Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HỘP 400x400 THÉP HỘP 400x400 Thép hộp vuông 400x400x6, 8, 10, 12, 14, 16. Xem quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn và ứng dụng. Thép Đức Huy – 0912644688. TĐH000255 THÉP HỘP VUÔNG 24.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HỘP 400x400

  • Mã sản phẩm: TĐH000255
  • Giá bán: 24.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hộp vuông 400x400x6, 8, 10, 12, 14, 16. Xem quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn và ứng dụng. Thép Đức Huy – 0912644688.


Số lượng
Thay bằng quy cách 400x400 và tối tưu bài viết hơn

 

THÉP HỘP VUÔNG 400X400 – QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG, TIÊU CHUẨN VÀ BÁO GIÁ

Thép hộp vuông 400x400 là dòng thép hộp kích thước lớn, có tiết diện hình vuông với chiều rộng và chiều cao bằng 400mm. Sản phẩm được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau như 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm và 16mm, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong các công trình xây dựng, kết cấu thép công nghiệp, nhà xưởng và hệ thống chịu lực.

Với thiết kế tiết diện vuông, thép hộp 400x400 có khả năng chịu lực theo nhiều phương, độ cứng kết cấu tốt và thuận tiện trong quá trình gia công, lắp dựng. Tùy theo yêu cầu tải trọng và bản vẽ thiết kế, khách hàng có thể lựa chọn độ dày phù hợp nhằm đảm bảo độ bền và tối ưu chi phí đầu tư.

Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hộp vuông 400x400 với nhiều quy cách, độ dày và chiều dài theo yêu cầu, phục vụ các công trình xây dựng và dự án công nghiệp.

1. Quy cách và trọng lượng thép hộp vuông 400x400

Thép hộp vuông 400x400 được phân loại theo chiều dày thành thép. Dưới đây là các quy cách thông dụng và trọng lượng lý thuyết tương ứng.

Thép hộp vuông 400x400x6

Thép hộp 400x400x6 có kích thước cạnh 400mm, chiều dày thành thép 6mm. Đây là quy cách phù hợp với các hạng mục kết cấu cần tiết diện lớn, khả năng chịu lực ổn định và trọng lượng vật liệu được kiểm soát.

  • Quy cách: 400x400mm.

  • Độ dày: 6mm.

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu.

  • Trọng lượng lý thuyết: 74,13 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: 444,78 kg/cây.

Thép hộp vuông 400x400x8

Thép hộp 400x400x8 có độ dày thành thép 8mm, kết cấu chắc chắn và khả năng chịu tải tốt. Sản phẩm thích hợp cho hệ thống khung thép, cột nhà xưởng và các công trình công nghiệp.

  • Quy cách: 400x400mm.

  • Độ dày: 8mm.

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu.

  • Trọng lượng lý thuyết: 98,27 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: 589,62 kg/cây.

Thép hộp vuông 400x400x10

Thép hộp 400x400x10 là dòng thép hộp vuông thành dày 10mm, có độ cứng cao và phù hợp với những hạng mục kết cấu yêu cầu khả năng chịu lực lớn.

  • Quy cách: 400x400mm.

  • Độ dày: 10mm.

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu.

  • Trọng lượng lý thuyết: 122,26 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: 733,56 kg/cây.

Thép hộp vuông 400x400x12

Thép hộp 400x400x12 có thành thép dày 12mm, đáp ứng yêu cầu sử dụng trong các hệ thống kết cấu chịu tải trọng lớn. Sản phẩm thường được lựa chọn cho cột thép, khung nhà xưởng và công trình công nghiệp.

  • Quy cách: 400x400mm.

  • Độ dày: 12mm.

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu.

  • Trọng lượng lý thuyết: 146,10 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: 876,60 kg/cây.

Thép hộp vuông 400x400x14

Thép hộp 400x400x14 có chiều dày thành thép 14mm, mang lại kết cấu chắc chắn và khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cao trong xây dựng công nghiệp.

  • Quy cách: 400x400mm.

  • Độ dày: 14mm.

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu.

  • Trọng lượng lý thuyết: 169,79 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: 1.018,74 kg/cây.

Thép hộp vuông 400x400x16

Thép hộp 400x400x16 thuộc nhóm thép hộp vuông thành dày, được sử dụng trong các hệ thống kết cấu thép chịu tải trọng lớn. Sản phẩm phù hợp với các hạng mục cột chịu lực, khung thép công nghiệp và công trình có yêu cầu độ cứng cao.

  • Quy cách: 400x400mm.

  • Độ dày: 16mm.

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu.

  • Trọng lượng lý thuyết: 193,34 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: 1.160,04 kg/cây.

2. Bảng tổng hợp quy cách thép hộp vuông 400x400

Quy cách

Độ dày

Kg/m

Kg/cây 6m

400x400x6

6mm

74,13

444,78

400x400x8

8mm

98,27

589,62

400x400x10

10mm

122,26

733,56

400x400x12

12mm

146,10

876,60

400x400x14

14mm

169,79

1.018,74

400x400x16

16mm

193,34

1.160,04

Lưu ý: Trọng lượng trên là số liệu tính toán lý thuyết theo tiết diện hình học đơn giản, chưa hiệu chỉnh bán kính góc hộp. Trọng lượng thực tế phụ thuộc vào quy trình sản xuất, dung sai chiều dày và tiêu chuẩn sản phẩm.

3. Tiêu chuẩn sản xuất và mác thép hộp vuông 400x400

Thép hộp vuông 400x400 có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau, tùy thuộc vào xuất xứ và mục đích sử dụng.

Một số tiêu chuẩn phổ biến:

  • ASTM A500: Tiêu chuẩn thép ống kết cấu tạo hình nguội.

  • JIS G3466: Tiêu chuẩn thép hộp vuông và chữ nhật dùng cho kết cấu.

  • EN 10219: Tiêu chuẩn thép kết cấu rỗng hàn tạo hình nguội.

  • ASTM A36: Tiêu chuẩn thép kết cấu carbon, cần đối chiếu đúng dạng sản phẩm và chứng chỉ.

Các mác thép thường gặp:

  • SS400: Thép kết cấu carbon theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

  • Q235B: Thép kết cấu carbon theo tiêu chuẩn Trung Quốc.

  • Q355B: Thép kết cấu có cường độ cao.

  • ASTM A500 Gr.B, Gr.C: Mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn ASTM.

  • S235JR, S355JR: Mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu.

Việc lựa chọn mác thép cần căn cứ vào yêu cầu thiết kế, cơ tính, thành phần hóa học và chứng chỉ chất lượng của từng lô hàng.

4. Đặc điểm và ưu điểm của thép hộp vuông 400x400

Thép hộp vuông 400x400 có kích thước tiết diện lớn, kết cấu dạng hộp kín, mang lại nhiều ưu điểm trong quá trình sử dụng:

  • Khả năng chịu lực tốt: Tiết diện vuông hỗ trợ khả năng chịu lực theo nhiều phương.

  • Độ cứng kết cấu cao: Phù hợp với các hệ thống cột và khung thép công nghiệp.

  • Đa dạng độ dày: Có nhiều lựa chọn từ 6mm đến 16mm.

  • Dễ gia công: Có thể cắt, hàn, khoan và liên kết theo bản vẽ.

  • Tính ứng dụng cao: Sử dụng trong nhiều lĩnh vực xây dựng và sản xuất công nghiệp.

5. Ứng dụng của thép hộp vuông 400x400

Nhờ kích thước lớn và khả năng đáp ứng yêu cầu kết cấu, thép hộp vuông 400x400 được sử dụng trong nhiều hạng mục:

  • Làm cột thép chịu lực cho nhà xưởng và nhà công nghiệp.

  • Gia công khung kết cấu thép, nhà thép tiền chế.

  • Làm trụ đỡ máy móc, thiết bị công nghiệp.

  • Sử dụng trong các công trình cầu đường và hạ tầng.

  • Gia công hệ thống khung đỡ, bệ máy và kết cấu cơ khí.

  • Sử dụng trong các dự án xây dựng có yêu cầu tiết diện thép lớn.

6. Mua thép hộp vuông 400x400 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy là đơn vị chuyên cung cấp các sản phẩm thép phục vụ ngành xây dựng, cơ khí chế tạo và kết cấu công nghiệp.

Các quy cách thép hộp vuông 400x400 được cung cấp theo nhu cầu thực tế của khách hàng, bao gồm:

  • Thép hộp vuông 400x400x6.

  • Thép hộp vuông 400x400x8.

  • Thép hộp vuông 400x400x10.

  • Thép hộp vuông 400x400x12.

  • Thép hộp vuông 400x400x14.

  • Thép hộp vuông 400x400x16.

Thông tin đặt hàng:

  • Tên sản phẩm: Thép hộp vuông 400x400.

  • Quy cách: Lựa chọn theo chiều dày yêu cầu.

  • Chiều dài: Theo quy cách hàng hóa hoặc yêu cầu gia công.

  • Số lượng: Theo cây, mét dài hoặc tấn.

  • Tiêu chuẩn, mác thép: Theo yêu cầu kỹ thuật của công trình.

  • Chứng chỉ chất lượng: Cung cấp theo lô hàng và yêu cầu đặt hàng.

Đơn vị cung cấp: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy).

Hotline: 0912644688

Liên hệ Thép Đức Huy để được tư vấn quy cách, trọng lượng và báo giá thép hộp vuông 400x400 theo nhu cầu sử dụng.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HỘP 120x120

THÉP HỘP 120x120

Code: TĐH000266

20.000 VND

THÉP HỘP 125x125

THÉP HỘP 125x125

Code: TĐH000265

20.000 VND

THÉP HỘP 140x140

THÉP HỘP 140x140

Code: TĐH000264

20.000 VND

THÉP HỘP 150x150

THÉP HỘP 150x150

Code: TĐH000263

20.000 VND

THÉP HỘP 160x160

THÉP HỘP 160x160

Code: TĐH000262

20.000 VND

THÉP HỘP 175x175

THÉP HỘP 175x175

Code: TĐH000261

20.000 VND

THÉP HỘP 180x180

THÉP HỘP 180x180

Code: TĐH000260

20.000 VND

THÉP HỘP 200x200

THÉP HỘP 200x200

Code: TĐH000259

20.000 VND

 
Sản phẩm bạn vừa xem
THÉP HỘP 180x180

THÉP HỘP 180x180

Code: TĐH000260

20.000 VND

 

  • HUYNDAI HUYNDAI
  • KOREAN KOREAN
  • DNV DNV
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • GL GL
  • JFE JFE
  • RINA RINA
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • ABS ABS
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • astm3 astm3
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • POSCO POSCO
  • LlOYDS LlOYDS
  • SSAB SSAB
  • NIPPON NIPPON
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây