Giá bán: 20.000 VND
Cung cấp thép hình V75x75x6, 7, 8, 9, 12. Tham khảo quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn, mác thép và ứng dụng. Thép Đức Huy – Hotline 0912644688.
Thép hình V75x75 là dòng thép góc đều cạnh, có hai cạnh vuông góc bằng nhau, mỗi cạnh rộng 75mm. Sản phẩm được sản xuất với nhiều độ dày như 6mm, 7mm, 8mm, 9mm và 12mm, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong xây dựng, kết cấu nhà xưởng, cơ khí chế tạo và các công trình công nghiệp.
Thép V75x75 có kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực tốt, thuận tiện cho việc cắt, khoan, hàn và lắp ghép. Tùy theo tải trọng và yêu cầu thiết kế, khách hàng có thể lựa chọn độ dày phù hợp nhằm đảm bảo độ bền kết cấu và tối ưu chi phí vật tư.
Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hình V75x75 với nhiều quy cách, chiều dài và mác thép khác nhau, phục vụ công trình dân dụng, công nghiệp và các đơn vị gia công kết cấu thép.
Thép hình V75x75x6 có hai cạnh rộng 75mm, độ dày 6mm. Đây là quy cách thép góc đều cạnh có độ dày tương đối vừa phải, phù hợp với các kết cấu phụ trợ, khung đỡ, thanh giằng và chi tiết liên kết.
Thông số quy cách thép V75x75x6:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép hình V75x75x6 |
| Chiều rộng cạnh A | 75mm |
| Chiều rộng cạnh B | 75mm |
| Độ dày | 6mm |
| Chiều dài thông dụng | 6m, 12m hoặc theo yêu cầu |
| Trọng lượng tham khảo | Khoảng 6,8–6,9 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | Khoảng 40,8–41,4 kg |
| Trọng lượng cây 12m | Khoảng 81,6–82,8 kg |
Thép V75x75x6 thường được sử dụng làm khung phụ, thanh giằng, giá đỡ, kết cấu liên kết và các chi tiết cơ khí theo bản vẽ thiết kế.
Thép hình V75x75x7 có hai cạnh bằng nhau, mỗi cạnh rộng 75mm và độ dày 7mm. So với loại dày 6mm, sản phẩm có tiết diện và trọng lượng lớn hơn, phù hợp với các kết cấu cần độ cứng và khả năng chịu lực tốt hơn.
Thông số quy cách thép V75x75x7:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép hình V75x75x7 |
| Chiều rộng cạnh A | 75mm |
| Chiều rộng cạnh B | 75mm |
| Độ dày | 7mm |
| Chiều dài thông dụng | 6m, 12m hoặc theo yêu cầu |
| Trọng lượng tham khảo | Khoảng 7,9–8,0 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | Khoảng 47,4–48 kg |
| Trọng lượng cây 12m | Khoảng 94,8–96 kg |
Thép V75x75x7 được ứng dụng trong khung kết cấu thép, hệ thống giằng, giá đỡ thiết bị, nhà xưởng và các hạng mục cơ khí chế tạo.
Thép hình V75x75x8 có kích thước hai cạnh 75mm, độ dày 8mm. Đây là quy cách thép góc đều cạnh có độ dày trung bình, phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu cần độ cứng và khả năng liên kết ổn định.
Thông số quy cách thép V75x75x8:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép hình V75x75x8 |
| Chiều rộng cạnh A | 75mm |
| Chiều rộng cạnh B | 75mm |
| Độ dày | 8mm |
| Chiều dài thông dụng | 6m, 12m hoặc theo yêu cầu |
| Trọng lượng tham khảo | Khoảng 9,0–9,1 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | Khoảng 54–54,6 kg |
| Trọng lượng cây 12m | Khoảng 108–109,2 kg |
Thép V75x75x8 thường được lựa chọn cho khung thép nhà xưởng, thanh giằng, kết cấu liên kết, hệ thống giá đỡ và các chi tiết gia công cơ khí.
Thép hình V75x75x9 có hai cạnh rộng 75mm và độ dày 9mm. Với độ dày lớn hơn các quy cách 6mm, 7mm và 8mm, sản phẩm đáp ứng nhu cầu sử dụng trong những kết cấu cần tiết diện dày và độ cứng tốt hơn.
Thông số quy cách thép V75x75x9:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép hình V75x75x9 |
| Chiều rộng cạnh A | 75mm |
| Chiều rộng cạnh B | 75mm |
| Độ dày | 9mm |
| Chiều dài thông dụng | 6m, 12m hoặc theo yêu cầu |
| Trọng lượng tham khảo | Khoảng 10,1–10,2 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | Khoảng 60,6–61,2 kg |
| Trọng lượng cây 12m | Khoảng 121,2–122,4 kg |
Thép V75x75x9 phù hợp với các kết cấu khung thép, thanh liên kết, giàn đỡ, bệ máy và các hạng mục công nghiệp cần sử dụng thép góc có độ dày tương đối lớn.
Thép hình V75x75x12 có hai cạnh rộng 75mm, độ dày 12mm. Đây là quy cách có độ dày lớn trong nhóm thép V75x75, phù hợp với các kết cấu cần sử dụng thép góc có tiết diện lớn và khả năng chịu lực theo yêu cầu thiết kế.
Thông số quy cách thép V75x75x12:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép hình V75x75x12 |
| Chiều rộng cạnh A | 75mm |
| Chiều rộng cạnh B | 75mm |
| Độ dày | 12mm |
| Chiều dài thông dụng | 6m, 12m hoặc theo yêu cầu |
| Trọng lượng tham khảo | Khoảng 13,1–13,3 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | Khoảng 78,6–79,8 kg |
| Trọng lượng cây 12m | Khoảng 157,2–159,6 kg |
Thép V75x75x12 thường được sử dụng trong kết cấu thép công nghiệp, khung chịu lực, bệ đỡ máy móc, thanh liên kết và các chi tiết cơ khí chế tạo theo bản vẽ.
| Quy cách | Cạnh A x B | Độ dày | Trọng lượng tham khảo (kg/m) | Cây 6m (kg) | Cây 12m (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| V75x75x6 | 75x75mm | 6mm | 6,8–6,9 | 40,8–41,4 | 81,6–82,8 |
| V75x75x7 | 75x75mm | 7mm | 7,9–8,0 | 47,4–48 | 94,8–96 |
| V75x75x8 | 75x75mm | 8mm | 9,0–9,1 | 54–54,6 | 108–109,2 |
| V75x75x9 | 75x75mm | 9mm | 10,1–10,2 | 60,6–61,2 | 121,2–122,4 |
| V75x75x12 | 75x75mm | 12mm | 13,1–13,3 | 78,6–79,8 | 157,2–159,6 |
Lưu ý về trọng lượng: Các số liệu trên là trọng lượng ước tính để tham khảo, không phải barem chính thức của nhà máy. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo tiêu chuẩn sản xuất, bán kính lượn góc, dung sai kích thước và nhà sản xuất. Khi lập dự toán, báo giá hoặc nghiệm thu, cần đối chiếu barem và chứng chỉ của lô hàng cụ thể.
Thép hình V75x75 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy nhà máy và nguồn cung. Một số tiêu chuẩn, mác thép thường gặp gồm:
| Tiêu chuẩn | Mác thép |
|---|---|
| JIS G3101 | SS400 |
| ASTM A36 | A36 |
| ASTM A572 | Gr.50, Gr.60 |
| GB/T 700 | Q235, Q235B |
| GB/T 1591 | Q355, Q355B |
| EN 10025 | S235JR, S275JR, S355JR |
Đặc điểm một số mác thép phổ biến:
SS400: Thép kết cấu carbon thông dụng, có khả năng gia công và hàn tốt.
A36: Thép kết cấu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, chế tạo và gia công cơ khí.
A572 Gr.50: Thép kết cấu cường độ cao, có giới hạn chảy tối thiểu thường là 345 MPa đối với chiều dày thông dụng.
Q235, Q235B: Thép kết cấu carbon thông dụng theo tiêu chuẩn Trung Quốc.
Q355, Q355B: Thép kết cấu cường độ cao, có giới hạn chảy tối thiểu 355 MPa đối với chiều dày không quá 16mm theo cấp mác tương ứng.
S235JR, S275JR, S355JR: Các mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu, có cấp độ bền khác nhau.
Mác thép thực tế phụ thuộc vào nguồn hàng và yêu cầu của khách hàng. Các mác thép nêu trên không mặc định tương đương hoàn toàn với nhau. Khi đặt hàng cần xác nhận rõ tiêu chuẩn, mác thép và chứng chỉ chất lượng CO/CQ của lô hàng.
Thép hình V75x75 có thiết kế hai cạnh vuông góc, thuận tiện cho việc liên kết, hàn ghép và gia công thành các kết cấu thép. Sản phẩm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:
Xây dựng nhà xưởng: Làm khung thép, thanh giằng, kết cấu phụ trợ và các chi tiết liên kết.
Nhà thép tiền chế: Sử dụng trong hệ thống khung, giàn mái, thanh chống và giằng kết cấu.
Cơ khí chế tạo: Gia công khung máy, bệ đỡ thiết bị, giá đỡ và các bộ phận máy móc.
Công trình công nghiệp: Làm kết cấu đỡ đường ống, sàn thao tác và hệ thống giá đỡ.
Cầu đường: Sử dụng trong các hạng mục kết cấu phụ trợ, liên kết và gia cố theo bản vẽ.
Gia công kết cấu thép: Cắt, khoan, hàn, lắp ghép thành các cụm kết cấu theo yêu cầu kỹ thuật.
Việc lựa chọn độ dày 6mm, 7mm, 8mm, 9mm hay 12mm cần căn cứ vào tải trọng, điều kiện làm việc, phương án liên kết và bản vẽ thiết kế của công trình.
Thép Đức Huy chuyên cung cấp các dòng thép hình V, thép hình H, thép hình I, thép hình U, thép ống, thép tấm và thép tròn đặc phục vụ ngành xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp.
Đối với sản phẩm thép hình V75x75, khách hàng có thể lựa chọn các quy cách:
Thép V75x75x6.
Thép V75x75x7.
Thép V75x75x8.
Thép V75x75x9.
Thép V75x75x12.
Thông tin cần cung cấp khi đặt hàng:
Quy cách và độ dày thép cần mua.
Số lượng tính theo cây, kg hoặc tấn.
Chiều dài tiêu chuẩn 6m, 12m hoặc chiều dài theo yêu cầu.
Mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.
Yêu cầu chứng chỉ CO/CQ nếu có.
Địa điểm giao hàng và yêu cầu gia công (nếu có).
Thép Đức Huy hỗ trợ tư vấn quy cách, trọng lượng, kiểm tra nguồn hàng và báo giá theo số lượng thực tế. Khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách công trình.
Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Công ty: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy
Hotline: 0912644688