Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HÌNH V25x25 THÉP HÌNH V25x25

Thép hình V25x25 gồm V25x25x2 và V25x25x3. Xem quy cách, trọng lượng tham khảo và liên hệ Thép Đức Huy: 0912644688.

TĐH000236 THÉP HÌNH V (THÉP GÓC) 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HÌNH V25x25

  • Mã sản phẩm: TĐH000236
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hình V25x25 gồm V25x25x2 và V25x25x3. Xem quy cách, trọng lượng tham khảo và liên hệ Thép Đức Huy: 0912644688.


Số lượng

THÉP HÌNH V25x25 – QUY CÁCH V25x25x2, V25x25x3 VÀ TRỌNG LƯỢNG CHI TIẾT

1. Thép hình V25x25 là gì?

Thép hình V25x25 là loại thép góc đều cạnh có tiết diện hình chữ V, hai cạnh vuông góc với nhau và cùng chiều rộng 25mm. Đây là dòng thép hình kích thước nhỏ, có trọng lượng nhẹ, thường được sử dụng trong gia công cơ khí, sản xuất khung kệ, nội thất kim loại và các kết cấu phụ trợ.

Thép V25x25 có các quy cách phổ biến như V25x25x2 và V25x25x3. Tùy theo độ dày, sản phẩm có trọng lượng và khả năng chịu lực khác nhau, đáp ứng các nhu cầu gia công và lắp đặt.

Sản phẩm có thể sử dụng ở dạng thép đen hoặc thép mạ kẽm tùy theo nguồn hàng và điều kiện môi trường. Với kích thước nhỏ gọn, thép V25x25 thuận tiện cho việc cắt, khoan, hàn và gia công theo yêu cầu.

2. Quy cách và trọng lượng thép hình V25x25

2.1. Thép hình V25x25x2

Thép V25x25x2 có hai cạnh rộng 25mm, độ dày 2mm. Đây là quy cách có trọng lượng nhẹ, phù hợp với các sản phẩm cơ khí nhỏ, khung kệ, giá đỡ và những kết cấu phụ trợ có tải trọng phù hợp với thiết kế.

Thông số quy cách:

  • Tên sản phẩm: Thép hình V25x25x2

  • Chiều rộng hai cạnh: 25 x 25mm

  • Độ dày: 2mm

  • Chiều dài thông dụng: 6m/cây

  • Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm tùy nguồn hàng

Trọng lượng tham khảo:

  • Trọng lượng: khoảng 0,7–0,8 kg/m

  • Cây 6m: khoảng 4,2–4,8 kg/cây

  • Cây 12m: khoảng 8,4–9,6 kg/cây

2.2. Thép hình V25x25x3

Thép V25x25x3 có hai cạnh rộng 25mm và độ dày 3mm. So với loại dày 2mm, sản phẩm có tiết diện lớn hơn, trọng lượng cao hơn và độ cứng vững tốt hơn. Quy cách này phù hợp với các khung đỡ, chi tiết liên kết và kết cấu cơ khí phụ trợ cần độ dày lớn hơn.

Thông số quy cách:

  • Tên sản phẩm: Thép hình V25x25x3

  • Chiều rộng hai cạnh: 25 x 25mm

  • Độ dày: 3mm

  • Chiều dài thông dụng: 6m/cây

  • Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm tùy nguồn hàng

Trọng lượng tham khảo:

  • Trọng lượng: khoảng 1,0–1,1 kg/m

  • Cây 6m: khoảng 6,0–6,6 kg/cây

  • Cây 12m: khoảng 12,0–13,2 kg/cây

2.3. Bảng tổng hợp quy cách thép V25x25

Quy cách Cạnh A (mm) Cạnh B (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng tham khảo (kg/m) Cây 6m (kg) Cây 12m (kg)
V25x25x2 25 25 2 0,7–0,8 4,2–4,8 8,4–9,6
V25x25x3 25 25 3 1,0–1,1 6,0–6,6 12,0–13,2

Lưu ý về trọng lượng: Các số liệu trên là trọng lượng ước tính để tham khảo, không thay thế barem chính thức của nhà sản xuất. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo dung sai kích thước, bán kính lượn góc và tiêu chuẩn sản xuất. Đặc biệt, với thép V kích thước nhỏ và độ dày mỏng, khách hàng nên xác nhận kích thước thực tế và barem của lô hàng trước khi quy đổi số lượng cây sang kg hoặc tấn.

3. Tiêu chuẩn sản xuất và mác thép V25x25

Thép hình V25x25 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy nhà máy và xuất xứ hàng hóa. Một số tiêu chuẩn, mác thép kết cấu thường gặp gồm:

Tiêu chuẩn Mác thép tham khảo
JIS G3101 SS400
ASTM A36 A36
ASTM A572 Gr.50
GB/T 700 Q235, Q235B
GB/T 1591 Q355, Q355B
EN 10025 S235JR, S275JR, S355JR

Đặc điểm một số mác thép:

  • SS400: Thép kết cấu carbon thông dụng, có khả năng gia công và hàn tốt.

  • A36: Mác thép kết cấu được sử dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí.

  • A572 Gr.50: Thép kết cấu cường độ cao, dùng cho các hạng mục có yêu cầu chịu lực theo thiết kế.

  • Q235, Q235B: Mác thép kết cấu carbon theo tiêu chuẩn Trung Quốc.

  • Q355, Q355B: Thép kết cấu có giới hạn chảy cao hơn nhóm Q235.

  • S235JR, S275JR, S355JR: Các mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu.

Mác thép thực tế phụ thuộc vào nhà sản xuất và nguồn hàng. Khách hàng nên xác nhận rõ tiêu chuẩn, mác thép và chứng chỉ chất lượng CO/CQ nếu có yêu cầu. Các mác thép nêu trên không mặc định tương đương hoàn toàn với nhau.

4. Ứng dụng của thép hình V25x25

Với kích thước nhỏ gọn, thép hình V25x25 phù hợp với nhiều sản phẩm gia công và kết cấu phụ trợ:

  • Gia công cơ khí: Làm chi tiết liên kết, khung máy nhỏ, giá đỡ và các sản phẩm kim loại.

  • Sản xuất khung kệ: Sử dụng để gia công kệ sắt, giá trưng bày và hệ thống lưu trữ.

  • Nội thất kim loại: Làm khung bàn, khung kệ, giá đỡ và các sản phẩm trang trí.

  • Xây dựng dân dụng: Sử dụng trong các khung phụ, thanh giằng và chi tiết hỗ trợ.

  • Nhà xưởng: Làm kết cấu phụ trợ, khung đỡ thiết bị và giá treo.

  • Gia công theo yêu cầu: Cắt, hàn và lắp ráp thành các sản phẩm cơ khí theo bản vẽ.

Việc lựa chọn thép V25x25x2 hay V25x25x3 cần căn cứ vào tải trọng, chiều dài kết cấu, phương pháp liên kết và yêu cầu kỹ thuật. Không nên sử dụng thép kích thước nhỏ cho các kết cấu chịu lực chính nếu chưa được tính toán và kiểm tra phù hợp.

5. Ưu điểm của thép hình V25x25

  • Kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ.

  • Hai cạnh đều nhau, thuận tiện cho thiết kế và gia công.

  • Dễ cắt, khoan, hàn và lắp ráp.

  • Phù hợp với các sản phẩm cơ khí và kết cấu phụ trợ.

  • Có thể lựa chọn thép đen hoặc mạ kẽm tùy điều kiện môi trường.

  • Thuận tiện vận chuyển, bảo quản và thi công.

6. Thép Đức Huy cung cấp thép hình V25x25

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp thép hình, thép ống, thép tấm và thép tròn đặc phục vụ các công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp.

Đối với dòng thép hình V25x25, khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn các quy cách:

  • Thép V25x25x2

  • Thép V25x25x3

Sản phẩm được tư vấn theo kích thước, độ dày, mác thép, tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

Thông tin đặt hàng:

  • Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy

  • Hotline: 0912644688

  • Quy cách: V25x25x2, V25x25x3

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu nếu nguồn hàng đáp ứng

  • Số lượng: Bán theo cây, kg hoặc tấn tùy thỏa thuận

  • Chứng từ: Hỗ trợ cung cấp chứng chỉ chất lượng theo lô hàng và yêu cầu đặt mua

Khi liên hệ báo giá, khách hàng nên cung cấp quy cách, độ dày, số lượng, chiều dài, mác thép và địa điểm giao hàng để được tư vấn chính xác.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HÌNH V30x30

THÉP HÌNH V30x30

Code: TĐH000235

20.000 VND

THÉP HÌNH V50x50

THÉP HÌNH V50x50

Code: TĐH000233

20.000 VND

THÉP HÌNH V60X60

THÉP HÌNH V60X60

Code: TĐH000232

20.000 VND

THÉP HÌNH V65x65

THÉP HÌNH V65x65

Code: TĐH000231

20.000 VND

THÉP HÌNH V70x70

THÉP HÌNH V70x70

Code: TĐH000230

20.000 VND

THÉP HÌNH V75X75

THÉP HÌNH V75X75

Code: TĐH000229

20.000 VND

THÉP HÌNH  80x80x8

THÉP HÌNH 80x80x8

Code: TĐH000228

20.000 VND

 
Sản phẩm bạn vừa xem
THÉP HÌNH V100x100

THÉP HÌNH V100x100

Code: TĐH000226

20.000 VND

 

  • astm3 astm3
  • SSAB SSAB
  • NIPPON NIPPON
  • ABS ABS
  • KOREAN KOREAN
  • RINA RINA
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • LlOYDS LlOYDS
  • DNV DNV
  • GL GL
  • JFE JFE
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • POSCO POSCO
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây