Thép tròn đặc SCM435 là thép hợp kim kết cấu crom – molypden (Cr-Mo), được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo nhờ khả năng nhiệt luyện, độ bền và độ dai phù hợp với nhiều ứng dụng chịu tải. Mác thép này thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4053 của Nhật Bản.
Thép láp tròn đặc SCM435 có hàm lượng carbon trung bình, có thể được tôi và ram để cải thiện cơ tính, đáp ứng yêu cầu sản xuất trục truyền động, bu lông cường độ cao, bánh răng, chi tiết máy và linh kiện công nghiệp.
Với dạng thanh tròn đặc, sản phẩm thuận tiện cho quá trình cắt phôi, tiện CNC, phay, khoan và gia công theo bản vẽ. Việc lựa chọn đúng trạng thái vật liệu và chế độ nhiệt luyện giúp thép đáp ứng yêu cầu về độ bền, độ cứng và tuổi thọ làm việc.
Tên sản phẩm: Thép tròn đặc SCM435, láp tròn đặc SCM435.
Mác thép: SCM435.
Tiêu chuẩn tham khảo: JIS G4053 – thép hợp kim kết cấu dùng cho máy móc.
Phân loại: Thép hợp kim crom – molypden.
Hình dạng: Thanh thép tròn đặc.
Bề mặt: Cán nóng, bóc vỏ hoặc tiện tinh tùy nguồn hàng.
Phương pháp nhiệt luyện: Có thể thường hóa, tôi và ram theo yêu cầu kỹ thuật.
Ứng dụng chính: Chi tiết chịu lực, trục truyền động, bu lông cường độ cao và linh kiện máy móc.
SCM435 có hàm lượng carbon cao hơn SCM420, đồng thời thuộc nhóm thép Cr-Mo có khả năng cải thiện độ bền sau nhiệt luyện. Mác thép này cần được phân biệt với SCM430, SCM440 và các loại thép hợp kim tương tự khi lựa chọn vật liệu cho sản xuất.
Thành phần hóa học tham khảo của thép SCM435 theo JIS G4053 được trình bày dưới đây.
| Nguyên tố | Hàm lượng tham khảo (%) |
|---|---|
| Carbon (C) | 0,33–0,38 |
| Silicon (Si) | 0,15–0,35 |
| Mangan (Mn) | 0,60–0,90 |
| Phospho (P) | ≤ 0,030 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0,030 |
| Crom (Cr) | 0,90–1,20 |
| Molypden (Mo) | 0,15–0,30 |
| Niken (Ni) | ≤ 0,25 |
| Đồng (Cu) | ≤ 0,30 |
Lưu ý: Bảng thành phần mang tính tham khảo. Khi nghiệm thu vật liệu, cần đối chiếu phiên bản tiêu chuẩn áp dụng và chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất.
Carbon (C): Góp phần nâng cao độ cứng và độ bền sau nhiệt luyện.
Crom (Cr): Cải thiện khả năng tôi cứng, độ bền và khả năng chống mài mòn.
Molypden (Mo): Hỗ trợ khả năng tôi thấu và độ bền sau ram.
Mangan (Mn): Góp phần cải thiện độ bền và khả năng tôi cứng.
Silicon (Si): Hỗ trợ quá trình khử oxy và ảnh hưởng đến cơ tính của thép.
Phospho (P), lưu huỳnh (S): Được kiểm soát nhằm hạn chế ảnh hưởng bất lợi đến tính dẻo, độ dai và chất lượng vật liệu.
Sự kết hợp giữa crom và molypden giúp SCM435 phù hợp với các chi tiết cơ khí cần độ bền tốt sau khi nhiệt luyện.
Cơ tính của thép tròn đặc SCM435 phụ thuộc vào đường kính, trạng thái cung cấp, quy trình sản xuất và chế độ nhiệt luyện. Vì vậy, cần phân biệt các chỉ tiêu cơ lý của thép ở trạng thái cán nóng, thường hóa và tôi ram.
| Chỉ tiêu | Đặc điểm |
|---|---|
| Giới hạn bền kéo | Thay đổi theo trạng thái cung cấp và nhiệt luyện |
| Giới hạn chảy | Phụ thuộc kích thước và điều kiện xử lý nhiệt |
| Độ giãn dài | Phụ thuộc tổ chức kim loại và độ bền |
| Độ cứng | Có thể điều chỉnh thông qua tôi và ram |
| Độ dai va đập | Cần xác định theo điều kiện thử nghiệm |
| Khả năng chịu tải | Phụ thuộc cơ tính thực tế và thiết kế chi tiết |
Với thép SCM435 được xử lý nhiệt phù hợp, cơ tính có thể đạt mức cao hơn đáng kể so với trạng thái cung cấp thông thường. Trong một số điều kiện nhiệt luyện, các giá trị tham khảo có thể nằm trong khoảng:
Giới hạn bền kéo: Khoảng 800–1.100 MPa.
Giới hạn chảy: Khoảng 600–900 MPa.
Độ giãn dài: Khoảng 10–20%.
Độ cứng: Phụ thuộc chế độ tôi, ram và kích thước tiết diện.
Các khoảng trên chỉ dùng để tham khảo, không phải giá trị bảo đảm cho mọi sản phẩm SCM435. Khi sử dụng để thiết kế chi tiết chịu lực, cần xác nhận cơ tính theo trạng thái cung cấp, tiêu chuẩn áp dụng và chứng chỉ thử nghiệm của lô thép.
SCM435 có thể đạt độ bền và độ cứng cao sau khi tôi, ram đúng quy trình, phù hợp với nhiều chi tiết máy chịu tải.
Nhờ thành phần hợp kim Cr-Mo, thép có khả năng đáp ứng các ứng dụng yêu cầu độ bền và độ dai phù hợp khi được xử lý nhiệt đúng cách.
Dạng thanh tròn đặc thuận tiện cho việc cắt phôi, tiện, phay, khoan và gia công CNC theo bản vẽ. Chế độ gia công cần được lựa chọn phù hợp với độ cứng vật liệu.
SCM435 được sử dụng trong cơ khí chế tạo, công nghiệp ô tô, sản xuất trục, bu lông chịu lực và nhiều loại linh kiện công nghiệp.
Thép tròn đặc SCM435 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, đặc biệt là các ứng dụng cần độ bền và khả năng nhiệt luyện tốt.
Chế tạo trục: Trục truyền động, trục máy và các chi tiết quay theo yêu cầu thiết kế.
Bu lông cường độ cao: Phôi chế tạo bu lông, thanh ren và chi tiết liên kết chịu tải sau xử lý nhiệt phù hợp.
Bánh răng: Phôi bánh răng và các chi tiết truyền lực trong hệ thống máy móc.
Linh kiện ô tô: Một số chi tiết cơ khí và bộ phận truyền động.
Máy móc công nghiệp: Trục, chốt, chi tiết chịu lực và các bộ phận truyền tải.
Gia công CNC: Phôi thép hợp kim phục vụ tiện, phay và sản xuất chi tiết cơ khí.
Công nghiệp nặng: Các chi tiết máy yêu cầu cơ tính phù hợp với tải trọng và điều kiện làm việc.
Việc lựa chọn SCM435 cần căn cứ vào tải trọng, điều kiện ma sát, tốc độ làm việc, yêu cầu nhiệt luyện và tuổi thọ thiết kế của chi tiết.
Thép láp tròn đặc SCM435 có thể được cung cấp theo nhiều quy cách tùy nguồn hàng và yêu cầu đặt mua.
Đường kính: Theo kích thước có sẵn hoặc đặt hàng.
Chiều dài: Theo cây tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầu.
Bề mặt: Cán nóng, bóc vỏ hoặc tiện tinh.
Trạng thái cung cấp: Theo thỏa thuận đơn hàng và chứng chỉ vật liệu.
Gia công: Có thể cắt phôi theo kích thước phục vụ sản xuất.
Khối lượng lý thuyết của thép tròn đặc được tính gần đúng theo công thức:
Trọng lượng (kg/m) = D² × 0,006165
Trong đó:
D là đường kính thép, tính bằng milimét.
0,006165 là hệ số tính toán theo khối lượng riêng thép khoảng 7.850 kg/m³.
Ví dụ: Thép tròn đặc SCM435 đường kính 50 mm có trọng lượng lý thuyết khoảng 15,41 kg/m.
Khối lượng thực tế có thể chênh lệch theo dung sai đường kính, chiều dài và điều kiện sản xuất.
Để lựa chọn đúng vật liệu, khách hàng nên kiểm tra:
Mác thép SCM435 và tiêu chuẩn sản xuất.
Thành phần hóa học theo chứng chỉ chất lượng.
Đường kính, chiều dài và dung sai kích thước.
Trạng thái cung cấp trước gia công.
Yêu cầu nhiệt luyện và cơ tính sau xử lý.
Khả năng đáp ứng tải trọng và điều kiện làm việc của chi tiết.
Không nên thay thế SCM435 bằng SCM420, SCM430 hoặc SCM440 chỉ dựa trên tên gọi gần giống. Cần đối chiếu thành phần hóa học, cơ tính và tiêu chuẩn trước khi quyết định.
Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép công nghiệp phục vụ ngành xây dựng, cơ khí chế tạo và sản xuất máy móc, bao gồm thép tròn đặc, láp tròn đặc, thép hợp kim và nhiều chủng loại thép theo nhu cầu khách hàng.
Khi cần mua thép tròn đặc SCM435, khách hàng có thể cung cấp đường kính, chiều dài, số lượng, trạng thái vật liệu và yêu cầu chứng chỉ để được tư vấn quy cách phù hợp.
Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688
Thép Đức Huy hỗ trợ tư vấn lựa chọn vật liệu theo quy cách, nhu cầu gia công và yêu cầu kỹ thuật của từng đơn hàng.
Thép tròn đặc SCM435 là thép hợp kim crom – molypden có khả năng nhiệt luyện và độ bền tốt, phù hợp với nhiều ứng dụng trong chế tạo trục, bu lông cường độ cao, bánh răng và linh kiện máy móc công nghiệp.
Để đảm bảo hiệu quả sử dụng, cần lựa chọn đúng mác thép, quy cách và trạng thái nhiệt luyện theo yêu cầu thiết kế.
Liên hệ Thép Đức Huy – Hotline 0912644688 để được tư vấn thép tròn đặc SCM435 theo đường kính, chiều dài và nhu cầu sử dụng.