Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HỘP VUÔNG 500X500 THÉP HỘP VUÔNG 500X500

Thép hộp 500x500 dày 6, 8, 10, 12, 14, 16mm. Xem quy cách, trọng lượng, mác thép SS400, Q235, Q355, A36, A572 và báo giá tại Thép Đức Huy.

TĐH000218 THÉP HỘP VUÔNG 24.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HỘP VUÔNG 500X500

  • Mã sản phẩm: TĐH000218
  • Giá bán: 24.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hộp 500x500 dày 6, 8, 10, 12, 14, 16mm. Xem quy cách, trọng lượng, mác thép SS400, Q235, Q355, A36, A572 và báo giá tại Thép Đức Huy.


Số lượng

THÉP HỘP 500X500 – QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG, TIÊU CHUẨN VÀ BÁO GIÁ

1. Giới thiệu thép hộp vuông 500x500

Thép hộp 500x500 là dòng thép hộp vuông kích thước lớn, có chiều rộng 500mm và chiều cao 500mm. Sản phẩm được sử dụng trong các công trình xây dựng công nghiệp, nhà thép tiền chế, kết cấu nhà xưởng và hệ thống cột thép chịu lực.

Thép hộp vuông 500x500 được quan tâm với nhiều lựa chọn chiều dày thành thép gồm 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm và 16mm. Mỗi quy cách có trọng lượng và đặc tính chịu lực khác nhau, phù hợp với từng yêu cầu thiết kế.

Tùy theo công nghệ sản xuất và yêu cầu của công trình, thép hộp 500x500 có thể được cung cấp dưới dạng thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm.

2. Bảng quy cách và trọng lượng thép hộp 500x500

Quy cách Độ dày Trọng lượng lý thuyết (kg/m) Cây 6m (kg)
500x500x6 6mm 93,07 558,42
500x500x8 8mm 123,59 741,54
500x500x10 10mm 153,86 923,16
500x500x12 12mm 183,88 1.103,27
500x500x14 14mm 213,65 1.281,87
500x500x16 16mm 243,16 1.458,97

Lưu ý: Trọng lượng trên là giá trị lý thuyết tham khảo, tính theo tiết diện hình học với góc vuông lý tưởng và khối lượng riêng thép 7.850 kg/m³. Sản phẩm thực tế có thể chênh lệch do bán kính góc, dung sai chiều dày và phương pháp sản xuất. Trọng lượng chính xác cần căn cứ vào catalogue hoặc chứng chỉ của nhà sản xuất.

3. Chi tiết từng quy cách thép hộp 500x500

3.1. Thép hộp 500x500x6

Quy cách thép hộp 500x500x6:

  • Chiều rộng: 500mm.

  • Chiều cao: 500mm.

  • Độ dày thành thép: 6mm.

  • Trọng lượng lý thuyết: 93,07 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: 558,42 kg.

Thép hộp 500x500x6 là dòng thép hộp vuông kích thước lớn, thành thép dày 6mm. Sản phẩm có tiết diện rộng, phù hợp với các hệ thống khung thép, kết cấu công nghiệp và những hạng mục cần sử dụng thép hộp kích thước lớn.

3.2. Thép hộp 500x500x8

Quy cách thép hộp 500x500x8:

  • Chiều rộng: 500mm.

  • Chiều cao: 500mm.

  • Độ dày thành thép: 8mm.

  • Trọng lượng lý thuyết: 123,59 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: 741,54 kg.

Thép hộp 500x500x8 có chiều dày thành thép 8mm, trọng lượng lớn và kết cấu tương đối chắc chắn. Quy cách này được sử dụng trong các hệ thống cột thép, khung chịu lực, nhà xưởng và công trình công nghiệp theo yêu cầu thiết kế.

3.3. Thép hộp 500x500x10

Quy cách thép hộp 500x500x10:

  • Chiều rộng: 500mm.

  • Chiều cao: 500mm.

  • Độ dày thành thép: 10mm.

  • Trọng lượng lý thuyết: 153,86 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: 923,16 kg.

Thép hộp 500x500x10 là quy cách thép hộp vuông cỡ lớn có thành dày 10mm. Sản phẩm phù hợp với các kết cấu nhà thép tiền chế, hệ thống cột thép công nghiệp, khung đỡ và các công trình có yêu cầu về độ cứng, khả năng chịu tải.

3.4. Thép hộp 500x500x12

Quy cách thép hộp 500x500x12:

  • Chiều rộng: 500mm.

  • Chiều cao: 500mm.

  • Độ dày thành thép: 12mm.

  • Trọng lượng lý thuyết: 183,88 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: 1.103,27 kg.

Thép hộp 500x500x12 có thành thép dày 12mm, tiết diện lớn và trọng lượng nặng. Đây là quy cách được quan tâm trong các công trình kết cấu thép công nghiệp, hệ thống cột chịu lực và các hạng mục cơ khí chế tạo có yêu cầu kỹ thuật cao.

3.5. Thép hộp 500x500x14

Quy cách thép hộp 500x500x14:

  • Chiều rộng: 500mm.

  • Chiều cao: 500mm.

  • Độ dày thành thép: 14mm.

  • Trọng lượng lý thuyết: 213,65 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: 1.281,87 kg.

Thép hộp 500x500x14 là dòng thép hộp vuông thành dày, có trọng lượng lớn và được sử dụng trong các kết cấu công nghiệp yêu cầu tiết diện thép lớn. Sản phẩm thích hợp với hệ thống cột thép, khung chịu lực và các công trình xây dựng theo bản vẽ kỹ thuật.

3.6. Thép hộp 500x500x16

Quy cách thép hộp 500x500x16:

  • Chiều rộng: 500mm.

  • Chiều cao: 500mm.

  • Độ dày thành thép: 16mm.

  • Trọng lượng lý thuyết: 243,16 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: 1.458,97 kg.

Thép hộp 500x500x16 là quy cách có độ dày lớn nhất trong nhóm sản phẩm được giới thiệu. Với thành thép dày 16mm, sản phẩm được sử dụng cho các hạng mục kết cấu thép đặc biệt, cột thép công nghiệp, hệ thống khung chịu tải và công trình có yêu cầu kỹ thuật riêng.

4. Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp 500x500

Thép hộp vuông 500x500 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, tùy thuộc vào nhà máy và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.

Một số tiêu chuẩn thường gặp:

  • ASTM A500: Tiêu chuẩn thép ống kết cấu carbon tạo hình nguội.

  • JIS G3466: Tiêu chuẩn thép hộp vuông và chữ nhật dùng cho kết cấu.

  • EN 10219: Tiêu chuẩn thép kết cấu rỗng hàn tạo hình nguội.

  • EN 10210: Tiêu chuẩn thép kết cấu rỗng tạo hình nóng.

Khi lựa chọn thép hộp 500x500, khách hàng cần xác định rõ tiêu chuẩn sản xuất, kích thước, độ dày và yêu cầu kiểm tra chất lượng để đảm bảo phù hợp với thiết kế công trình.

5. Mác thép hộp 500x500

Thép hộp vuông 500x500 có thể sử dụng nhiều mác thép khác nhau tùy theo tiêu chuẩn sản xuất, yêu cầu cơ tính và mục đích sử dụng. Một số mác thép kết cấu phổ biến gồm:

  • SS400 (JIS G3101): Thép carbon kết cấu thông dụng của Nhật Bản, có khả năng hàn, gia công và tạo hình tốt. Được sử dụng rộng rãi trong kết cấu nhà xưởng, cơ khí chế tạo và xây dựng.

  • Q235 (GB/T 700): Thép carbon kết cấu của Trung Quốc, có khả năng gia công và hàn phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu thép thông dụng.

  • Q355 (GB/T 1591): Thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao, có giới hạn chảy cao hơn Q235, thích hợp cho kết cấu công nghiệp và các công trình yêu cầu khả năng chịu lực cao.

  • A36 (ASTM A36): Thép carbon kết cấu theo tiêu chuẩn Mỹ, có khả năng hàn và gia công tốt, thường được sử dụng trong nhà xưởng, cầu thép và kết cấu xây dựng.

  • A572 Grade 50 (ASTM A572): Thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao, có giới hạn chảy tối thiểu danh nghĩa 345 MPa, được sử dụng trong các kết cấu yêu cầu độ bền cao.

Bảng tổng hợp mác thép và tiêu chuẩn

Mác thép Tiêu chuẩn Đặc điểm
SS400 JIS G3101 Thép carbon kết cấu thông dụng
Q235 GB/T 700 Thép carbon kết cấu
Q355 GB/T 1591 Thép kết cấu cường độ cao
A36 ASTM A36 Thép carbon kết cấu
A572 Gr.50 ASTM A572 Thép hợp kim thấp cường độ cao

Lưu ý: Các mác thép trên không hoàn toàn tương đương nhau về thành phần hóa học và cơ tính. Cần xác nhận mác thép thực tế theo chứng chỉ CO/CQ hoặc Mill Test Certificate (MTC), đồng thời kiểm tra tiêu chuẩn sản phẩm thép hộp áp dụng.

6. Thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép hộp 500x500

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học phụ thuộc vào mác thép và tiêu chuẩn sản xuất. Các nguyên tố thường được kiểm soát gồm:

  • Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng và độ bền của thép.

  • Mangan (Mn): Góp phần nâng cao độ bền và khả năng chịu tải.

  • Silic (Si): Hỗ trợ khử oxy trong quá trình luyện thép.

  • Photpho (P): Được kiểm soát nhằm hạn chế ảnh hưởng đến độ dẻo.

  • Lưu huỳnh (S): Được kiểm soát nhằm đảm bảo chất lượng và khả năng gia công.

Tính chất cơ lý

Các chỉ tiêu cơ lý thường được quy định và kiểm tra gồm:

  • Giới hạn chảy (Yield Strength).

  • Độ bền kéo (Tensile Strength).

  • Độ giãn dài tương đối (Elongation).

  • Khả năng chịu uốn.

  • Chất lượng mối hàn.

  • Dung sai kích thước và độ dày thành thép.

Giá trị cụ thể phải căn cứ vào mác thép, tiêu chuẩn áp dụng và chứng chỉ chất lượng của từng lô hàng.

7. Ứng dụng của thép hộp vuông 500x500

Nhờ kích thước lớn, tiết diện vuông và nhiều lựa chọn độ dày, thép hộp 500x500 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Làm cột thép chịu lực cho nhà xưởng công nghiệp.

  • Kết cấu nhà thép tiền chế.

  • Kết cấu nhà thép cao tầng.

  • Hệ thống khung thép cho nhà máy, nhà kho.

  • Kết cấu công trình thương mại và công nghiệp.

  • Gia công cơ khí chế tạo máy.

  • Chế tạo bệ máy, khung đỡ và hệ thống kết cấu thép.

  • Các công trình yêu cầu sử dụng thép hộp vuông kích thước lớn.

Việc lựa chọn độ dày 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm hoặc 16mm cần căn cứ vào tải trọng, chiều cao kết cấu, điều kiện liên kết và tính toán kỹ thuật của công trình.

8. Đặt mua thép hộp 500x500 tại Thép Đức Huy

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy) chuyên cung cấp các sản phẩm thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm và thép tròn đặc phục vụ ngành xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp.

Đối với sản phẩm thép hộp vuông 500x500, khách hàng có thể yêu cầu tư vấn và báo giá theo các quy cách:

  • Thép hộp 500x500x6.

  • Thép hộp 500x500x8.

  • Thép hộp 500x500x10.

  • Thép hộp 500x500x12.

  • Thép hộp 500x500x14.

  • Thép hộp 500x500x16.

Khi đặt hàng, khách hàng cần cung cấp các thông tin:

  • Quy cách và kích thước thép hộp.

  • Độ dày thành thép.

  • Mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.

  • Chiều dài sản phẩm.

  • Số lượng hoặc tổng trọng lượng cần mua.

  • Yêu cầu thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm.

  • Yêu cầu chứng chỉ chất lượng CO, CQ nếu có.

Thép Đức Huy tiếp nhận yêu cầu báo giá thép hộp 500x500 và các quy cách thép hộp công nghiệp khác, hỗ trợ tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu thực tế.

Đơn vị cung cấp: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy)

Hotline: 0912644688

9. Câu hỏi thường gặp về thép hộp 500x500

Thép hộp 500x500 có những độ dày nào?

Các quy cách được quan tâm gồm thép hộp 500x500x6, 500x500x8, 500x500x10, 500x500x12, 500x500x14 và 500x500x16.

Thép hộp 500x500x6 nặng bao nhiêu kg/m?

Trọng lượng lý thuyết tham khảo khoảng 93,07 kg/m, tương đương 558,42 kg/cây dài 6m.

Thép hộp 500x500x8 nặng bao nhiêu kg/m?

Trọng lượng lý thuyết tham khảo khoảng 123,59 kg/m, tương đương 741,54 kg/cây dài 6m.

Thép hộp 500x500x10 nặng bao nhiêu kg/m?

Trọng lượng lý thuyết tham khảo khoảng 153,86 kg/m, tương đương 923,16 kg/cây dài 6m.

Thép hộp 500x500x12 nặng bao nhiêu kg/m?

Trọng lượng lý thuyết tham khảo khoảng 183,88 kg/m, tương đương 1.103,27 kg/cây dài 6m.

Thép hộp 500x500x14 và 500x500x16 nặng bao nhiêu?

  • Thép hộp 500x500x14: Khoảng 213,65 kg/m.

  • Thép hộp 500x500x16: Khoảng 243,16 kg/m.

Đây là trọng lượng lý thuyết tham khảo, trọng lượng thực tế phụ thuộc vào dung sai và quy cách sản xuất.

     

 

  • LlOYDS LlOYDS
  • SSAB SSAB
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • POSCO POSCO
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • astm3 astm3
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • DNV DNV
  • RINA RINA
  • JFE JFE
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • NIPPON NIPPON
  • ABS ABS
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • GL GL
  • KOREAN KOREAN
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây