Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HỘP 40x40 THÉP HỘP 40x40 Thép hộp vuông 40x40 dày 2, 3, 4, 5mm. Cập nhật quy cách, barem trọng lượng, tiêu chuẩn, mác thép và ứng dụng tại Thép Đức Huy. TĐH000275 THÉP HỘP VUÔNG 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HỘP 40x40

  • Mã sản phẩm: TĐH000275
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hộp vuông 40x40 dày 2, 3, 4, 5mm. Cập nhật quy cách, barem trọng lượng, tiêu chuẩn, mác thép và ứng dụng tại Thép Đức Huy.


Số lượng
thay quy cách 40x40 bỏ dộ dày 6, tránh trùng lặp nội dung bài viết

 

THÉP HỘP VUÔNG 40X40 – QUY CÁCH, BAREM TRỌNG LƯỢNG, TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP VÀ ỨNG DỤNG

Thép hộp vuông 40x40 là sản phẩm thép hộp có tiết diện hình vuông, kích thước hai cạnh 40mm, được sử dụng phổ biến trong gia công cơ khí, xây dựng dân dụng, sản xuất nội thất và chế tạo kết cấu thép.

Với ưu điểm kích thước nhỏ gọn, dễ vận chuyển, thuận tiện cắt ghép và có khả năng liên kết bằng phương pháp hàn, thép hộp 40x40 phù hợp với nhiều hạng mục từ khung trang trí, hệ thống giá đỡ đến các kết cấu thép phụ trợ.

Sản phẩm được cung cấp với nhiều chiều dày thành hộp. Trong đó, các quy cách 40x40x2, 40x40x3, 40x40x4 và 40x40x5 được khách hàng quan tâm nhờ khả năng đáp ứng đa dạng nhu cầu gia công và sử dụng.

1. Thông số kỹ thuật thép hộp vuông 40x40

Thông số

Chi tiết

Tên sản phẩm

Thép hộp vuông 40x40

Kích thước cạnh

40x40mm

Độ dày

2mm, 3mm, 4mm, 5mm

Chiều dài thông dụng

6m/cây

Hình dạng

Hộp vuông, tiết diện rỗng

Phân loại

Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm

Vật liệu

Thép carbon

Phương pháp sản xuất

Tạo hình nguội, hàn dọc

Tiêu chuẩn

JIS, ASTM, EN, GB tùy sản phẩm

Xuất xứ

Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc và các nguồn nhập khẩu khác

2. Quy cách và barem trọng lượng thép hộp vuông 40x40

Đối với thép hộp vuông 40x40, chiều dày thành thép là yếu tố quyết định trực tiếp đến trọng lượng và đặc tính sử dụng của sản phẩm. Việc lựa chọn đúng quy cách giúp tối ưu lượng vật tư, hạn chế lãng phí và đảm bảo phù hợp với yêu cầu gia công.

Dưới đây là thông tin từng độ dày, bao gồm kích thước, trọng lượng một mét dài và barem cây thép 6m.

2.1. Thép hộp vuông 40x40x2

Thép hộp 40x40x2 có thành hộp dày 2mm, trọng lượng tương đối nhẹ và khả năng gia công linh hoạt. Đây là lựa chọn phù hợp cho các sản phẩm kim loại dân dụng, khung trang trí, kệ chứa hàng và những kết cấu không yêu cầu tải trọng quá lớn.

Nhờ kích thước gọn, sản phẩm thuận tiện trong quá trình cắt, khoan, hàn và lắp đặt.

Thông số

Giá trị

Quy cách

40x40x2mm

Kích thước cạnh

40x40mm

Độ dày

2mm

Trọng lượng lý thuyết

Khoảng 2,32 kg/m

Chiều dài tiêu chuẩn

6m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 13,92 kg/cây

Barem thép hộp 40x40x2: Khoảng 2,32kg/m, tương đương 13,92kg/cây dài 6m.

2.2. Thép hộp vuông 40x40x3

Thép hộp 40x40x3 được sản xuất với chiều dày thành 3mm, có độ cứng và khả năng chịu lực tốt hơn loại 2mm. Sản phẩm phù hợp với các hạng mục cần khung thép chắc chắn nhưng vẫn đảm bảo kích thước tiết diện nhỏ gọn.

Quy cách này thường được sử dụng trong gia công khung cửa, khung bàn ghế, giá đỡ thiết bị và các kết cấu cơ khí thông dụng.

Thông số

Giá trị

Quy cách

40x40x3mm

Kích thước cạnh

40x40mm

Độ dày

3mm

Trọng lượng lý thuyết

Khoảng 3,44 kg/m

Chiều dài tiêu chuẩn

6m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 20,64 kg/cây

Barem thép hộp 40x40x3: Khoảng 3,44kg/m, tương đương 20,64kg/cây dài 6m.

2.3. Thép hộp vuông 40x40x4

Thép hộp 40x40x4 có thành thép dày 4mm, phù hợp với các hạng mục cần tăng độ cứng và khả năng chịu tải. So với những quy cách mỏng hơn, sản phẩm có trọng lượng lớn hơn và thường được lựa chọn cho các kết cấu cơ khí, khung đỡ và hệ thống thiết bị.

Thông số

Giá trị

Quy cách

40x40x4mm

Kích thước cạnh

40x40mm

Độ dày

4mm

Trọng lượng lý thuyết

Khoảng 4,48 kg/m

Chiều dài tiêu chuẩn

6m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 26,88 kg/cây

Barem thép hộp 40x40x4: Khoảng 4,48kg/m, tương đương 26,88kg/cây dài 6m.

2.4. Thép hộp vuông 40x40x5

Thép hộp 40x40x5 thuộc nhóm thép hộp có thành dày trong kích thước 40x40mm. Sản phẩm có kết cấu chắc chắn, trọng lượng lớn hơn và được sử dụng cho các chi tiết cơ khí, khung máy hoặc những hạng mục cần độ cứng cao.

Đây là quy cách thích hợp khi thiết kế yêu cầu thành hộp dày, khả năng liên kết chắc chắn và độ ổn định trong quá trình sử dụng.

Thông số

Giá trị

Quy cách

40x40x5mm

Kích thước cạnh

40x40mm

Độ dày

5mm

Trọng lượng lý thuyết

Khoảng 5,54 kg/m

Chiều dài tiêu chuẩn

6m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 33,24 kg/cây

Barem thép hộp 40x40x5: Khoảng 5,54kg/m, tương đương 33,24kg/cây dài 6m.

Lưu ý: Trọng lượng trong bảng là barem lý thuyết tham khảo theo tiết diện danh nghĩa, chưa xét đầy đủ bán kính góc lượn, đường hàn và dung sai sản xuất. Khối lượng thực tế cần đối chiếu với quy cách của nhà máy.

3. Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp vuông 40x40

Chất lượng thép hộp 40x40 được đánh giá thông qua nhiều yếu tố như độ chính xác kích thước, chiều dày thành thép, chất lượng đường hàn và đặc tính vật liệu.

Một số tiêu chuẩn có thể gặp trên thị trường:

  • JIS G3466: Tiêu chuẩn thép hộp vuông và chữ nhật sử dụng trong kết cấu chung.

  • ASTM A500: Tiêu chuẩn thép ống kết cấu carbon tạo hình nguội.

  • EN 10219: Tiêu chuẩn thép kết cấu rỗng hàn tạo hình nguội.

  • GB/T 6728: Tiêu chuẩn thép hình rỗng tạo hình nguội.

  • ASTM A36: Tiêu chuẩn thép carbon kết cấu, có thể áp dụng cho vật liệu đầu vào tùy quy trình sản xuất.

Khi đặt mua thép hộp vuông 40x40, cần xác định rõ tiêu chuẩn áp dụng thay vì chỉ dựa vào kích thước danh nghĩa. Đối với sản phẩm dùng trong kết cấu chịu lực, hồ sơ kỹ thuật và chứng chỉ chất lượng là căn cứ quan trọng để kiểm tra sự phù hợp.

4. Mác thép, thành phần hóa học và tính chất cơ lý

Thép hộp vuông 40x40 thường sử dụng nguyên liệu thép carbon. Tùy theo nguồn cung cấp và yêu cầu sản xuất, sản phẩm có thể sử dụng các mác thép sau:

Các mác thép phổ biến:

  • SS400: Mác thép kết cấu thông dụng theo tiêu chuẩn Nhật Bản, có khả năng hàn và gia công tốt.

  • Q235: Thép carbon kết cấu theo tiêu chuẩn Trung Quốc, thường sử dụng trong các sản phẩm thép xây dựng.

  • Q355: Thép kết cấu có giới hạn chảy cao hơn Q235, thích hợp với những yêu cầu cơ tính cao hơn.

  • A36: Thép carbon kết cấu theo tiêu chuẩn ASTM.

  • S235JR: Thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu.

Thành phần hóa học

Các nguyên tố cơ bản trong thép carbon gồm:

  • Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng và độ bền của vật liệu.

  • Mangan (Mn): Góp phần cải thiện độ bền và khả năng làm việc của thép.

  • Silic (Si): Tham gia quá trình khử oxy trong luyện kim.

  • Lưu huỳnh (S): Cần được kiểm soát nhằm hạn chế ảnh hưởng đến chất lượng thép.

  • Photpho (P): Được giới hạn theo yêu cầu của từng tiêu chuẩn.

Tính chất cơ lý

Các chỉ tiêu cơ lý quan trọng gồm giới hạn chảy, độ bền kéo và độ giãn dài. Đây là những thông số quyết định khả năng chịu tải, độ bền và mức độ biến dạng của thép khi làm việc.

Giá trị cụ thể phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và chiều dày vật liệu. Khách hàng nên căn cứ vào chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất khi cần kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết.

5. Ứng dụng thực tế của thép hộp vuông 40x40

Với tiết diện nhỏ gọn và khả năng gia công thuận tiện, thép hộp 40x40 được sử dụng trong nhiều sản phẩm và hạng mục khác nhau.

Ngành xây dựng:

  • Gia công khung cửa, khung vách và kết cấu phụ.

  • Làm hệ thống khung mái, thanh giằng và giá đỡ.

  • Sử dụng trong các hạng mục nhà dân dụng và nhà xưởng.

Ngành cơ khí:

  • Chế tạo khung máy và giá đỡ thiết bị.

  • Gia công các chi tiết thép theo bản vẽ.

  • Sản xuất khung bảo vệ và kết cấu lắp ráp.

Ngành nội thất:

  • Làm chân bàn, khung ghế và kệ chứa đồ.

  • Sản xuất giá trưng bày và hệ thống kệ kim loại.

  • Gia công sản phẩm trang trí bằng thép.

Sản xuất và nông nghiệp:

  • Làm khung nhà kính, nhà màng.

  • Gia công hệ thống giá đỡ và khung phụ trợ.

  • Sản xuất các thiết bị và vật dụng phục vụ sản xuất.

Khi lựa chọn quy cách, cần tính toán tải trọng, khoảng cách liên kết và điều kiện sử dụng để xác định chiều dày thành hộp phù hợp.

6. Phân loại thép hộp vuông 40x40

Thép hộp đen 40x40

Thép hộp đen 40x40 là sản phẩm có bề mặt thép nguyên bản sau công đoạn tạo hình và hàn. Đây là dòng vật liệu thường được lựa chọn cho các sản phẩm gia công cơ khí, khung nội thất và công trình có phương án sơn phủ bảo vệ.

Thép hộp mạ kẽm 40x40

Thép hộp mạ kẽm 40x40 được phủ lớp kẽm trên bề mặt nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và hạn chế tác động của môi trường. Sản phẩm thích hợp với các kết cấu ngoài trời, hệ thống khung phụ trợ và những vị trí có điều kiện độ ẩm cao.

7. Thép hộp vuông 40x40 tại Công ty Thép Đức Huy

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp các dòng thép phục vụ xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Với danh mục sản phẩm đa dạng, Đức Huy đáp ứng nhu cầu vật tư từ các công trình dân dụng đến nhà xưởng và dự án sản xuất.

Các dòng sản phẩm chính gồm:

  • Thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật.

  • Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm.

  • Thép ống đúc, thép ống hàn.

  • Thép hình H, I, U, V.

  • Thép tấm, thép tấm chịu nhiệt.

  • Thép tròn đặc, thép hợp kim.

Đối với thép hộp vuông 40x40, khách hàng có thể tham khảo các độ dày 2mm, 3mm, 4mm và 5mm để lựa chọn theo yêu cầu sử dụng.

Thông tin liên hệ:

  • Đơn vị cung cấp: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy.

  • Thương hiệu: Thép Đức Huy.

  • Hotline: 0912644688.

Thép Đức Huy hỗ trợ tư vấn quy cách, trọng lượng, nguồn gốc sản phẩm và báo giá theo số lượng đặt hàng, giúp khách hàng chủ động lựa chọn vật tư phù hợp với nhu cầu thực tế.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HỘP 30x30

THÉP HỘP 30x30

Code: TĐH000276

20.000 VND

THÉP HỘP 50x50

THÉP HỘP 50x50

Code: TĐH000274

20.000 VND

THÉP HỘP 60x60

THÉP HỘP 60x60

Code: TĐH000273

20.000 VND

THÉP HỘP 65x65

THÉP HỘP 65x65

Code: TĐH000272

20.000 VND

THÉP HỘP 70x70

THÉP HỘP 70x70

Code: TĐH000271

20.000 VND

THÉP HỘP 75x75

THÉP HỘP 75x75

Code: TĐH000270

20.000 VND

THÉP HỘP 80x80

THÉP HỘP 80x80

Code: TĐH000269

20.000 VND

THÉP HỘP 90x90

THÉP HỘP 90x90

Code: TĐH000268

1.000 VND

 

  • DNV DNV
  • astm3 astm3
  • RINA RINA
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • NIPPON NIPPON
  • GL GL
  • POSCO POSCO
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • KOREAN KOREAN
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • LlOYDS LlOYDS
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • SSAB SSAB
  • ABS ABS
  • JFE JFE
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây