộc vào thành phần hóa học, phương pháp sản xuất, kích thước tiết diện, trạng thái cung cấp và quy trình nhiệt luyện.

Đối với sản phẩm mang ký hiệu SCM820, cần xác minh đúng mác thép trước khi công bố các giá trị cơ lý.

Chỉ tiêu Nội dung cần xác nhận
Giới hạn bền kéo Theo chứng chỉ thử kéo hoặc tiêu chuẩn vật liệu
Giới hạn chảy Theo trạng thái cung cấp và nhiệt luyện
Độ giãn dài Theo kết quả thử nghiệm của vật liệu
Độ cứng Theo phương pháp thử và trạng thái vật liệu
Độ dai va đập Theo yêu cầu thiết kế và điều kiện thử
Khả năng nhiệt luyện Theo thành phần hóa học và quy trình xử lý được phê duyệt

Các yếu tố ảnh hưởng đến cơ tính

  • Trạng thái cung cấp: Thép cán nóng, thường hóa hoặc đã tôi ram có cơ tính khác nhau.

  • Kích thước tiết diện: Đường kính thanh thép ảnh hưởng đến tốc độ nguội và khả năng tôi thấu.

  • Quy trình nhiệt luyện: Nhiệt độ nung, thời gian giữ nhiệt, môi trường tôi và chế độ ram ảnh hưởng đến độ cứng và độ dai.

  • Chất lượng luyện kim: Thành phần hóa học, độ sạch và khuyết tật vật liệu ảnh hưởng đến độ tin cậy khi sử dụng.

Để bảo đảm an toàn cho các chi tiết chịu tải, cần sử dụng cơ tính được xác nhận bằng chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thử nghiệm phù hợp.

5. Ưu điểm của thép tròn đặc hợp kim

Khi mác thép và tính chất vật liệu được xác nhận phù hợp, thép tròn đặc hợp kim có thể đáp ứng nhiều yêu cầu trong cơ khí chế tạo.

Khả năng gia công cơ khí

Dạng thanh tròn đặc phù hợp để cắt phôi, tiện, phay, khoan và gia công CNC theo bản vẽ.

Khả năng xử lý nhiệt

Tùy thành phần hóa học, một số loại thép hợp kim có thể được tôi, ram hoặc áp dụng phương pháp xử lý bề mặt để đáp ứng yêu cầu về độ cứng và độ bền.

Ứng dụng trong chế tạo chi tiết máy

Thép tròn đặc hợp kim được sử dụng làm phôi cho trục, bánh răng, chốt và các bộ phận truyền động khi cơ tính đáp ứng yêu cầu thiết kế.

Các đặc tính trên là đặc điểm chung của nhóm thép tròn đặc hợp kim, không phải thông số đã được xác nhận riêng cho SCM820.

6. Ứng dụng của thép tròn đặc SCM820

Ứng dụng cụ thể cần được xác định sau khi xác minh mác thép thực tế. Nếu vật liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng, thép tròn đặc có thể được sử dụng làm phôi cho:

  • Trục truyền động: Trục máy, trục quay và các chi tiết truyền lực.

  • Bánh răng: Phôi bánh răng và các bộ phận truyền động.

  • Chi tiết máy: Chốt, bạc và các linh kiện theo bản vẽ thiết kế.

  • Cơ khí chế tạo: Phôi thép phục vụ tiện CNC, phay và gia công chính xác.

  • Máy móc công nghiệp: Các chi tiết cần cơ tính phù hợp với tải trọng và điều kiện làm việc.

Không nên chỉ dựa vào tên SCM820 để chỉ định ứng dụng chịu tải hoặc lựa chọn chế độ nhiệt luyện. Cần xác nhận tiêu chuẩn và đặc tính thực tế trước khi đưa vật liệu vào sản xuất.

7. Quy cách thép tròn đặc

Tùy nguồn hàng, thép tròn đặc có thể được cung cấp theo các yêu cầu sau:

  • Đường kính: Theo quy cách có sẵn hoặc đặt hàng.

  • Chiều dài: Theo cây tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầu.

  • Bề mặt: Cán nóng, bóc vỏ hoặc tiện tinh.

  • Dung sai: Theo tiêu chuẩn sản phẩm và thỏa thuận đơn hàng.

  • Hồ sơ chất lượng: Theo chứng chỉ của nhà sản xuất và yêu cầu nghiệm thu.

Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc

Có thể tính khối lượng lý thuyết của thanh thép tròn đặc bằng công thức gần đúng:

Trọng lượng (kg/m) = D² × 0,006165

Trong đó, D là đường kính thanh thép tính bằng milimét. Công thức sử dụng khối lượng riêng thép xấp xỉ 7.850 kg/m³; khối lượng thực tế có thể chênh lệch theo dung sai kích thước và điều kiện sản xuất.

8. Lưu ý khi mua thép SCM820

Trước khi đặt mua sản phẩm, khách hàng nên kiểm tra:

  1. Ký hiệu mác thép chính xác trên chứng chỉ.

  2. Tiêu chuẩn sản xuất và xuất xứ vật liệu.

  3. Thành phần hóa học theo kết quả phân tích.

  4. Cơ tính và trạng thái nhiệt luyện.

  5. Đường kính, chiều dài và dung sai.

  6. Yêu cầu gia công và điều kiện làm việc của chi tiết.

Nếu ký hiệu SCM820 là cách ghi trên báo giá hoặc hồ sơ nội bộ, nên yêu cầu nhà cung cấp xác nhận bằng tài liệu kỹ thuật trước khi đặt hàng. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các mác thép có tên gần giống.

9. Đơn vị cung cấp thép tròn đặc – Thép Đức Huy

Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép phục vụ ngành xây dựng, cơ khí chế tạo và sản xuất công nghiệp, bao gồm thép tròn đặc, láp tròn đặc, thép hợp kim và nhiều chủng loại thép theo yêu cầu.

Khi cần tư vấn sản phẩm được chào bán với ký hiệu SCM820, khách hàng nên cung cấp đường kính, chiều dài, số lượng và chứng chỉ hoặc tiêu chuẩn yêu cầu để được hỗ trợ xác định đúng vật liệu.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

10. Kết luận

Thép tròn đặc là vật liệu quan trọng trong gia công cơ khí và chế tạo chi tiết máy. Tuy nhiên, đối với sản phẩm được ghi là SCM820, cần xác nhận chính xác mác thép và tiêu chuẩn trước khi công bố thành phần hóa học, cơ lý tính hoặc chỉ định ứng dụng cụ thể.

Liên hệ Thép Đức Huy – Hotline 0912644688 để được tư vấn quy cách thép tròn đặc theo nhu cầu sử dụng và hồ sơ kỹ thuật của sản phẩm.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TRÒN ĐẶC SCM920

THÉP TRÒN ĐẶC SCM920

Code: TĐH000206

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM822

THÉP TRÒN ĐẶC SCM822

Code: TĐH000205

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM435

THÉP TRÒN ĐẶC SCM435

Code: TĐH000203

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM430

THÉP TRÒN ĐẶC SCM430

Code: TĐH000202

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420

Code: TĐH000201

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCR440

THÉP TRÒN ĐẶC SCR440

Code: TĐH000200

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCR435

THÉP TRÒN ĐẶC SCR435

Code: TĐH000199

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC 40CR

THÉP TRÒN ĐẶC 40CR

Code: TĐH000198

Giá bán: Liên hệ

 

  • RINA RINA
  • GL GL
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • DNV DNV
  • LlOYDS LlOYDS
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • JFE JFE
  • ABS ABS
  • astm3 astm3
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • SSAB SSAB
  • KOREAN KOREAN
  • NIPPON NIPPON
  • POSCO POSCO
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây