Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HÌNH V200X200 THÉP HÌNH V200X200 Thép hình V200x200x15, 20, 25 đầy đủ quy cách, barem trọng lượng, tiêu chuẩn SS400, A36. Thép Đức Huy cung cấp, báo giá nhanh. TĐH000221 THÉP HÌNH V (THÉP GÓC) 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HÌNH V200X200

  • Mã sản phẩm: TĐH000221
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hình V200x200x15, 20, 25 đầy đủ quy cách, barem trọng lượng, tiêu chuẩn SS400, A36. Thép Đức Huy cung cấp, báo giá nhanh.


Số lượng

THÉP HÌNH V200x200x15, V200x200x20, V200x200x25 – QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN

Thép hình V200x200 là dòng thép góc đều cạnh có kích thước hai cạnh bằng nhau, mỗi cạnh rộng 200mm. Sản phẩm có kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực tốt, được sử dụng phổ biến trong xây dựng công nghiệp, kết cấu nhà thép, cầu đường, cơ khí chế tạo và các công trình có yêu cầu chịu tải trọng lớn.

Thép hình V200x200 có nhiều độ dày khác nhau, trong đó các quy cách V200x200x15, V200x200x20 và V200x200x25 đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Tùy theo thiết kế, khách hàng có thể lựa chọn độ dày phù hợp với tải trọng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hình V200x200 với nhiều quy cách, mác thép và chiều dài, phục vụ nhu cầu thi công và gia công kết cấu thép.

1. Thép hình V200x200x15

Quy cách thép V200x200x15

Thép hình V200x200x15 là thép góc chữ V đều cạnh, có chiều rộng mỗi cạnh 200mm và độ dày 15mm. Sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, độ cứng vững cao, thích hợp sử dụng trong các kết cấu thép công nghiệp và công trình xây dựng.

Thông số

Quy cách

Tên sản phẩm

Thép V200x200x15

Hình dạng

Thép góc V đều cạnh

Cạnh A

200 mm

Cạnh B

200 mm

Độ dày

15 mm

Chiều dài thông dụng

6m, 12m

Trọng lượng lý thuyết tham khảo

45,3 kg/m

Trọng lượng cây 6m

271,8 kg

Trọng lượng cây 12m

543,6 kg

Đặc điểm: Thép V200x200x15 có tiết diện tương đối lớn, phù hợp làm thanh giằng, thanh liên kết, khung đỡ và các chi tiết kết cấu chịu lực.

2. Thép hình V200x200x20

Quy cách thép V200x200x20

Thép hình V200x200x20 có hai cạnh bằng nhau, mỗi cạnh rộng 200mm, chiều dày 20mm. So với quy cách V200x200x15, sản phẩm có tiết diện lớn hơn, trọng lượng cao hơn và phù hợp với những kết cấu cần tăng độ cứng và khả năng chịu tải.

Thông số

Quy cách

Tên sản phẩm

Thép V200x200x20

Hình dạng

Thép góc V đều cạnh

Cạnh A

200 mm

Cạnh B

200 mm

Độ dày

20 mm

Chiều dài thông dụng

6m, 12m

Trọng lượng lý thuyết tham khảo

59,9 kg/m

Trọng lượng cây 6m

359,4 kg

Trọng lượng cây 12m

718,8 kg

Đặc điểm: Độ dày 20mm giúp thép có khả năng chịu tải tốt, phù hợp với kết cấu nhà xưởng, khung đỡ thiết bị, kết cấu cầu đường và các công trình công nghiệp.

3. Thép hình V200x200x25

Quy cách thép V200x200x25

Thép hình V200x200x25 là dòng thép góc đều cạnh có kích thước hai cạnh 200mm và chiều dày 25mm. Đây là quy cách có tiết diện lớn trong nhóm thép V200x200, được sử dụng cho những kết cấu yêu cầu độ bền, độ cứng và khả năng chịu lực cao.

Thông số

Quy cách

Tên sản phẩm

Thép V200x200x25

Hình dạng

Thép góc V đều cạnh

Cạnh A

200 mm

Cạnh B

200 mm

Độ dày

25 mm

Chiều dài thông dụng

6m, 12m

Trọng lượng lý thuyết tham khảo

73,4 kg/m

Trọng lượng cây 6m

440,4 kg

Trọng lượng cây 12m

880,8 kg

Đặc điểm: Với chiều dày 25mm, thép V200x200x25 phù hợp với các kết cấu chịu tải trọng lớn, thanh liên kết, kết cấu công nghiệp nặng và các hạng mục gia công cơ khí theo bản vẽ.

4. Bảng tổng hợp quy cách và trọng lượng thép hình V200x200

Quy cách

Trọng lượng kg/m

Cây 6m (kg)

Cây 12m (kg)

V200x200x15

45,30

271,80

543,60

V200x200x20

59,70

358,20

716,40

V200x200x25

73,60

441,60

883,20

Bảng trọng lượng tham khảo theo barem thép V200 thông dụng.

Thép Hùng Phát+1

5. Tiêu chuẩn sản xuất và mác thép V200x200

Thép hình V200x200 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, tùy thuộc vào xuất xứ và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

Các tiêu chuẩn phổ biến:

  • JIS G3101 – Tiêu chuẩn thép kết cấu Nhật Bản.

  • ASTM A36 – Tiêu chuẩn thép kết cấu carbon Mỹ.

  • EN 10025 – Tiêu chuẩn thép kết cấu châu Âu.

  • GB/T 700 – Tiêu chuẩn thép kết cấu carbon Trung Quốc.

Các mác thép thường gặp:

Tiêu chuẩn

Mác thép

JIS G3101

SS400

ASTM

A36

EN 10025

S235JR, S275JR, S355JR

GB/T 700

Q235B

Tùy theo mác thép, sản phẩm sẽ có thành phần hóa học, giới hạn chảy, độ bền kéo và độ giãn dài khác nhau. Khách hàng nên lựa chọn đúng mác thép theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật.

6. Ứng dụng của thép hình V200x200

Thép hình V200x200 có kích thước lớn, độ dày từ 15mm đến 25mm, phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu chịu lực.

  • Xây dựng nhà xưởng: Sử dụng làm kết cấu khung thép, thanh giằng, khung đỡ và các bộ phận liên kết.

  • Công trình cầu đường: Gia công các chi tiết kết cấu, thanh chống và bộ phận gia cường.

  • Công nghiệp nặng: Sử dụng trong hệ thống bệ đỡ máy móc, thiết bị và kết cấu nhà máy.

  • Cơ khí chế tạo: Làm khung máy, kết cấu thép, chi tiết liên kết và sản phẩm gia công cơ khí.

  • Công trình cảng biển: Ứng dụng trong kết cấu cầu cảng, bến cảng và hệ thống khung đỡ.

  • Kết cấu thép: Làm thanh giằng, thanh chống, thanh liên kết và các hạng mục chịu tải trọng lớn.

7. Mua thép hình V200x200x15, V200x200x20, V200x200x25 tại Thép Đức Huy

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp thép hình V, thép hình H, thép hình I, thép hình U, thép ống, thép tấm và thép tròn đặc.

Thép hình V200x200 được cung cấp với nhiều độ dày, chiều dài và mác thép, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong xây dựng, cơ khí chế tạo và các dự án công nghiệp.

Thông tin sản phẩm và đặt hàng:

  • Tên sản phẩm: Thép hình V200x200.

  • Quy cách: V200x200x15, V200x200x20, V200x200x25.

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.

  • Mác thép: SS400, A36, S235JR, S275JR, S355JR và các mác thép khác tùy nguồn hàng.

  • Xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc và các nguồn cung cấp khác tùy lô hàng.

  • Chứng chỉ: CO, CQ theo nguồn hàng và yêu cầu đặt mua.

  • Hỗ trợ tư vấn quy cách, trọng lượng, báo giá và vận chuyển.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy 
Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HÌNH V25x25

THÉP HÌNH V25x25

Code: TĐH000236

20.000 VND

THÉP HÌNH V30x30

THÉP HÌNH V30x30

Code: TĐH000235

20.000 VND

THÉP HÌNH V50x50

THÉP HÌNH V50x50

Code: TĐH000233

20.000 VND

THÉP HÌNH V60X60

THÉP HÌNH V60X60

Code: TĐH000232

20.000 VND

THÉP HÌNH V65x65

THÉP HÌNH V65x65

Code: TĐH000231

20.000 VND

THÉP HÌNH V70x70

THÉP HÌNH V70x70

Code: TĐH000230

20.000 VND

THÉP HÌNH V75X75

THÉP HÌNH V75X75

Code: TĐH000229

20.000 VND

 

  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • astm3 astm3
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • GL GL
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • DNV DNV
  • RINA RINA
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • ABS ABS
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • JFE JFE
  • POSCO POSCO
  • SSAB SSAB
  • LlOYDS LlOYDS
  • KOREAN KOREAN
  • NIPPON NIPPON
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây