Giá bán: 20.000 VND
Thép hộp chữ nhật 50x100 (100x50) dày 2, 3, 4, 5, 6, 8mm. Bảng quy cách, trọng lượng, thép hộp đen, mạ kẽm. Thép Đức Huy: 0912644688.
Thép hộp chữ nhật 50x100 (100x50) là dòng thép hộp có tiết diện hình chữ nhật, kích thước hai cạnh lần lượt là 50mm và 100mm. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu nhà xưởng và các công trình công nghiệp.
Thép hộp chữ nhật 50x100 (100x50) có nhiều độ dày như 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm và 8mm, đáp ứng đa dạng yêu cầu về kết cấu và khả năng chịu lực. Trong quá trình tìm kiếm, sản phẩm còn được gọi là thép hộp 100x50. Đây là hai cách viết đảo chiều của cùng một quy cách tiết diện.
Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hộp chữ nhật 50x100 (100x50), thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm với nhiều độ dày, chiều dài khác nhau.
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép hộp chữ nhật 50x100 (100x50) |
| Kích thước | 50x100mm (100x50mm) |
| Cạnh ngắn | 50mm |
| Cạnh dài | 100mm |
| Độ dày | 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm |
| Chiều dài | 6m hoặc theo yêu cầu |
| Bề mặt | Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm |
| Hình dạng | Tiết diện hình chữ nhật |
| Tiêu chuẩn | ASTM, JIS, TCVN và tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Thép hộp chữ nhật 50x100x2 (100x50x2) có kích thước cạnh 50mm x 100mm, độ dày thành hộp 2mm. Đây là dòng thép hộp có trọng lượng tương đối nhẹ, thuận tiện cho quá trình vận chuyển, cắt, hàn và gia công.
Quy cách: 50x100x2mm (100x50x2mm).
Độ dày: 2mm.
Chiều dài thông dụng: 6m.
Trọng lượng lý thuyết: khoảng 4,56 kg/m.
Trọng lượng cây 6m: khoảng 27,36 kg/cây.
Sản phẩm phù hợp với các hạng mục khung sắt, khung cửa, mái che, kết cấu phụ trợ và các công trình không yêu cầu tải trọng quá lớn.
Thép hộp chữ nhật 50x100x3 (100x50x3) có độ dày thành hộp 3mm, khả năng chịu lực và độ cứng cao hơn so với loại 2mm. Sản phẩm được sử dụng trong nhiều hạng mục kết cấu cơ khí và xây dựng dân dụng.
Quy cách: 50x100x3mm (100x50x3mm).
Độ dày: 3mm.
Chiều dài thông dụng: 6m.
Trọng lượng lý thuyết: khoảng 6,72 kg/m.
Trọng lượng cây 6m: khoảng 40,32 kg/cây.
Thép hộp 50x100x3 (100x50x3) thường được sử dụng làm khung kết cấu, giàn đỡ, khung máy và các hạng mục gia công cơ khí.
Thép hộp chữ nhật 50x100x4 (100x50x4) có thành hộp dày 4mm, phù hợp với những kết cấu cần độ cứng và khả năng chịu tải tốt hơn.
Quy cách: 50x100x4mm (100x50x4mm).
Độ dày: 4mm.
Chiều dài thông dụng: 6m.
Trọng lượng lý thuyết: khoảng 8,80 kg/m.
Trọng lượng cây 6m: khoảng 52,80 kg/cây.
Sản phẩm được ứng dụng trong kết cấu nhà xưởng, khung chịu lực, hệ thống giá đỡ, khung máy công nghiệp và các công trình cơ khí.
Thép hộp chữ nhật 50x100x5 (100x50x5) có độ dày thành hộp 5mm, kết cấu chắc chắn, thích hợp cho các hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực và độ bền cao.
Quy cách: 50x100x5mm (100x50x5mm).
Độ dày: 5mm.
Chiều dài thông dụng: 6m.
Trọng lượng lý thuyết: khoảng 10,83 kg/m.
Trọng lượng cây 6m: khoảng 64,98 kg/cây.
Thép hộp 50x100x5 (100x50x5) thường được sử dụng trong kết cấu thép, khung nhà tiền chế, bệ đỡ máy móc và các công trình công nghiệp.
Thép hộp chữ nhật 50x100x6 (100x50x6) là sản phẩm có thành hộp dày 6mm, mang lại độ cứng vững và khả năng chịu tải phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu công nghiệp.
Quy cách: 50x100x6mm (100x50x6mm).
Độ dày: 6mm.
Chiều dài thông dụng: 6m.
Trọng lượng lý thuyết: khoảng 12,78 kg/m.
Trọng lượng cây 6m: khoảng 76,68 kg/cây.
Sản phẩm được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, khung thép chịu lực, hệ thống giá đỡ công nghiệp, khung máy và các công trình cơ khí.
Thép hộp chữ nhật 50x100x8 (100x50x8) là dòng thép hộp thành dày 8mm, có trọng lượng lớn và kết cấu chắc chắn. Sản phẩm phù hợp với những công trình yêu cầu độ cứng vững và khả năng chịu lực cao.
Quy cách: 50x100x8mm (100x50x8mm).
Độ dày: 8mm.
Chiều dài thông dụng: 6m.
Trọng lượng lý thuyết: khoảng 16,43 kg/m.
Trọng lượng cây 6m: khoảng 98,58 kg/cây.
Thép hộp 50x100x8 (100x50x8) được ứng dụng trong kết cấu thép công nghiệp, khung chịu tải, bệ máy, hệ thống đỡ thiết bị và các hạng mục cơ khí chế tạo.
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Cây 6m |
|---|---|---|---|
| 50x100x2 (100x50x2) | 2mm | 4,56 | 27,36 kg |
| 50x100x3 (100x50x3) | 3mm | 6,72 | 40,32 kg |
| 50x100x4 (100x50x4) | 4mm | 8,80 | 52,80 kg |
| 50x100x5 (100x50x5) | 5mm | 10,83 | 64,98 kg |
| 50x100x6 (100x50x6) | 6mm | 12,78 | 76,68 kg |
| 50x100x8 (100x50x8) | 8mm | 16,43 | 98,58 kg |
Lưu ý: Trọng lượng trên là số liệu lý thuyết tham khảo. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo bán kính góc hộp, dung sai chiều dày và tiêu chuẩn sản xuất của từng nhà máy.
Thép hộp chữ nhật 50x100 (100x50) được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau, tùy thuộc vào nhà máy và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.
Một số tiêu chuẩn thường gặp:
ASTM A500: Tiêu chuẩn thép ống và thép hộp kết cấu tạo hình nguội.
JIS G3466: Tiêu chuẩn thép hộp vuông và chữ nhật dùng cho kết cấu.
TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng với từng dòng sản phẩm.
Một số mác thép thông dụng:
SS400: Thép carbon kết cấu thông dụng.
Q235: Thép kết cấu carbon.
Q355: Thép kết cấu có cường độ cao hơn.
A36: Thép carbon kết cấu.
S235JR: Thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu.
Thành phần hóa học và cơ tính của sản phẩm phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và từng nhà máy. Khách hàng có thể yêu cầu chứng chỉ chất lượng CO, CQ hoặc tài liệu kiểm tra vật liệu theo yêu cầu công trình.
Nhờ thiết kế tiết diện chữ nhật, thép hộp 50x100 (100x50) có khả năng bố trí linh hoạt trong nhiều loại kết cấu.
Xây dựng nhà xưởng: Làm khung thép, kết cấu phụ, hệ thống giàn đỡ và khung mái.
Kết cấu nhà thép tiền chế: Sử dụng làm thanh giằng, khung phụ và các bộ phận kết cấu.
Cơ khí chế tạo: Gia công khung máy, bệ đỡ thiết bị và các chi tiết cơ khí.
Sản xuất công nghiệp: Làm khung băng tải, giá đỡ và hệ thống nâng đỡ.
Xây dựng dân dụng: Làm khung cửa, mái che, hàng rào và các kết cấu phụ trợ.
Nội thất và trang trí: Gia công khung bàn, kệ sắt và các sản phẩm trang trí.
Thép hộp đen 50x100 (100x50) có bề mặt màu đen đặc trưng sau quá trình sản xuất. Sản phẩm dễ gia công, cắt, hàn và có giá thành phù hợp. Thường được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, cơ khí và xây dựng.
Thép hộp mạ kẽm 50x100 (100x50) được phủ lớp kẽm bảo vệ bề mặt nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và hạn chế ăn mòn. Sản phẩm phù hợp với những môi trường có độ ẩm cao hoặc yêu cầu bảo vệ bề mặt tốt hơn.
Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp thép hộp chữ nhật 50x100 (100x50), thép hộp vuông, thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm với nhiều kích thước và độ dày khác nhau.
Khi đặt mua thép hộp chữ nhật 50x100 (100x50), khách hàng nên cung cấp các thông tin:
Tên sản phẩm: Thép hộp chữ nhật 50x100 (100x50).
Quy cách: 50x100x2 (100x50x2), 50x100x3 (100x50x3), 50x100x4 (100x50x4), 50x100x5 (100x50x5), 50x100x6 (100x50x6), 50x100x8 (100x50x8).
Bề mặt: Thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm.
Chiều dài: 6m hoặc theo yêu cầu.
Số lượng: Theo cây, kg hoặc tấn.
Chứng chỉ chất lượng: CO, CQ nếu có yêu cầu.
Đơn vị cung cấp: Công ty TNHH ĐT TM XNK Đức Huy (Thép Đức Huy)
Hotline: 0912644688