Giá bán: 20.000 VND
Thép hộp vuông 125x125 là dòng thép hộp có kích thước cạnh 125mm, được sử dụng trong chế tạo khung thép, kết cấu nhà xưởng, trụ đỡ và nhiều hạng mục cơ khí. Với tiết diện vuông gọn, sản phẩm thuận tiện cho việc bố trí cấu kiện, gia công và liên kết trong quá trình thi công.
Khác với các quy cách hộp vuông thông dụng cỡ nhỏ, thép hộp 125x125 thường được quan tâm ở những công trình cần tiết diện lớn hơn, đồng thời có nhiều lựa chọn chiều dày để đáp ứng yêu cầu thiết kế. Việc chọn đúng độ dày, mác thép và tiêu chuẩn sản xuất sẽ giúp kiểm soát chất lượng cũng như khối lượng vật tư.
Bảng dưới đây tổng hợp trọng lượng tham khảo của thép hộp vuông 125x125 theo từng độ dày. Khách hàng có thể sử dụng để dự toán khối lượng vật liệu, tính toán chi phí vận chuyển và đối chiếu khi nhận hàng.
| Quy cách thép hộp | Độ dày | Trọng lượng lý thuyết (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) |
|---|---|---|---|
| 125x125x3 | 3mm | 11,02 | 66,12 |
| 125x125x4 | 4mm | 14,81 | 88,86 |
| 125x125x5 | 5mm | 18,49 | 110,94 |
| 125x125x6 | 6mm | 22,06 | 132,36 |
| 125x125x8 | 8mm | 29,02 | 174,12 |
| 125x125x10 | 10mm | 35,81 | 214,86 |
| 125x125x12 | 12mm | 42,43 | 254,58 |
Trọng lượng được tính theo công thức tiết diện hộp vuông lý tưởng, sử dụng khối lượng riêng thép 7.850 kg/m³. Barem thực tế có thể khác do bán kính góc, dung sai chiều dày và quy trình sản xuất của từng nhà máy.
Thép hộp 125x125x3 có thành thép dày 3mm, thuộc nhóm quy cách thành mỏng trong dòng hộp vuông 125x125. Sản phẩm phù hợp để cân nhắc cho các kết cấu phụ trợ, khung thép và hạng mục gia công có yêu cầu tải trọng phù hợp.
Kích thước cạnh: 125x125mm
Chiều dày: 3mm
Trọng lượng lý thuyết: 11,02 kg/m
Trọng lượng cây 6m: 66,12 kg
Với chiều dày 4mm, sản phẩm có khối lượng và độ cứng thành hộp cao hơn loại 3mm. Quy cách này có thể được sử dụng trong hệ khung, kết cấu phụ trợ hoặc các sản phẩm cơ khí cần tiết diện vuông đồng đều.
Kích thước cạnh: 125x125mm
Chiều dày: 4mm
Trọng lượng lý thuyết: 14,81 kg/m
Trọng lượng cây 6m: 88,86 kg
Thép hộp 125x125x5 có chiều dày thành hộp 5mm, là lựa chọn trung gian giữa nhóm thành mỏng và nhóm thành dày. Sản phẩm có thể đáp ứng các yêu cầu gia công kết cấu thép tùy theo tải trọng và phương án liên kết.
Kích thước cạnh: 125x125mm
Chiều dày: 5mm
Trọng lượng lý thuyết: 18,49 kg/m
Trọng lượng cây 6m: 110,94 kg
Quy cách 125x125x6 có thành thép dày 6mm, thường được quan tâm khi cần tăng độ cứng và khối lượng vật liệu so với loại 4mm hoặc 5mm. Sản phẩm có thể sử dụng cho khung đỡ, trụ thép và các kết cấu được thiết kế phù hợp.
Kích thước cạnh: 125x125mm
Chiều dày: 6mm
Trọng lượng lý thuyết: 22,06 kg/m
Trọng lượng cây 6m: 132,36 kg
Thép hộp 125x125x8 thuộc nhóm thành dày, có trọng lượng lớn hơn đáng kể so với các quy cách mỏng. Đây là phương án có thể xem xét cho những vị trí cần thành hộp dày, yêu cầu gia công và liên kết chắc chắn.
Kích thước cạnh: 125x125mm
Chiều dày: 8mm
Trọng lượng lý thuyết: 29,02 kg/m
Trọng lượng cây 6m: 174,12 kg
Với độ dày 10mm, thép hộp vuông 125x125x10 có khối lượng tương đối lớn. Quy cách này phù hợp để xem xét trong các hạng mục kết cấu cần chiều dày thành thép cao, nhưng vẫn cần kiểm tra yêu cầu thiết kế trước khi sử dụng.
Kích thước cạnh: 125x125mm
Chiều dày: 10mm
Trọng lượng lý thuyết: 35,81 kg/m
Trọng lượng cây 6m: 214,86 kg
Thép hộp 125x125x12 là quy cách có chiều dày lớn nhất trong bảng trên. Sản phẩm thường được cân nhắc cho những kết cấu đặc thù cần thành hộp dày và khối lượng vật liệu lớn.
Kích thước cạnh: 125x125mm
Chiều dày: 12mm
Trọng lượng lý thuyết: 42,43 kg/m
Trọng lượng cây 6m: 254,58 kg
Thép hộp vuông 125x125 có tiết diện rỗng hình vuông, gồm bốn mặt thành thép liên kết với nhau bằng đường hàn. Khi lựa chọn sản phẩm, ngoài kích thước cạnh và độ dày, khách hàng nên quan tâm đến những yếu tố sau:
Độ đồng đều của thành hộp: Chiều dày cần phù hợp với quy cách đặt mua, có thể kiểm tra bằng dụng cụ đo chuyên dụng.
Đường hàn: Kiểm tra vị trí đường hàn, tình trạng nứt, hở hoặc khuyết tật bề mặt.
Độ thẳng: Thanh thép không nên bị cong vênh quá mức gây khó khăn khi lắp dựng.
Góc cạnh: Bốn góc hộp cần có hình dạng đồng đều, không bị móp méo nghiêm trọng.
Bề mặt bảo vệ: Xác định rõ sản phẩm là thép hộp đen hay thép hộp mạ kẽm để phù hợp với môi trường sử dụng.
Những yếu tố này giúp người mua đánh giá vật liệu toàn diện hơn, thay vì chỉ căn cứ vào trọng lượng hoặc giá bán.
Tùy nhà sản xuất và nguồn hàng, thép hộp vuông 125x125 có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn dành cho thép kết cấu dạng rỗng, chẳng hạn:
| Tiêu chuẩn | Phạm vi tham khảo |
|---|---|
| ASTM A500 | Thép ống kết cấu tạo hình nguội |
| EN 10219 | Thép rỗng kết cấu hàn tạo hình nguội |
| JIS G3466 | Thép hộp vuông và chữ nhật dùng cho kết cấu |
Một số mác thép có thể gặp gồm:
SS400: Thép kết cấu thông dụng theo hệ tiêu chuẩn Nhật Bản.
Q235: Mác thép kết cấu thông dụng theo hệ tiêu chuẩn Trung Quốc.
Q355: Thép kết cấu có cấp bền cao hơn Q235.
S235JR: Mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu.
S355JR: Mác thép kết cấu có giới hạn chảy danh nghĩa cao hơn S235JR.
Các tiêu chuẩn và mác thép trên là thông tin tham khảo, không có nghĩa tất cả đều sẵn có ở mọi quy cách. Khi đặt hàng theo yêu cầu kỹ thuật, cần xác nhận rõ tiêu chuẩn, mác thép và chứng chỉ chất lượng của lô hàng.
Nhờ hình dạng tiết diện vuông và nhiều lựa chọn chiều dày, sản phẩm có thể được ứng dụng trong các lĩnh vực sau:
Kết cấu nhà thép: Gia công cột, khung đỡ, hệ giằng và các cấu kiện phụ theo bản vẽ thiết kế.
Nhà xưởng và kho bãi: Sử dụng trong hệ thống khung, trụ và các bộ phận kết cấu phù hợp với yêu cầu tải trọng.
Cơ khí chế tạo: Làm khung máy, bệ đỡ thiết bị, giá đỡ và kết cấu hàn.
Công trình dân dụng: Ứng dụng trong mái che, nhà tiền chế, khung phụ trợ và các hạng mục kiến trúc.
Sản xuất công nghiệp: Gia công các bộ phận khung sườn, kết cấu thép và sản phẩm theo đơn đặt hàng.
Việc sử dụng thép hộp 125x125 làm cấu kiện chịu lực chính cần được kỹ sư tính toán theo tải trọng, chiều dài, điều kiện liên kết và đặc tính vật liệu.
Hai loại thép hộp này khác nhau chủ yếu ở lớp bảo vệ bề mặt và môi trường sử dụng.
Thép hộp đen 125x125: Thường có bề mặt thép nguyên bản sau sản xuất, có thể được sơn chống gỉ hoặc xử lý bảo vệ theo yêu cầu. Phù hợp với các hạng mục có phương án sơn phủ và bảo trì.
Thép hộp mạ kẽm 125x125: Có lớp phủ kẽm giúp hạn chế quá trình ăn mòn. Có thể cân nhắc cho môi trường ẩm hoặc vị trí cần tăng khả năng bảo vệ bề mặt.
Khi lựa chọn thép mạ kẽm, nên xác định rõ phương pháp mạ và chiều dày lớp kẽm. Nếu công trình có yêu cầu chống ăn mòn đặc biệt, cần lựa chọn hệ bảo vệ phù hợp với điều kiện môi trường thực tế.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin về quy cách và yêu cầu vật liệu. Đặc biệt với thép hộp cỡ lớn, chiều dày và khối lượng mỗi đơn hàng có thể ảnh hưởng đáng kể đến phương án vận chuyển, bốc xếp và tiến độ giao hàng.
Thông tin cần xác định khi đặt hàng:
Quy cách: thép hộp vuông 125x125.
Độ dày: 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm hoặc 12mm.
Chủng loại: thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm.
Mác thép, tiêu chuẩn và chứng chỉ nếu có yêu cầu.
Chiều dài thanh, số lượng hoặc tổng khối lượng cần mua.
Địa điểm giao hàng và thời gian nhận hàng.
Thép Đức Huy tiếp nhận yêu cầu tư vấn và báo giá thép hộp theo quy cách, số lượng và tiêu chuẩn vật liệu mà khách hàng cung cấp.
Đơn vị cung cấp: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy)
Hotline: 0912644688