Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HỘP 80x80 THÉP HỘP 80x80

Thép hộp vuông 80x80 dày 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm. Tra cứu barem, trọng lượng, tiêu chuẩn, mác thép và ứng dụng tại Thép Đức Huy.

TĐH000269 THÉP HỘP VUÔNG 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HỘP 80x80

  • Mã sản phẩm: TĐH000269
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hộp vuông 80x80 dày 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm. Tra cứu barem, trọng lượng, tiêu chuẩn, mác thép và ứng dụng tại Thép Đức Huy.


Số lượng

THÉP HỘP VUÔNG 80X80 – QUY CÁCH, BAREM TRỌNG LƯỢNG VÀ ỨNG DỤNG

1. Tổng quan về thép hộp vuông 80x80

Thép hộp vuông 80x80 là sản phẩm thép có tiết diện hình vuông, kích thước cạnh ngoài 80mm, được sản xuất bằng phương pháp tạo hình và hàn dọc từ thép cuộn hoặc thép tấm. Với thiết kế rỗng bên trong, sản phẩm giúp tối ưu trọng lượng vật liệu nhưng vẫn đảm bảo độ cứng và khả năng đáp ứng các yêu cầu kết cấu.

Thép hộp 80x80 có nhiều lựa chọn chiều dày thành thép, phổ biến gồm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm và 8mm. Mỗi quy cách phù hợp với những mục đích gia công và điều kiện chịu tải khác nhau.

Sản phẩm được sử dụng trong lĩnh vực xây dựng, sản xuất kết cấu thép, cơ khí chế tạo, nhà xưởng và các công trình công nghiệp. Ngoài dòng thép hộp đen thông thường, khách hàng còn có thể lựa chọn thép hộp mạ kẽm để tăng khả năng bảo vệ bề mặt.

2. Quy cách và barem trọng lượng thép hộp 80x80

Trọng lượng thép hộp vuông 80x80 thay đổi theo chiều dày thành hộp. Đây là thông số quan trọng để tính toán khối lượng vật tư, chi phí vận chuyển và dự toán thi công.

2.1. Thép hộp 80x80x3

  • Quy cách: 80x80mm

  • Độ dày: 3mm

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 7,25 kg/m

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 43,52 kg/cây

Thép hộp 80x80x3 có ưu thế về trọng lượng, phù hợp với những kết cấu cần tiết diện vuông tương đối lớn nhưng muốn hạn chế khối lượng vật liệu. Sản phẩm có thể sử dụng làm khung đỡ, hệ thống giàn phụ, khung bao che và các hạng mục cơ khí thông dụng.

2.2. Thép hộp 80x80x4

  • Quy cách: 80x80mm

  • Độ dày: 4mm

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 9,55 kg/m

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 57,27 kg/cây

Thép hộp 80x80x4 có thành thép dày hơn, giúp tăng độ ổn định của tiết diện trong quá trình sử dụng. Quy cách này thích hợp cho hệ thống khung thép, kết cấu nhà xưởng, khung thiết bị và các hạng mục gia công cơ khí.

2.3. Thép hộp 80x80x5

  • Quy cách: 80x80mm

  • Độ dày: 5mm

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 11,78 kg/m

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 70,65 kg/cây

Thép hộp 80x80x5 là lựa chọn phù hợp cho những kết cấu yêu cầu độ cứng và độ bền cao hơn so với nhóm thành mỏng. Sản phẩm được sử dụng trong chế tạo khung máy, hệ thống giá đỡ, kết cấu thép và các công trình công nghiệp.

2.4. Thép hộp 80x80x6

  • Quy cách: 80x80mm

  • Độ dày: 6mm

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 13,94 kg/m

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 83,65 kg/cây

Với chiều dày thành hộp 6mm, thép hộp 80x80x6 đáp ứng các yêu cầu kết cấu có tải trọng và độ cứng vững cao hơn. Sản phẩm phù hợp với hệ thống trụ đỡ, khung kết cấu công nghiệp, bệ máy và các chi tiết cơ khí chịu lực.

2.5. Thép hộp 80x80x8

  • Quy cách: 80x80mm

  • Độ dày: 8mm

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 18,09 kg/m

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 108,52 kg/cây

Thép hộp 80x80x8 thuộc nhóm thép hộp thành dày, được lựa chọn cho những hạng mục có yêu cầu cao về độ cứng và khả năng chịu tải. Sản phẩm phù hợp với kết cấu thép nặng, khung máy công nghiệp, trụ đỡ và các hệ thống gia công theo bản vẽ kỹ thuật.

Lưu ý: Trọng lượng trên được tính theo tiết diện hình học lý tưởng, sử dụng khối lượng riêng thép 7.850 kg/m³. Barem thực tế có thể chênh lệch do bán kính góc, dung sai chiều dày và công nghệ sản xuất.

3. Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp 80x80

Thép hộp vuông 80x80 có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước và quốc tế, tùy thuộc vào yêu cầu của từng công trình.

Một số tiêu chuẩn thường gặp:

  • ASTM A500: Tiêu chuẩn thép hộp và thép ống kết cấu tạo hình nguội.

  • JIS G3466: Tiêu chuẩn thép hộp vuông và chữ nhật dùng cho kết cấu.

  • EN 10219: Tiêu chuẩn thép kết cấu rỗng tạo hình nguội.

  • TCVN: Các tiêu chuẩn Việt Nam áp dụng tương ứng với chủng loại sản phẩm.

Các tiêu chuẩn quy định những yêu cầu về kích thước, dung sai, cơ tính và chất lượng vật liệu. Khi đặt hàng, cần xác định rõ tiêu chuẩn áp dụng để lựa chọn đúng chủng loại thép hộp phục vụ thi công.

4. Mác thép và thành phần hóa học

Thép hộp 80x80 thường sử dụng vật liệu thép cacbon kết cấu. Tùy theo tiêu chuẩn và nguồn gốc sản xuất, một số mác thép có thể gặp gồm:

  • SS400: Thép cacbon kết cấu thông dụng theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

  • Q235: Thép kết cấu cacbon theo tiêu chuẩn Trung Quốc.

  • Q355: Thép kết cấu có cường độ cao hơn Q235.

  • ASTM A500 Gr.B: Cấp thép kết cấu rỗng tạo hình nguội.

  • ASTM A500 Gr.C: Cấp thép kết cấu rỗng có yêu cầu cường độ cao hơn Gr.B.

Các nguyên tố hóa học chủ yếu trong thép bao gồm:

  • Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng, độ bền và khả năng hàn.

  • Mangan (Mn): Góp phần cải thiện độ bền và tính chất cơ học.

  • Silic (Si): Hỗ trợ quá trình khử oxy trong sản xuất thép.

  • Photpho (P): Được kiểm soát nhằm hạn chế ảnh hưởng đến độ dẻo.

  • Lưu huỳnh (S): Cần kiểm soát để đảm bảo chất lượng vật liệu.

Hàm lượng từng nguyên tố phụ thuộc vào mác thép và tiêu chuẩn sản xuất. Đối với công trình yêu cầu kỹ thuật cao, nên kiểm tra thành phần hóa học theo chứng chỉ vật liệu của nhà sản xuất.

5. Tính chất cơ lý của thép hộp 80x80

Đặc tính cơ lý là yếu tố quan trọng khi sử dụng thép hộp trong các hạng mục kết cấu. Tùy theo cấp thép, chiều dày và quy trình sản xuất, sản phẩm có các chỉ tiêu cơ học khác nhau.

Những thông số cần quan tâm gồm:

  • Giới hạn chảy: Khả năng chống biến dạng dẻo khi chịu ứng suất.

  • Độ bền kéo: Khả năng chịu lực kéo trước khi vật liệu bị phá hủy.

  • Độ giãn dài: Khả năng biến dạng của thép trước khi đứt.

  • Độ cứng: Khả năng chống biến dạng tại bề mặt.

  • Khả năng hàn: Phụ thuộc vào thành phần hóa học, chiều dày và quy trình gia công.

Các chỉ tiêu cơ tính phải được xác định theo đúng mác thép và tiêu chuẩn tương ứng, không nên sử dụng một bộ thông số chung cho tất cả sản phẩm thép hộp 80x80.

6. Phân loại thép hộp vuông 80x80

Thép hộp đen 80x80

Thép hộp đen 80x80 có bề mặt nguyên bản sau quá trình sản xuất, thường được sử dụng trong các kết cấu không yêu cầu lớp phủ kẽm bảo vệ. Sản phẩm thuận tiện cho việc cắt, hàn, gia công và sơn phủ theo yêu cầu.

Thép hộp mạ kẽm 80x80

Thép hộp mạ kẽm 80x80 được phủ lớp kẽm trên bề mặt nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và hạn chế ăn mòn. Dòng sản phẩm này phù hợp với các hạng mục ngoài trời, môi trường có độ ẩm và công trình cần tăng tuổi thọ bảo vệ bề mặt.

7. Ứng dụng của thép hộp vuông 80x80

Nhờ kích thước tiết diện cân đối và nhiều lựa chọn chiều dày, thép hộp 80x80 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Làm khung kết cấu thép cho nhà xưởng và nhà tiền chế.

  • Gia công cột thép, trụ đỡ và hệ thống khung chịu lực.

  • Chế tạo bệ máy, khung máy và giá đỡ thiết bị.

  • Sản xuất hệ thống giàn thép và kết cấu cơ khí.

  • Làm khung sườn cho các thiết bị công nghiệp.

  • Sử dụng trong công trình dân dụng và hạ tầng.

  • Gia công các chi tiết kết cấu theo bản vẽ kỹ thuật.

Việc lựa chọn độ dày cần căn cứ vào tải trọng, chiều dài kết cấu, điều kiện liên kết và yêu cầu thiết kế. Đối với các vị trí chịu lực chính, cần có tính toán kết cấu phù hợp trước khi đưa vào sử dụng.

8. Địa chỉ cung cấp thép hộp 80x80 – Thép Đức Huy

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy) chuyên cung cấp các dòng thép công nghiệp, thép kết cấu và vật liệu phục vụ ngành xây dựng, cơ khí chế tạo.

Các sản phẩm thép hộp vuông 80x80 được cung cấp với nhiều lựa chọn chiều dày gồm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm và 8mm, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhà xưởng, công trình dân dụng và các dự án công nghiệp.

Thép Đức Huy hỗ trợ khách hàng tư vấn quy cách, trọng lượng, mác thép, tiêu chuẩn và lựa chọn sản phẩm phù hợp với mục đích sử dụng.

Thông tin liên hệ:

  • Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy

  • Hotline: 0912644688

  • Sản phẩm: Thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, thép hình, thép ống và thép tấm.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HỘP 30x30

THÉP HỘP 30x30

Code: TĐH000276

20.000 VND

THÉP HỘP 40x40

THÉP HỘP 40x40

Code: TĐH000275

20.000 VND

THÉP HỘP 50x50

THÉP HỘP 50x50

Code: TĐH000274

20.000 VND

THÉP HỘP 60x60

THÉP HỘP 60x60

Code: TĐH000273

20.000 VND

THÉP HỘP 65x65

THÉP HỘP 65x65

Code: TĐH000272

20.000 VND

THÉP HỘP 70x70

THÉP HỘP 70x70

Code: TĐH000271

20.000 VND

THÉP HỘP 75x75

THÉP HỘP 75x75

Code: TĐH000270

20.000 VND

THÉP HỘP 90x90

THÉP HỘP 90x90

Code: TĐH000268

1.000 VND

 

  • HUYNDAI HUYNDAI
  • SSAB SSAB
  • ABS ABS
  • DNV DNV
  • GL GL
  • KOREAN KOREAN
  • JFE JFE
  • astm3 astm3
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • LlOYDS LlOYDS
  • RINA RINA
  • NIPPON NIPPON
  • POSCO POSCO
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây