Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HỘP 70x70 THÉP HỘP 70x70 Thép hộp vuông 70x70 dày 3, 4, 5, 6mm. Cập nhật quy cách, barem trọng lượng, tiêu chuẩn, mác thép và ứng dụng tại Thép Đức Huy. TĐH000271 THÉP HỘP VUÔNG 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HỘP 70x70

  • Mã sản phẩm: TĐH000271
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hộp vuông 70x70 dày 3, 4, 5, 6mm. Cập nhật quy cách, barem trọng lượng, tiêu chuẩn, mác thép và ứng dụng tại Thép Đức Huy.


Số lượng

THÉP HỘP VUÔNG 70X70 – QUY CÁCH, BAREM TRỌNG LƯỢNG, TIÊU CHUẨN VÀ ỨNG DỤNG

Thép hộp vuông 70x70 là sản phẩm thép hộp kết cấu có tiết diện hình vuông, kích thước mỗi cạnh 70mm. Với thiết kế cân đối, khả năng chịu lực tốt và thuận tiện trong gia công, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo và sản xuất công nghiệp.

Dòng thép hộp 70x70 hiện có nhiều lựa chọn về chiều dày thành thép, phổ biến gồm 3mm, 4mm, 5mm và 6mm. Mỗi quy cách có đặc điểm riêng về trọng lượng, độ cứng và khả năng đáp ứng tải trọng, giúp khách hàng lựa chọn phù hợp với yêu cầu thiết kế và ngân sách công trình.

1. Thông số kỹ thuật thép hộp vuông 70x70

  • Tên sản phẩm: Thép hộp vuông 70x70.

  • Kích thước cạnh: 70 x 70mm.

  • Độ dày thành hộp: 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.

  • Chiều dài thông dụng: 6m/cây hoặc cắt theo yêu cầu.

  • Phân loại: Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm.

  • Phương pháp sản xuất: Tạo hình từ thép cuộn, hàn dọc thân hộp.

  • Vật liệu: Thép carbon kết cấu.

  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc và các nguồn nhập khẩu khác.

2. Quy cách và barem trọng lượng thép hộp 70x70

Thép hộp vuông 70x70 được phân chia theo chiều dày thành hộp nhằm đáp ứng các yêu cầu sử dụng khác nhau. Dưới đây là thông số barem và trọng lượng lý thuyết của từng quy cách.

2.1. Thép hộp vuông 70x70x3

Thép hộp 70x70x3 có chiều dày thành 3mm, thuộc nhóm thép hộp vuông có trọng lượng tương đối nhẹ trong cùng kích thước. Sản phẩm thuận tiện cho việc cắt, hàn, lắp dựng và gia công các hệ khung thép có yêu cầu tải trọng phù hợp.

Thông số

Quy cách

Kích thước

70x70mm

Độ dày

3mm

Trọng lượng lý thuyết

Khoảng 6,32 kg/m

Chiều dài cây

6m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 37,92 kg/cây

Barem thép hộp 70x70x3: Khoảng 6,32kg/m, tương đương 37,92kg/cây dài 6m.

2.2. Thép hộp vuông 70x70x4

Thép hộp 70x70x4 được lựa chọn khi công trình cần thành thép dày hơn và kết cấu ổn định hơn. So với loại 3mm, quy cách này có trọng lượng lớn hơn, phù hợp với nhiều hạng mục khung đỡ, kết cấu mái và gia công cơ khí.

Thông số

Quy cách

Kích thước

70x70mm

Độ dày

4mm

Trọng lượng lý thuyết

Khoảng 8,29 kg/m

Chiều dài cây

6m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 49,74 kg/cây

Barem thép hộp 70x70x4: Khoảng 8,29kg/m, tương đương 49,74kg/cây dài 6m.

2.3. Thép hộp vuông 70x70x5

Thép hộp 70x70x5 có thành hộp dày 5mm, mang lại độ cứng và khả năng chịu tải tốt hơn so với các quy cách mỏng hơn. Đây là lựa chọn phù hợp cho những hạng mục cần kết cấu chắc chắn, hạn chế biến dạng trong quá trình sử dụng.

Thông số

Quy cách

Kích thước

70x70mm

Độ dày

5mm

Trọng lượng lý thuyết

Khoảng 10,17 kg/m

Chiều dài cây

6m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 61,02 kg/cây

Barem thép hộp 70x70x5: Khoảng 10,17kg/m, tương đương 61,02kg/cây dài 6m.

2.4. Thép hộp vuông 70x70x6

Thép hộp 70x70x6 thuộc nhóm quy cách thành dày, được sử dụng trong các kết cấu cần độ cứng cao và khả năng làm việc ổn định. Sản phẩm phù hợp với hệ thống khung thép công nghiệp, bệ đỡ thiết bị và các chi tiết cơ khí có yêu cầu kỹ thuật riêng.

Thông số

Quy cách

Kích thước

70x70mm

Độ dày

6mm

Trọng lượng lý thuyết

Khoảng 11,97 kg/m

Chiều dài cây

6m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 71,82 kg/cây

Barem thép hộp 70x70x6: Khoảng 11,97kg/m, tương đương 71,82kg/cây dài 6m.

Lưu ý: Trọng lượng trên là barem tính toán tham khảo theo tiết diện danh nghĩa, chưa xét đầy đủ bán kính góc lượn và dung sai sản xuất. Trọng lượng thực tế có thể khác nhau tùy nhà máy.

3. Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp vuông 70x70

Tùy theo nguồn nguyên liệu và yêu cầu kỹ thuật, thép hộp vuông 70x70 có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn kết cấu thép trong nước và quốc tế.

Một số tiêu chuẩn thường gặp:

  • ASTM A500: Tiêu chuẩn dành cho thép ống kết cấu carbon tạo hình nguội.

  • JIS G3466: Tiêu chuẩn thép hộp vuông và chữ nhật dùng trong kết cấu chung.

  • EN 10219: Tiêu chuẩn thép kết cấu rỗng hàn tạo hình nguội.

  • GB/T 6728: Tiêu chuẩn thép hình rỗng tạo hình nguội.

  • ASTM A36: Tiêu chuẩn thép carbon kết cấu.

Việc lựa chọn tiêu chuẩn cần dựa trên hồ sơ thiết kế, yêu cầu cơ tính và môi trường làm việc. Không nên chỉ căn cứ vào kích thước bên ngoài để xác định chất lượng sản phẩm.

4. Mác thép và đặc tính cơ bản

Thép hộp vuông 70x70 thường sử dụng thép carbon có khả năng tạo hình, hàn và gia công cơ khí tốt. Một số mác thép có thể gặp trên thị trường:

  • SS400: Thép kết cấu thông dụng, có tính gia công tốt, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực xây dựng và cơ khí.

  • Q235: Mác thép carbon kết cấu phổ biến, phù hợp với các kết cấu thông thường.

  • Q355: Dòng thép kết cấu có cấp độ bền cao hơn Q235, thích hợp với những yêu cầu chịu lực lớn hơn.

  • A36: Thép carbon kết cấu theo tiêu chuẩn ASTM.

  • S235JR: Mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu.

Các chỉ tiêu thành phần hóa học và cơ tính như giới hạn chảy, độ bền kéo, độ giãn dài phụ thuộc vào từng mác thép và tiêu chuẩn áp dụng. Đối với công trình yêu cầu kỹ thuật cao, cần kiểm tra chứng chỉ chất lượng CO/CQ hoặc tài liệu kiểm định tương ứng.

5. Ứng dụng của thép hộp vuông 70x70

Nhờ cấu tạo tiết diện kín, hình dạng vuông cân đối và khả năng liên kết thuận tiện, thép hộp 70x70 được sử dụng trong nhiều hạng mục khác nhau:

  • Kết cấu nhà thép: Gia công cột, khung phụ, hệ thống giằng và các bộ phận kết cấu.

  • Xây dựng nhà xưởng: Làm khung đỡ mái, khung vách, hệ thống giá đỡ và kết cấu phụ trợ.

  • Cơ khí công nghiệp: Sản xuất bệ máy, khung thiết bị, giá đỡ và chi tiết lắp ráp.

  • Gia công dân dụng: Chế tạo cổng, hàng rào, khung bảo vệ và các sản phẩm kim loại.

  • Nội thất kim loại: Sử dụng làm khung bàn, khung kệ và hệ thống giá trưng bày.

  • Công trình ngoài trời: Gia công khung che, trụ đỡ và các kết cấu phụ trợ.

Tùy vào tải trọng và điều kiện làm việc, khách hàng có thể lựa chọn thép hộp 70x70x3, 70x70x4, 70x70x5 hoặc 70x70x6 để tối ưu chi phí và hiệu quả sử dụng.

6. Các dòng thép hộp vuông 70x70 trên thị trường

Thép hộp đen 70x70

Thép hộp đen có bề mặt nguyên bản sau quá trình tạo hình và hàn định hình. Sản phẩm thường được sử dụng trong các kết cấu cần sơn phủ hoàn thiện, khung cơ khí và công trình xây dựng thông thường.

Thép hộp mạ kẽm 70x70

Thép hộp mạ kẽm được bổ sung lớp phủ kẽm nhằm bảo vệ bề mặt khỏi tác động của môi trường. Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn tốt hơn thép hộp đen không được bảo vệ, thích hợp cho các hạng mục có độ ẩm hoặc thường xuyên tiếp xúc với môi trường bên ngoài.

7. Đơn vị cung cấp thép hộp vuông 70x70 – Thép Đức Huy

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên phân phối các sản phẩm thép phục vụ xây dựng, cơ khí và công nghiệp, bao gồm thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép ống, thép hình và thép tấm.

Thép hộp vuông 70x70 với các độ dày 3mm, 4mm, 5mm và 6mm được tư vấn theo nhu cầu sử dụng, số lượng đặt hàng và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.

Đơn vị cung cấp: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy)

Hotline: 0912644688

Liên hệ Thép Đức Huy để được tư vấn quy cách, trọng lượng, nguồn hàng và báo giá thép hộp vuông 70x70 phù hợp với từng công trình.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HỘP 30x30

THÉP HỘP 30x30

Code: TĐH000276

20.000 VND

THÉP HỘP 40x40

THÉP HỘP 40x40

Code: TĐH000275

20.000 VND

THÉP HỘP 50x50

THÉP HỘP 50x50

Code: TĐH000274

20.000 VND

THÉP HỘP 60x60

THÉP HỘP 60x60

Code: TĐH000273

20.000 VND

THÉP HỘP 65x65

THÉP HỘP 65x65

Code: TĐH000272

20.000 VND

THÉP HỘP 75x75

THÉP HỘP 75x75

Code: TĐH000270

20.000 VND

THÉP HỘP 80x80

THÉP HỘP 80x80

Code: TĐH000269

20.000 VND

THÉP HỘP 90x90

THÉP HỘP 90x90

Code: TĐH000268

1.000 VND

 

  • POSCO POSCO
  • LlOYDS LlOYDS
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • SSAB SSAB
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • JFE JFE
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • astm3 astm3
  • GL GL
  • RINA RINA
  • NIPPON NIPPON
  • KOREAN KOREAN
  • ABS ABS
  • DNV DNV
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây