Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP RAY QU70 (120x120x70x28) THÉP RAY QU70 (120x120x70x28)

Thép Ray QU70 (120x120x70x28) Tiêu Chuẩn GB3426-82, YB/T5055-93 | Thép Đức Huy

TĐH000179 Thép Ray Tàu 17.500 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP RAY QU70 (120x120x70x28)

  • Mã sản phẩm: TĐH000179
  • Giá bán: 17.500 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép Ray QU70 (120x120x70x28) Tiêu Chuẩn GB3426-82, YB/T5055-93 | Thép Đức Huy


Số lượng

THÉP RAY (RAIL) QU70 (120x120x70x28) – TIÊU CHUẨN GB3426-82, YB/T5055-93

1. Giới thiệu thép ray QU70

Thép ray QU70 hay còn gọi là thép rail QU70, ray cầu trục QU70, thép ray cẩu QU70 là loại thép ray chuyên dụng được thiết kế để làm đường chạy cho cầu trục, cổng trục, xe con và các thiết bị nâng hạ có tải trọng lớn.

QU70 có quy cách 120x120x70x28 mm, trong đó chiều cao ray 120 mm, chiều rộng đáy ray 120 mm, chiều rộng đầu ray 70 mm và chiều dày thân ray 28 mm. Khối lượng lý thuyết tiêu chuẩn khoảng 52,80 kg/m.

Khác với các loại thép ray đường sắt P38, P43, P50 hay P60, dòng QU70 thuộc nhóm thép ray cầu trục, có phần thân dày và tiết diện được thiết kế để chịu tải trọng, lực va đập và lực ngang phát sinh trong quá trình cầu trục di chuyển.


2. Quy cách thép ray QU70

Thông số Quy cách
Tên sản phẩm Thép ray QU70
Tên tiếng Anh QU70 Crane Rail / QU70 Rail
Ký hiệu QU70
Tiêu chuẩn tham khảo GB3426-82, YB/T5055-93
Mác thép thông dụng U71Mn
Chiều cao ray 120 mm
Chiều rộng đáy ray 120 mm
Chiều rộng đầu ray 70 mm
Độ dày thân ray 28 mm
Diện tích tiết diện Khoảng 67,3 cm²
Trọng lượng lý thuyết 52,80 kg/m
Chiều dài thông dụng 12 m/cây
Phương pháp sản xuất Cán nóng

Theo bảng quy cách ray cầu trục QU, QU70 có kích thước 120×120×70×28 mm và trọng lượng khoảng 52,80 kg/m. Tiêu chuẩn YB/T5055-93 thường được dùng để tham chiếu nhóm ray cầu trục QU70, QU80, QU100 và QU120.


3. Barem thép ray QU70

Khối lượng lý thuyết của thép ray QU70 là 52,80 kg/m.

Chiều dài Trọng lượng lý thuyết
1 m 52,80 kg
6 m 316,80 kg/cây
8 m 422,40 kg/cây
9 m 475,20 kg/cây
10 m 528,00 kg/cây
12 m 633,60 kg/cây
12,5 m 660,00 kg/cây

Công thức tính trọng lượng

Trọng lượng cây QU70 = 52,80 × chiều dài cây (m)

Ví dụ:

52,80 × 12 = 633,60 kg/cây

Như vậy, một cây thép ray QU70 dài 12 m có trọng lượng lý thuyết khoảng 633,60 kg/cây.

Trọng lượng thực tế có thể có dung sai theo quy định của tiêu chuẩn sản xuất và từng nhà máy.


4. Tiêu chuẩn thép ray QU70

Thép ray QU70 được sử dụng phổ biến trong nhóm ray cầu trục Trung Quốc, với các tiêu chuẩn được tham khảo gồm GB3426-82 hoặc YB/T5055-93 theo yêu cầu của từng lô hàng và nhà sản xuất.

Trong nhóm ray QU, quy cách được phân loại theo chiều rộng đầu ray:

  • QU70: đầu ray rộng 70 mm.

  • QU80: đầu ray rộng 80 mm.

  • QU100: đầu ray rộng 100 mm.

  • QU120: đầu ray rộng 120 mm.

Đối với QU70:

  • Chiều cao ray: 120 mm

  • Chiều rộng đáy: 120 mm

  • Chiều rộng đầu ray: 70 mm

  • Chiều dày thân: 28 mm

  • Trọng lượng: 52,80 kg/m

Khi mua hàng cho dự án cầu trục, nên yêu cầu nhà cung cấp xác nhận rõ tiêu chuẩn áp dụng, mác thép, MTC và dung sai kích thước.


5. Thành phần hóa học thép ray QU70

Thép ray QU70 thường sử dụng mác thép U71Mn, thuộc nhóm thép carbon mangan có độ bền và khả năng chịu mài mòn tốt.

Thành phần hóa học tham khảo của U71Mn:

Thành phần Hàm lượng (%)
Carbon (C) 0,65 – 0,76
Silicon (Si) 0,15 – 0,35
Mangan (Mn) 1,10 – 1,40
Photpho (P) ≤ 0,030
Lưu huỳnh (S) ≤ 0,030
Crom (Cr) ≤ 0,25
Niken (Ni) ≤ 0,25
Đồng (Cu) ≤ 0,25

Vai trò của các nguyên tố

Carbon (C): giúp tăng độ cứng, độ bền và khả năng chống mài mòn của ray.

Mangan (Mn): cải thiện độ bền, khả năng chịu tải và độ cứng của thép.

Silicon (Si): góp phần nâng cao độ bền và tính ổn định của vật liệu.

Photpho (P) và lưu huỳnh (S): được kiểm soát ở mức thấp nhằm hạn chế ảnh hưởng bất lợi đến độ dẻo và khả năng chịu tải.

Lưu ý: Thành phần hóa học thực tế cần căn cứ theo mác thép và chứng chỉ chất lượng MTC của nhà sản xuất.


6. Cơ lý tính thép ray QU70

Đối với thép ray QU70 sử dụng mác U71Mn, các chỉ tiêu cơ lý tham khảo:

Chỉ tiêu Giá trị tham khảo
Giới hạn chảy ≥ 390 MPa
Độ bền kéo ≥ 880 MPa
Độ giãn dài ≥ 9%
Độ cứng Phụ thuộc tiêu chuẩn và trạng thái sản xuất
Khả năng chống mài mòn Tốt
Khả năng chịu tải động Cao

U71Mn có hàm lượng carbon và mangan tương đối cao, giúp ray có khả năng chịu lực và chống mài mòn tốt trong điều kiện cầu trục hoạt động thường xuyên.

Đối với các hệ thống cầu trục có tải trọng lớn, cơ lý tính thực tế cần được kiểm tra dựa trên MTC của từng lô thép và yêu cầu kỹ thuật của thiết kế.


7. Đặc điểm cấu tạo thép ray QU70

Đầu ray rộng 70 mm

Đầu ray QU70 rộng 70 mm, là bề mặt trực tiếp tiếp xúc với bánh xe cầu trục. Thiết kế này giúp phân bổ tải trọng và giảm áp lực tập trung lên bề mặt ray.

Thân ray dày 28 mm

QU70 có thân ray dày tới 28 mm, giúp tăng khả năng chịu lực, chịu uốn và chịu tải trọng động trong quá trình cầu trục di chuyển.

Đế ray rộng 120 mm

Đáy ray rộng 120 mm, tạo diện tích tiếp xúc lớn với kết cấu đỡ ray, giúp hệ thống ổn định và hạn chế hiện tượng nghiêng hoặc xê dịch.


8. Ưu điểm của thép ray QU70

Thép ray QU70 có nhiều ưu điểm:

  • Tiết diện chắc chắn, khả năng chịu tải tốt.

  • Thân ray dày 28 mm.

  • Khả năng chịu lực và chịu va đập tốt.

  • Chống mài mòn tốt trong điều kiện làm việc liên tục.

  • Khả năng chịu tải trọng động cao.

  • Độ ổn định tốt khi lắp đặt trên đường chạy cầu trục.

  • Phù hợp với nhiều loại cầu trục và cổng trục.

