Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP RAY QU100 (150x150x100x38) THÉP RAY QU100 (150x150x100x38)

Thép Ray QU100 (150x150x100x38) Tiêu Chuẩn GB3426-82, YB/T5055-93

TĐH000181 Thép Ray Tàu 17.500 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP RAY QU100 (150x150x100x38)

  • Mã sản phẩm: TĐH000181
  • Giá bán: 17.500 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép Ray QU100 (150x150x100x38) Tiêu Chuẩn GB3426-82, YB/T5055-93


Số lượng

THÉP RAY (RAIL) QU100 (150x150x100x38) – TIÊU CHUẨN GB3426-82, YB/T5055-93

1. Thép ray QU100 là gì?

Thép ray QU100 (Crane Rail QU100) là loại thép ray chuyên dụng cho hệ thống cầu trục, cẩu giàn, cẩu cảng và các thiết bị nâng hạ công nghiệp có tải trọng lớn. Sản phẩm có tiết diện lớn, khả năng chịu tải và chống mài mòn tốt, phù hợp với môi trường làm việc có tải trọng bánh xe cao và hoạt động liên tục.

QU100 có kích thước tiết diện 150×150×100×38 mm, trong đó chiều cao ray và chiều rộng đế đều đạt 150 mm, bề rộng đầu ray 100 mm và chiều dày thân ray 38 mm. Khối lượng lý thuyết phổ biến khoảng 88,96 kg/m.

QU100 thường được sản xuất từ thép hợp kim thấp hoặc thép ray chất lượng cao, trong đó U71Mn là mác thép thường gặp. Tùy lô hàng và yêu cầu kỹ thuật, thành phần vật liệu cần được kiểm tra trên chứng chỉ chất lượng (MTC).


2. Quy cách thép ray QU100

Thông số Quy cách
Tên sản phẩm Thép ray QU100
Tên tiếng Anh QU100 Crane Rail
Tiêu chuẩn tham khảo GB3426-82, YB/T5055-93
Mác thép phổ biến U71Mn
Chiều cao ray 150 mm
Chiều rộng đế ray 150 mm
Chiều rộng đầu ray 100 mm
Chiều dày thân ray 38 mm
Khối lượng lý thuyết 88,96 kg/m
Chiều dài thông dụng 12 m
Bề mặt Cán nóng
Kiểu sản phẩm Ray cầu trục, ray cẩu công nghiệp

Các bảng quy cách QU100 theo YB/T5055-93 đều thể hiện kích thước 100×150×150×38 mm và khối lượng khoảng 88,96 kg/m. Một số tài liệu tiêu chuẩn mới hơn có thể sử dụng YB/T5055-2014, vì vậy khi mua hàng dự án nên đối chiếu đúng tiêu chuẩn ghi trên MTC.


3. Barem thép ray QU100

Với khối lượng lý thuyết 88,96 kg/m, trọng lượng tham khảo theo chiều dài như sau:

Chiều dài Trọng lượng lý thuyết
1 m 88,96 kg
6 m 533,76 kg
8 m 711,68 kg
9 m 800,64 kg
10 m 889,60 kg
12 m 1.067,52 kg
12,5 m 1.112,00 kg

Lưu ý: Barem trên là khối lượng lý thuyết tính theo 88,96 kg/m. Khối lượng thực tế có thể có sai lệch trong giới hạn dung sai cán thép và theo yêu cầu của tiêu chuẩn/lô hàng.


4. Tiêu chuẩn thép ray QU100

Thép ray QU100 được sử dụng phổ biến theo hệ tiêu chuẩn ray cầu trục Trung Quốc như:

  • GB3426-82

  • YB/T5055-93

  • Một số nguồn và nhà sản xuất hiện nay áp dụng phiên bản cập nhật YB/T5055-2014.

Đối với hàng nhập khẩu hoặc hàng dùng cho dự án, cần xác nhận rõ tiêu chuẩn, mác thép, dung sai kích thước, chiều dài và chứng chỉ vật liệu trước khi nghiệm thu.


5. Thành phần hóa học thép ray QU100 – mác U71Mn

U71Mn là mác thép mangan carbon cao thường được sử dụng cho ray cầu trục QU. Thành phần hóa học tham khảo:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C 0,65 – 0,76
Si 0,15 – 0,35
Mn 1,10 – 1,40
P ≤ 0,030
S ≤ 0,030
Cr ≤ 0,25
Ni ≤ 0,25
Cu ≤ 0,25

Hàm lượng carbon và mangan tương đối cao giúp U71Mn có độ bền, độ cứng và khả năng chống mài mòn phù hợp với điều kiện bánh xe cầu trục tác động lặp lại trên bề mặt ray.

Lưu ý: Thành phần hóa học có thể thay đổi theo phiên bản tiêu chuẩn, nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng. Khi sử dụng cho công trình, nên căn cứ vào MTC/CO-CQ và tiêu chuẩn được chỉ định trong hồ sơ kỹ thuật.


6. Cơ lý tính thép ray QU100

Đối với thép U71Mn dùng cho ray QU100, các chỉ tiêu cơ lý tham khảo thường được công bố gồm:

Chỉ tiêu Giá trị tham khảo
Độ bền kéo (Rm) ≥ 880 MPa
Độ giãn dài ≥ 9%
Độ cứng Tùy tiêu chuẩn và điều kiện cung cấp
Trạng thái sản phẩm Cán nóng

Các nguồn kỹ thuật về ray QU100/U71Mn thống nhất mức độ bền kéo khoảng ≥880 MPa và độ giãn dài ≥9%; các chỉ tiêu cụ thể khác cần được xác nhận theo phiên bản tiêu chuẩn và chứng chỉ của từng lô hàng.


7. Đặc điểm cấu tạo thép ray QU100

Tiết diện QU100 được thiết kế đặc biệt cho hệ thống ray cầu trục:

Đầu ray rộng 100 mm

Phần đầu ray là vị trí tiếp xúc trực tiếp với bánh xe cầu trục. Bề rộng 100 mm tạo bề mặt làm việc phù hợp và giúp phân bố áp lực bánh xe.

Chiều cao ray 150 mm

Chiều cao lớn giúp tiết diện QU100 có khả năng chịu tải và chống biến dạng tốt khi làm việc dưới tải trọng lớn.

Đế ray rộng 150 mm

Đế ray có chiều rộng 150 mm giúp tăng diện tích tiếp xúc với hệ thống liên kết hoặc bề mặt lắp đặt, đồng thời tăng độ ổn định của ray.

Thân ray dày 38 mm

Chiều dày thân ray 38 mm góp phần tạo độ cứng vững cho toàn bộ tiết diện và hỗ trợ khả năng chịu tải động.


8. Ưu điểm của thép ray QU100

Thép ray QU100 có nhiều ưu điểm khi sử dụng trong hệ thống cầu trục và thiết bị nâng hạ:

  • Tiết diện lớn, khả năng chịu tải cao.

  • Khả năng chống mài mòn tốt.

  • Chịu được tải trọng bánh xe lớn.

  • Độ cứng và độ bền cao.

  • Làm việc ổn định dưới tải trọng động và tải trọng lặp lại.

  • Phù hợp với cầu trục công suất lớn.

  • Có thể sử dụng trong môi trường nhà máy, kho bãi, cảng và công nghiệp nặng.

  • Kích thước và khối lượng tiêu chuẩn thuận tiện cho thiết kế hệ thống ray.


9. Ứng dụng của thép ray QU100

QU100 chủ yếu được sử dụng làm ray cầu trục và ray cẩu công nghiệp trong các hệ thống có tải trọng lớn.

Một số ứng dụng phổ biến:

  • Ray cho cầu trục nhà xưởng.

  • Ray cho cổng trục, cẩu giàn.

  • Ray cho cầu trục tải trọng lớn.

  • Ray cho cẩu container tại cảng.

  • Ray cho hệ thống cẩu tại nhà máy thép.

  • Ray trong nhà máy cơ khí chế tạo.

  • Ray cho bãi vật liệu và kho hàng công nghiệp.

  • Ray cho hệ thống vận chuyển thiết bị, máy móc nặng.

  • Công trình cảng biển, bến bãi và khu công nghiệp.

  • Các dây chuyền nâng hạ có yêu cầu tải trọng bánh xe lớn.


10. So sánh QU100 với một số loại ray QU khác

Loại ray Kích thước H×B×A×t (mm) Khối lượng (kg/m) Mức tải sử dụng
QU70 120×120×70×28 52,80 Nhẹ – trung bình
QU80 130×130×80×32 63,69 Trung bình – khá lớn
QU100 150×150×100×38 88,96 Lớn
QU120 170×170×120×44 118,10 Rất lớn

QU100 nằm trong nhóm ray cầu trục tải trọng lớn, có kích thước và khối lượng cao hơn QU70, QU80 và thấp hơn QU120. Việc lựa chọn loại ray cần căn cứ vào tải trọng bánh xe, tải trọng cầu trục, khẩu độ, tần suất vận hành và thiết kế của hệ thống.


11. Lưu ý khi mua thép ray QU100

Khi lựa chọn QU100 cho dự án, cần kiểm tra:

  • Đúng chủng loại QU100.

  • Đúng kích thước 150×150×100×38 mm.

  • Khối lượng lý thuyết khoảng 88,96 kg/m.

  • Tiêu chuẩn áp dụng: GB3426-82 hoặc YB/T5055-93 theo hồ sơ yêu cầu.

  • Mác thép và thành phần hóa học.

  • Chứng chỉ chất lượng MTC.

  • CO, CQ nếu dự án yêu cầu.

  • Chiều dài từng cây.

  • Dung sai kích thước và khối lượng.

  • Tình trạng bề mặt, độ thẳng và đầu ray.

  • Phương án vận chuyển, bốc xếp do mỗi cây QU100 dài 12 m có trọng lượng trên 1 tấn.

Đối với các công trình cầu trục tải trọng lớn, nên cung cấp đầy đủ bản vẽ tiết diện, tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu của thiết kế để lựa chọn ray phù hợp.


12. Đơn vị cung cấp thép ray QU100

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy

Hotline: 0912644688

Thép Đức Huy cung cấp thép ray QU100 phục vụ cầu trục, cổng trục, nhà máy, cảng biển, kho bãi và các công trình công nghiệp. Sản phẩm có thể cung cấp theo quy cách, chiều dài và yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.

     

 

Sản phẩm cùng loại

  • NIPPON NIPPON
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • POSCO POSCO
  • LlOYDS LlOYDS
  • ABS ABS
  • RINA RINA
  • DNV DNV
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • SSAB SSAB
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • JFE JFE
  • KOREAN KOREAN
  • astm3 astm3
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • GL GL
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây