Giá bán: 20.000 VND
Thép hình V25x25 gồm V25x25x2 và V25x25x3. Xem quy cách, trọng lượng tham khảo và liên hệ Thép Đức Huy: 0912644688.
Thép hình V25x25 là loại thép góc đều cạnh có tiết diện hình chữ V, hai cạnh vuông góc với nhau và cùng chiều rộng 25mm. Đây là dòng thép hình kích thước nhỏ, có trọng lượng nhẹ, thường được sử dụng trong gia công cơ khí, sản xuất khung kệ, nội thất kim loại và các kết cấu phụ trợ.
Thép V25x25 có các quy cách phổ biến như V25x25x2 và V25x25x3. Tùy theo độ dày, sản phẩm có trọng lượng và khả năng chịu lực khác nhau, đáp ứng các nhu cầu gia công và lắp đặt.
Sản phẩm có thể sử dụng ở dạng thép đen hoặc thép mạ kẽm tùy theo nguồn hàng và điều kiện môi trường. Với kích thước nhỏ gọn, thép V25x25 thuận tiện cho việc cắt, khoan, hàn và gia công theo yêu cầu.
Thép V25x25x2 có hai cạnh rộng 25mm, độ dày 2mm. Đây là quy cách có trọng lượng nhẹ, phù hợp với các sản phẩm cơ khí nhỏ, khung kệ, giá đỡ và những kết cấu phụ trợ có tải trọng phù hợp với thiết kế.
Thông số quy cách:
Tên sản phẩm: Thép hình V25x25x2
Chiều rộng hai cạnh: 25 x 25mm
Độ dày: 2mm
Chiều dài thông dụng: 6m/cây
Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm tùy nguồn hàng
Trọng lượng tham khảo:
Trọng lượng: khoảng 0,7–0,8 kg/m
Cây 6m: khoảng 4,2–4,8 kg/cây
Cây 12m: khoảng 8,4–9,6 kg/cây
Thép V25x25x3 có hai cạnh rộng 25mm và độ dày 3mm. So với loại dày 2mm, sản phẩm có tiết diện lớn hơn, trọng lượng cao hơn và độ cứng vững tốt hơn. Quy cách này phù hợp với các khung đỡ, chi tiết liên kết và kết cấu cơ khí phụ trợ cần độ dày lớn hơn.
Thông số quy cách:
Tên sản phẩm: Thép hình V25x25x3
Chiều rộng hai cạnh: 25 x 25mm
Độ dày: 3mm
Chiều dài thông dụng: 6m/cây
Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm tùy nguồn hàng
Trọng lượng tham khảo:
Trọng lượng: khoảng 1,0–1,1 kg/m
Cây 6m: khoảng 6,0–6,6 kg/cây
Cây 12m: khoảng 12,0–13,2 kg/cây
| Quy cách | Cạnh A (mm) | Cạnh B (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng tham khảo (kg/m) | Cây 6m (kg) | Cây 12m (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| V25x25x2 | 25 | 25 | 2 | 0,7–0,8 | 4,2–4,8 | 8,4–9,6 |
| V25x25x3 | 25 | 25 | 3 | 1,0–1,1 | 6,0–6,6 | 12,0–13,2 |
Lưu ý về trọng lượng: Các số liệu trên là trọng lượng ước tính để tham khảo, không thay thế barem chính thức của nhà sản xuất. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo dung sai kích thước, bán kính lượn góc và tiêu chuẩn sản xuất. Đặc biệt, với thép V kích thước nhỏ và độ dày mỏng, khách hàng nên xác nhận kích thước thực tế và barem của lô hàng trước khi quy đổi số lượng cây sang kg hoặc tấn.
Thép hình V25x25 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy nhà máy và xuất xứ hàng hóa. Một số tiêu chuẩn, mác thép kết cấu thường gặp gồm:
| Tiêu chuẩn | Mác thép tham khảo |
|---|---|
| JIS G3101 | SS400 |
| ASTM A36 | A36 |
| ASTM A572 | Gr.50 |
| GB/T 700 | Q235, Q235B |
| GB/T 1591 | Q355, Q355B |
| EN 10025 | S235JR, S275JR, S355JR |
Đặc điểm một số mác thép:
SS400: Thép kết cấu carbon thông dụng, có khả năng gia công và hàn tốt.
A36: Mác thép kết cấu được sử dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí.
A572 Gr.50: Thép kết cấu cường độ cao, dùng cho các hạng mục có yêu cầu chịu lực theo thiết kế.
Q235, Q235B: Mác thép kết cấu carbon theo tiêu chuẩn Trung Quốc.
Q355, Q355B: Thép kết cấu có giới hạn chảy cao hơn nhóm Q235.
S235JR, S275JR, S355JR: Các mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu.
Mác thép thực tế phụ thuộc vào nhà sản xuất và nguồn hàng. Khách hàng nên xác nhận rõ tiêu chuẩn, mác thép và chứng chỉ chất lượng CO/CQ nếu có yêu cầu. Các mác thép nêu trên không mặc định tương đương hoàn toàn với nhau.
Với kích thước nhỏ gọn, thép hình V25x25 phù hợp với nhiều sản phẩm gia công và kết cấu phụ trợ:
Gia công cơ khí: Làm chi tiết liên kết, khung máy nhỏ, giá đỡ và các sản phẩm kim loại.
Sản xuất khung kệ: Sử dụng để gia công kệ sắt, giá trưng bày và hệ thống lưu trữ.
Nội thất kim loại: Làm khung bàn, khung kệ, giá đỡ và các sản phẩm trang trí.
Xây dựng dân dụng: Sử dụng trong các khung phụ, thanh giằng và chi tiết hỗ trợ.
Nhà xưởng: Làm kết cấu phụ trợ, khung đỡ thiết bị và giá treo.
Gia công theo yêu cầu: Cắt, hàn và lắp ráp thành các sản phẩm cơ khí theo bản vẽ.
Việc lựa chọn thép V25x25x2 hay V25x25x3 cần căn cứ vào tải trọng, chiều dài kết cấu, phương pháp liên kết và yêu cầu kỹ thuật. Không nên sử dụng thép kích thước nhỏ cho các kết cấu chịu lực chính nếu chưa được tính toán và kiểm tra phù hợp.
Kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ.
Hai cạnh đều nhau, thuận tiện cho thiết kế và gia công.
Dễ cắt, khoan, hàn và lắp ráp.
Phù hợp với các sản phẩm cơ khí và kết cấu phụ trợ.
Có thể lựa chọn thép đen hoặc mạ kẽm tùy điều kiện môi trường.
Thuận tiện vận chuyển, bảo quản và thi công.
Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp thép hình, thép ống, thép tấm và thép tròn đặc phục vụ các công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp.
Đối với dòng thép hình V25x25, khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn các quy cách:
Thép V25x25x2
Thép V25x25x3
Sản phẩm được tư vấn theo kích thước, độ dày, mác thép, tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Thông tin đặt hàng:
Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688
Quy cách: V25x25x2, V25x25x3
Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu nếu nguồn hàng đáp ứng
Số lượng: Bán theo cây, kg hoặc tấn tùy thỏa thuận
Chứng từ: Hỗ trợ cung cấp chứng chỉ chất lượng theo lô hàng và yêu cầu đặt mua
Khi liên hệ báo giá, khách hàng nên cung cấp quy cách, độ dày, số lượng, chiều dài, mác thép và địa điểm giao hàng để được tư vấn chính xác.