  • Có thể sử dụng trong môi trường nhà máy, kho bãi và cảng.

  • Khối lượng tiêu chuẩn khoảng 52,80 kg/m, thuận tiện cho việc tính toán kết cấu.


9. Ứng dụng của thép ray QU70

Ray cầu trục nhà xưởng

QU70 được sử dụng phổ biến làm đường chạy cho cầu trục trong nhà xưởng, đặc biệt tại các nhà máy cơ khí, luyện kim, sản xuất kết cấu thép và kho vật liệu.

Ray cổng trục

QU70 có thể làm đường chạy cho cổng trục, gantry crane, phục vụ nâng hạ và di chuyển hàng hóa trong bãi vật liệu.

Cảng và bến cảng

Thép ray QU70 được sử dụng trong hệ thống đường chạy của các thiết bị nâng hạ tại cảng, kho logistics và khu vực xếp dỡ hàng hóa.

Nhà máy luyện kim

QU70 phù hợp với môi trường làm việc có tải trọng lớn như nhà máy thép, nhà máy luyện kim và khu vực vận chuyển phôi thép.

Kho thép và bãi vật liệu

QU70 được sử dụng làm đường chạy cho các thiết bị nâng hạ, xe con cầu trục và hệ thống vận chuyển vật liệu nặng.

Công trình công nghiệp

Ngoài cầu trục, QU70 còn có thể được sử dụng cho một số hệ thống ray công nghiệp và thiết bị chuyên dụng tùy theo thiết kế.


10. So sánh QU70 với các loại ray cầu trục khác

Loại ray Kích thước (mm) Trọng lượng
QU70 120×120×70×28 52,80 kg/m
QU80 130×130×80×32 63,69 kg/m
QU100 150×150×100×38 88,96 kg/m
QU120 170×170×120×44 118,10 kg/m

Trong nhóm QU, khi kích thước tăng từ QU70 lên QU120 thì chiều cao, chiều rộng đầu ray, chiều rộng đáy, độ dày thân và trọng lượng đều tăng.

QU70 phù hợp với các hệ thống cầu trục có yêu cầu tải trọng vừa và lớn tùy theo tải trọng bánh xe, khẩu độ, nhịp cầu và thiết kế đường chạy.


11. Lưu ý khi mua thép ray QU70

Khi mua thép ray QU70, khách hàng nên kiểm tra:

  • Đúng chủng loại QU70.

  • Đúng quy cách 120×120×70×28 mm.

  • Trọng lượng lý thuyết 52,80 kg/m.

  • Tiêu chuẩn GB3426-82 hoặc YB/T5055-93 theo yêu cầu.

  • Mác thép, phổ biến như U71Mn.

  • Thành phần hóa học.

  • Cơ lý tính.

  • Chiều dài cây.

  • Độ thẳng của ray.

  • Tình trạng bề mặt.

  • Dung sai kích thước.

  • Chứng chỉ chất lượng MTC/CO-CQ nếu công trình yêu cầu.

Đối với hệ thống cầu trục, cần đặc biệt kiểm tra tải trọng bánh xe, tải trọng nâng, tốc độ di chuyển và kết cấu dầm đỡ để lựa chọn loại ray phù hợp.


12. Đơn vị cung cấp thép ray QU70

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy

Thép Đức Huy cung cấp thép ray QU70 (120x120x70x28) cùng các loại ray cầu trục QU80, QU100, QU120 và nhiều sản phẩm thép phục vụ nhà máy, cầu trục, cổng trục, cảng, kho bãi và công nghiệp nặng.

Hotline: 0912644688

Khách hàng có nhu cầu mua thép ray QU70, báo giá theo số lượng, chiều dài hoặc yêu cầu về mác thép và chứng chỉ chất lượng có thể liên hệ Thép Đức Huy để được tư vấn.

     

 

Sản phẩm cùng loại

  • KOREAN KOREAN
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • SSAB SSAB
  • ABS ABS
  • RINA RINA
  • POSCO POSCO
  • JFE JFE
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • astm3 astm3
  • LlOYDS LlOYDS
  • GL GL
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • DNV DNV
  • NIPPON NIPPON
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây