Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HỘP 450x450 THÉP HỘP 450x450 Thép hộp vuông 450x450x6, 8, 10, 12, 14, 16. Cập nhật quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn và ứng dụng. Thép Đức Huy – Hotline 0912644688. TĐH000254 THÉP HỘP VUÔNG 24.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HỘP 450x450

  • Mã sản phẩm: TĐH000254
  • Giá bán: 24.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hộp vuông 450x450x6, 8, 10, 12, 14, 16. Cập nhật quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn và ứng dụng. Thép Đức Huy – Hotline 0912644688.


Số lượng

THÉP HỘP VUÔNG 450X450 – QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG, TIÊU CHUẨN VÀ ỨNG DỤNG

Thép hộp vuông 450x450 là dòng thép hộp cỡ lớn, có tiết diện vuông, kích thước cạnh 450mm, được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau như 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm và 16mm. Sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao, phù hợp với các công trình xây dựng công nghiệp, nhà xưởng, kết cấu thép và các dự án có yêu cầu chịu tải trọng lớn.

Thép hộp vuông 450x450 được sử dụng trong nhiều hạng mục kết cấu nhờ khả năng chịu lực theo nhiều phương, dễ gia công, hàn nối và lắp dựng. Tùy theo yêu cầu kỹ thuật, khách hàng có thể lựa chọn độ dày phù hợp để tối ưu khả năng chịu tải và chi phí vật liệu.

Dưới đây là thông tin chi tiết các quy cách thép hộp vuông 450x450x6, 450x450x8, 450x450x10, 450x450x12, 450x450x14 và 450x450x16.

1. Thép hộp vuông 450x450x6

Thép hộp 450x450x6 có kích thước cạnh 450mm, chiều dày thành thép 6mm. Đây là quy cách thép hộp vuông cỡ lớn, phù hợp với những hạng mục kết cấu cần tiết diện rộng và khả năng chịu lực ổn định.

  • Quy cách: 450x450mm.

  • Độ dày: 6mm.

  • Chiều dài thông dụng: 6m hoặc theo yêu cầu.

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 167,21 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 1.003,26 kg/cây.

2. Thép hộp vuông 450x450x8

Thép hộp 450x450x8 có độ dày thành thép 8mm, kết cấu chắc chắn, khả năng chịu tải tốt hơn so với loại 6mm. Sản phẩm thích hợp cho các công trình nhà thép tiền chế, kết cấu nhà xưởng và hệ thống khung chịu lực.

  • Quy cách: 450x450mm.

  • Độ dày: 8mm.

  • Chiều dài thông dụng: 6m hoặc theo yêu cầu.

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 220,91 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 1.325,46 kg/cây.

3. Thép hộp vuông 450x450x10

Thép hộp 450x450x10 là dòng thép hộp vuông có thành thép dày 10mm, đáp ứng yêu cầu sử dụng trong các kết cấu thép chịu tải trọng lớn. Với tiết diện 450x450mm, sản phẩm có độ ổn định cao và phù hợp với nhiều hạng mục công nghiệp.

  • Quy cách: 450x450mm.

  • Độ dày: 10mm.

  • Chiều dài thông dụng: 6m hoặc theo yêu cầu.

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 273,65 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 1.641,90 kg/cây.

4. Thép hộp vuông 450x450x12

Thép hộp 450x450x12 có độ dày thành thép 12mm, kết cấu thành hộp dày, độ cứng và khả năng chịu lực cao. Quy cách này thường được lựa chọn cho các công trình công nghiệp, nhà xưởng quy mô lớn và hệ thống kết cấu chịu tải trọng nặng.

  • Quy cách: 450x450mm.

  • Độ dày: 12mm.

  • Chiều dài thông dụng: 6m hoặc theo yêu cầu.

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 325,43 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 1.952,58 kg/cây.

5. Thép hộp vuông 450x450x14

Thép hộp 450x450x14 là sản phẩm thép hộp vuông thành dày 14mm, được sử dụng trong các hạng mục kết cấu yêu cầu độ bền và khả năng chịu tải cao. Sản phẩm phù hợp với những công trình có yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

  • Quy cách: 450x450mm.

  • Độ dày: 14mm.

  • Chiều dài thông dụng: 6m hoặc theo yêu cầu.

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 376,27 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 2.257,62 kg/cây.

6. Thép hộp vuông 450x450x16

Thép hộp 450x450x16 có độ dày thành thép 16mm, thuộc nhóm thép hộp vuông cỡ lớn, thành dày. Sản phẩm thích hợp cho các kết cấu chịu lực nặng, trụ thép, khung nhà công nghiệp và các dự án xây dựng quy mô lớn.

  • Quy cách: 450x450mm.

  • Độ dày: 16mm.

  • Chiều dài thông dụng: 6m hoặc theo yêu cầu.

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 426,16 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 2.556,96 kg/cây.

Lưu ý hiệu chỉnh trọng lượng

Các số trọng lượng ở phần trên cần được hiệu chỉnh. Theo công thức tính sơ bộ thép hộp vuông:

\[ W=4t(450-t)\times0,00785 \]

Bảng trọng lượng lý thuyết tham khảo chính xác theo công thức này:

Quy cách

Kg/m

Kg/cây 6m

450x450x6

83,65

501,90

450x450x8

111,03

666,18

450x450x10

138,16

828,96

450x450x12

165,04

990,23

450x450x14

191,67

1.149,99

450x450x16

218,04

1.308,25

Lưu ý: Đây là trọng lượng tính theo công thức tiết diện lý thuyết đơn giản, chưa hiệu chỉnh bán kính góc hộp. Trọng lượng thực tế có thể khác tùy tiêu chuẩn sản xuất và dung sai.

7. Tiêu chuẩn sản xuất và mác thép hộp vuông 450x450

Thép hộp vuông 450x450 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau, tùy thuộc vào nguồn gốc xuất xứ, công nghệ sản xuất và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Một số tiêu chuẩn thường gặp:

  • ASTM A500: Tiêu chuẩn thép ống kết cấu tạo hình nguội.

  • ASTM A36: Tiêu chuẩn thép kết cấu carbon.

  • JIS G3466: Tiêu chuẩn thép hộp vuông và chữ nhật dùng cho kết cấu.

  • EN 10219: Tiêu chuẩn thép kết cấu rỗng hàn tạo hình nguội.

Các mác thép phổ biến:

  • SS400: Thép kết cấu carbon theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

  • Q235B: Thép kết cấu carbon theo tiêu chuẩn Trung Quốc.

  • Q355B: Thép kết cấu có cường độ cao hơn Q235B.

  • ASTM A500 Gr.B, Gr.C: Thép ống kết cấu.

  • S235JR, S355JR: Thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu.

Lưu ý lựa chọn đúng tiêu chuẩn và mác thép theo yêu cầu thiết kế, không mặc định các mác thép trên có thể thay thế cho nhau.

8. Đặc điểm và ưu điểm của thép hộp vuông 450x450

Thép hộp vuông 450x450 sở hữu tiết diện lớn, thành thép có nhiều lựa chọn độ dày, đáp ứng đa dạng yêu cầu về kết cấu và khả năng chịu tải.

Những ưu điểm nổi bật:

  • Khả năng chịu lực tốt: Tiết diện vuông giúp phân bố khả năng chịu lực theo nhiều phương.

  • Độ cứng kết cấu cao: Phù hợp với các hệ thống khung thép và cột chịu lực.

  • Dễ gia công: Có thể cắt, hàn, khoan và liên kết theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Nhiều lựa chọn độ dày: Từ 6mm đến 16mm, thuận tiện lựa chọn theo tải trọng thiết kế.

  • Ứng dụng đa dạng: Sử dụng trong xây dựng dân dụng, công nghiệp và các công trình kết cấu thép.

9. Ứng dụng của thép hộp vuông 450x450

Thép hộp vuông 450x450 được sử dụng rộng rãi trong các công trình có yêu cầu kết cấu chịu lực lớn.

Một số ứng dụng tiêu biểu:

  • Làm cột thép chịu lực cho nhà xưởng, nhà công nghiệp.

  • Gia công khung kết cấu thép quy mô lớn.

  • Làm trụ đỡ, khung đỡ máy móc và thiết bị công nghiệp.

  • Sử dụng trong kết cấu nhà thép tiền chế.

  • Làm kết cấu cầu, nhà kho và công trình hạ tầng.

  • Gia công các hệ thống khung thép đặc biệt theo bản vẽ thiết kế.

10. Mô tả sản phẩm và hướng dẫn đặt hàng thép hộp vuông 450x450

Thép hộp vuông 450x450 là dòng thép hộp kích thước lớn, được cung cấp với nhiều độ dày từ 6mm đến 16mm. Sản phẩm đáp ứng nhu cầu sử dụng trong các công trình xây dựng, kết cấu thép công nghiệp, nhà xưởng và hệ thống chịu lực.

Khi đặt hàng, khách hàng cần cung cấp các thông tin:

  • Tên sản phẩm: Thép hộp vuông 450x450.

  • Quy cách: 450x450x6, 450x450x8, 450x450x10, 450x450x12, 450x450x14, 450x450x16.

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.

  • Số lượng: Tính theo cây, mét dài hoặc tấn.

  • Tiêu chuẩn và mác thép theo yêu cầu công trình.

  • Yêu cầu chứng chỉ chất lượng, xuất xứ và kiểm định nếu có.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp thép hộp, thép hình, thép ống, thép tấm và thép tròn đặc với nhiều quy cách, độ dày khác nhau.

Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HỘP 120x120

THÉP HỘP 120x120

Code: TĐH000266

20.000 VND

THÉP HỘP 125x125

THÉP HỘP 125x125

Code: TĐH000265

20.000 VND

THÉP HỘP 140x140

THÉP HỘP 140x140

Code: TĐH000264

20.000 VND

THÉP HỘP 150x150

THÉP HỘP 150x150

Code: TĐH000263

20.000 VND

THÉP HỘP 160x160

THÉP HỘP 160x160

Code: TĐH000262

20.000 VND

THÉP HỘP 175x175

THÉP HỘP 175x175

Code: TĐH000261

20.000 VND

THÉP HỘP 180x180

THÉP HỘP 180x180

Code: TĐH000260

20.000 VND

THÉP HỘP 200x200

THÉP HỘP 200x200

Code: TĐH000259

20.000 VND

 
Sản phẩm bạn vừa xem
THÉP HỘP 200x200

THÉP HỘP 200x200

Code: TĐH000259

20.000 VND

 

  • JFE JFE
  • NIPPON NIPPON
  • LlOYDS LlOYDS
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • astm3 astm3
  • KOREAN KOREAN
  • SSAB SSAB
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • DNV DNV
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • POSCO POSCO
  • ABS ABS
  • RINA RINA
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • GL GL
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây