Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP TRÒN ĐẶC SCR420 THÉP TRÒN ĐẶC SCR420

Thép Tròn Đặc SCR420 – Thành Phần Hóa Học, Cơ Lý Tính, Ứng Dụng

TĐH000196 Thép Tròn Đặc https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP TRÒN ĐẶC SCR420

  • Mã sản phẩm: TĐH000196
  • Giá bán: Liên hệ
  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép Tròn Đặc SCR420 – Thành Phần Hóa Học, Cơ Lý Tính, Ứng Dụng


Thép Tròn Đặc SCR420 – Thành Phần Hóa Học, Cơ Lý Tính Và Ứng Dụng

1. Giới thiệu thép tròn đặc SCR420

Thép tròn đặc SCR420, còn được gọi là thép láp tròn đặc SCR420, là thép hợp kim kết cấu theo hệ tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản, thuộc nhóm thép crom có hàm lượng cacbon thấp, thường được sử dụng để chế tạo các chi tiết máy cần thấm cacbon, tăng độ cứng bề mặt và duy trì độ dai của lõi.

Nhờ đặc tính phù hợp với quy trình nhiệt luyện, thép SCR420 được ứng dụng trong sản xuất bánh răng, trục truyền động, chốt, bạc và nhiều linh kiện cơ khí làm việc trong điều kiện chịu tải, ma sát hoặc mài mòn.

Thép láp tròn đặc SCR420 thường được cung cấp dưới dạng thanh tròn đặc với nhiều đường kính và chiều dài khác nhau, phục vụ nhu cầu gia công cơ khí, chế tạo máy và sản xuất công nghiệp.

2. Tiêu chuẩn và đặc điểm của thép SCR420

SCR420 là mác thép thuộc hệ tiêu chuẩn JIS G 4053, dùng cho thép hợp kim kết cấu được tôi và ram. Khi lựa chọn vật liệu, cần xác nhận đúng phiên bản tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật của đơn hàng.

Các đặc điểm nổi bật của thép tròn đặc SCR420 gồm:

  • Hàm lượng cacbon thấp, thích hợp cho nhiều ứng dụng thấm cacbon.

  • Chứa crom giúp cải thiện khả năng tôi cứng và độ bền sau nhiệt luyện.

  • Có thể tạo lớp bề mặt cứng, chống mài mòn tốt khi áp dụng quy trình thấm cacbon và tôi phù hợp.

  • Lõi thép có thể duy trì độ dai cần thiết theo yêu cầu thiết kế.

  • Phù hợp với các chi tiết máy yêu cầu độ bền bề mặt và khả năng làm việc ổn định.

Cần lưu ý rằng SCR420 không phải thép không gỉ. Khả năng chống ăn mòn của vật liệu không tương đương các loại inox và thường cần biện pháp bảo vệ bề mặt khi làm việc trong môi trường ăn mòn.

3. Thành phần hóa học của thép SCR420

Thành phần hóa học tham khảo của SCR420 theo JIS G 4053 thường được xác định trong các giới hạn sau:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C – Cacbon 0,17–0,23
Si – Silic 0,15–0,35
Mn – Mangan 0,60–0,90
P – Phốt pho ≤ 0,030
S – Lưu huỳnh ≤ 0,030
Cr – Crom 0,90–1,20

Các giới hạn trên là thông số tham khảo để nhận diện mác thép. Thành phần chính thức cần được đối chiếu với phiên bản tiêu chuẩn áp dụng, quy cách sản phẩm và chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất.

Vai trò của các nguyên tố

  • Cacbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng, độ bền và khả năng đáp ứng nhiệt luyện.

  • Crom (Cr): Hỗ trợ tăng khả năng tôi cứng và cải thiện đặc tính bề mặt sau nhiệt luyện.

  • Mangan (Mn): Góp phần nâng cao độ bền và khả năng tôi cứng.

  • Silic (Si): Hỗ trợ tăng độ bền của thép.

  • Phốt pho (P) và lưu huỳnh (S): Được kiểm soát để hạn chế ảnh hưởng bất lợi đến độ dai và chất lượng vật liệu.

4. Tính chất cơ lý của thép tròn đặc SCR420

Cơ lý tính của thép SCR420 phụ thuộc vào đường kính thanh thép, phương pháp sản xuất, trạng thái cung cấp và chế độ nhiệt luyện.

Chỉ tiêu Đặc điểm
Độ bền kéo Thay đổi theo trạng thái vật liệu và nhiệt luyện
Giới hạn chảy Phụ thuộc quy cách và điều kiện thử nghiệm
Độ giãn dài Phụ thuộc trạng thái cung cấp và phương pháp thử
Độ dai va đập Phụ thuộc chế độ nhiệt luyện và điều kiện thử
Độ cứng lõi Thay đổi theo trạng thái cung cấp và xử lý nhiệt
Độ cứng bề mặt Có thể tăng cao sau thấm cacbon và tôi thích hợp

Khả năng nhiệt luyện của SCR420

SCR420 thường được lựa chọn cho các chi tiết cần thấm cacbon, sau đó tôi và ram để tạo lớp bề mặt có độ cứng cao, tăng khả năng chống mài mòn trong quá trình vận hành.

Quá trình xử lý nhiệt cần được thiết kế theo hình dạng, kích thước, độ sâu lớp thấm yêu cầu và điều kiện làm việc thực tế của chi tiết.

Lưu ý: Không nên áp dụng một giá trị độ bền kéo, giới hạn chảy hoặc độ cứng cố định cho tất cả sản phẩm SCR420. Khi thiết kế hoặc nghiệm thu, cần căn cứ vào tiêu chuẩn sản phẩm, trạng thái nhiệt luyện và kết quả kiểm tra thực tế.

5. Ưu điểm của thép láp tròn đặc SCR420

Thép tròn đặc SCR420 được sử dụng trong cơ khí chế tạo nhờ các đặc điểm sau:

  • Phù hợp với công nghệ thấm cacbon để tăng độ cứng bề mặt.

  • Có khả năng cải thiện khả năng chống mài mòn sau nhiệt luyện.

  • Có thể duy trì độ dai lõi phù hợp với yêu cầu của chi tiết.

  • Dễ gia công thành nhiều hình dạng cơ khí ở trạng thái vật liệu thích hợp.

  • Đáp ứng nhu cầu sản xuất bánh răng, trục và linh kiện truyền động.

  • Có thể cung cấp theo nhiều đường kính, chiều dài tùy nguồn hàng và yêu cầu đặt hàng.

Hiệu quả sử dụng phụ thuộc vào việc lựa chọn đúng mác thép, quy cách, chế độ nhiệt luyện và yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm.

6. Ứng dụng của thép tròn đặc SCR420

Chế tạo bánh răng

SCR420 phù hợp với các loại bánh răng cần bề mặt cứng, chống mài mòn và lõi có độ dai thích hợp sau khi thấm cacbon, tôi và ram.

Sản xuất trục truyền động

Thép được sử dụng để gia công trục và các chi tiết truyền động khi đáp ứng yêu cầu về kích thước, cơ tính và điều kiện nhiệt luyện.

Chế tạo chốt, bạc và linh kiện cơ khí

SCR420 có thể được sử dụng cho các chi tiết chịu ma sát, chịu tải hoặc cần tăng độ cứng bề mặt nhằm kéo dài tuổi thọ làm việc.

Ngành ô tô và chế tạo máy

Vật liệu có thể ứng dụng trong một số chi tiết truyền động, linh kiện máy và bộ phận cơ khí công nghiệp theo yêu cầu thiết kế.

Gia công cơ khí chính xác

Thép láp tròn đặc SCR420 là nguyên liệu cho các công đoạn tiện, phay, khoan, mài và gia công chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật.

7. Quy cách thép tròn đặc SCR420

Thép SCR420 có thể được cung cấp theo quy cách phù hợp với nhu cầu sử dụng và nguồn hàng thực tế.

  • Hình dạng: Thanh thép tròn đặc.

  • Đường kính: Theo quy cách có sẵn hoặc đặt hàng.

  • Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu khách hàng.

  • Trạng thái cung cấp: Có thể là cán nóng, ủ, thường hóa hoặc trạng thái khác theo đơn hàng.

  • Gia công: Có thể xem xét cắt theo chiều dài và gia công theo yêu cầu nếu dịch vụ đáp ứng.

Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp đường kính, chiều dài, số lượng, tiêu chuẩn, trạng thái nhiệt luyện và mục đích sử dụng để được tư vấn đúng vật liệu.

8. Phân biệt SCR420 với các mác thép tương tự

SCR420 có đặc tính riêng về thành phần và khả năng nhiệt luyện. Không nên mặc định mác thép này tương đương hoàn toàn với các loại thép hợp kim khác.

  • SCR420: Thép hợp kim crom theo hệ JIS, thường dùng cho các chi tiết cần thấm cacbon.

  • SCr420H: Biến thể có yêu cầu về khả năng tôi cứng theo tiêu chuẩn tương ứng; cần phân biệt với SCR420 thông thường.

  • 20Cr: Thép hợp kim crom theo hệ tiêu chuẩn Trung Quốc, có một số đặc điểm tương đồng nhưng cần đối chiếu thành phần và tiêu chuẩn cụ thể.

  • SCM420: Thép crom–molypden, có bổ sung molypden nên thành phần và đặc tính nhiệt luyện khác SCR420.

Việc thay thế giữa các mác thép phải căn cứ vào thành phần hóa học, cơ tính, khả năng nhiệt luyện, tiêu chuẩn và điều kiện làm việc của chi tiết.

9. Mua thép tròn đặc SCR420 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy cung cấp và tư vấn các dòng thép tròn đặc, thép láp hợp kim và vật liệu cơ khí phục vụ nhu cầu sản xuất, chế tạo máy và gia công công nghiệp.

Khách hàng có thể cung cấp quy cách đường kính, chiều dài, số lượng và yêu cầu kỹ thuật để được hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy

Hotline: 0912644688

10. Kết luận

Thép tròn đặc SCR420 là vật liệu thép hợp kim crom có hàm lượng cacbon thấp, phù hợp với nhiều ứng dụng chế tạo chi tiết máy cần thấm cacbon, tăng độ cứng bề mặt và duy trì độ dai lõi phù hợp. Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn, quy cách và chế độ nhiệt luyện giúp nâng cao độ bền, khả năng chống mài mòn và tuổi thọ của chi tiết.

Liên hệ Thép Đức Huy – Hotline 0912644688 để được tư vấn thép tròn đặc SCR420 và các dòng thép hợp kim phục vụ nhu cầu cơ khí chế tạo.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TRÒN ĐẶC SCM920

THÉP TRÒN ĐẶC SCM920

Code: TĐH000206

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM822

THÉP TRÒN ĐẶC SCM822

Code: TĐH000205

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM820

THÉP TRÒN ĐẶC SCM820

Code: TĐH000204

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM435

THÉP TRÒN ĐẶC SCM435

Code: TĐH000203

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM430

THÉP TRÒN ĐẶC SCM430

Code: TĐH000202

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420

Code: TĐH000201

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCR440

THÉP TRÒN ĐẶC SCR440

Code: TĐH000200

Giá bán: Liên hệ

THÉP TRÒN ĐẶC SCR435

THÉP TRÒN ĐẶC SCR435

Code: TĐH000199

Giá bán: Liên hệ

 

  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • DNV DNV
  • ABS ABS
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • GL GL
  • KOREAN KOREAN
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • POSCO POSCO
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • SSAB SSAB
  • astm3 astm3
  • RINA RINA
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • JFE JFE
  • LlOYDS LlOYDS
  • NIPPON NIPPON
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây