Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HỘP 50x50 THÉP HỘP 50x50 Thép hộp vuông 50x50 dày 3, 4, 5, 6mm. Tra cứu barem trọng lượng, quy cách, tiêu chuẩn, mác thép và ứng dụng tại Thép Đức Huy. TĐH000274 THÉP HỘP VUÔNG 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HỘP 50x50

  • Mã sản phẩm: TĐH000274
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hộp vuông 50x50 dày 3, 4, 5, 6mm. Tra cứu barem trọng lượng, quy cách, tiêu chuẩn, mác thép và ứng dụng tại Thép Đức Huy.


Số lượng

THÉP HỘP VUÔNG 50X50 – QUY CÁCH, BAREM TRỌNG LƯỢNG, TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP VÀ ỨNG DỤNG

Thép hộp vuông 50x50 là dòng thép hộp có tiết diện hình vuông, kích thước mỗi cạnh 50mm, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, sản xuất kết cấu thép và gia công cơ khí. Nhờ thiết kế nhỏ gọn, kết cấu cân đối và khả năng liên kết thuận tiện, sản phẩm đáp ứng nhiều yêu cầu chế tạo khung thép, hệ thống giá đỡ và các hạng mục công nghiệp.

Thép hộp vuông 50x50 có nhiều lựa chọn về chiều dày thành thép, phổ biến gồm 3mm, 4mm, 5mm và 6mm. Tùy theo độ dày, sản phẩm có trọng lượng và đặc tính chịu lực khác nhau, phù hợp với từng mục đích sử dụng.

Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hộp vuông 50x50, thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm, đáp ứng nhu cầu vật tư cho các công trình xây dựng và nhà máy sản xuất.

1. Thông số kỹ thuật thép hộp vuông 50x50

Thông số

Chi tiết

Tên sản phẩm

Thép hộp vuông 50x50

Kích thước

50x50mm

Độ dày

3mm, 4mm, 5mm, 6mm

Chiều dài thông dụng

6m/cây

Hình dạng

Hộp vuông, tiết diện rỗng

Phân loại

Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm

Vật liệu

Thép carbon

Phương pháp sản xuất

Tạo hình nguội, hàn dọc

Tiêu chuẩn

ASTM, JIS, EN, GB tùy sản phẩm

Xuất xứ

Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc và các nguồn nhập khẩu khác

2. Quy cách và barem trọng lượng thép hộp vuông 50x50

Trọng lượng thép hộp vuông 50x50 phụ thuộc trực tiếp vào chiều dày thành hộp. Việc nắm rõ barem từng quy cách giúp khách hàng chủ động tính toán khối lượng thép, dự toán chi phí và lựa chọn vật tư phù hợp với bản vẽ thiết kế.

Dưới đây là bảng thông số chi tiết cho từng độ dày.

2.1. Thép hộp vuông 50x50x3

Thép hộp vuông 50x50x3 có kích thước cạnh 50mm, chiều dày thành hộp 3mm. Với thiết kế tiết diện gọn và trọng lượng vừa phải, sản phẩm phù hợp với các hạng mục gia công khung thép, kết cấu phụ trợ và hệ thống giá đỡ.

Đây là quy cách được lựa chọn trong nhiều công trình dân dụng và sản xuất cơ khí nhờ khả năng cắt, hàn và lắp ghép thuận tiện.

Thông số

Giá trị

Quy cách

50x50x3mm

Kích thước cạnh

50x50mm

Độ dày

3mm

Trọng lượng lý thuyết

Khoảng 4,44 kg/m

Chiều dài tiêu chuẩn

6m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 26,64 kg/cây

Barem thép hộp 50x50x3: Khoảng 4,44kg/m, tương đương 26,64kg/cây dài 6m.

2.2. Thép hộp vuông 50x50x4

Thép hộp vuông 50x50x4 có thành thép dày 4mm, tạo độ cứng tốt hơn so với loại 3mm. Quy cách này thích hợp cho những hạng mục cần kết cấu ổn định, khả năng chịu tải tốt và độ bền trong quá trình vận hành.

Sản phẩm thường được sử dụng để chế tạo khung máy, khung đỡ thiết bị, kết cấu nhà xưởng và các chi tiết cơ khí.

Thông số

Giá trị

Quy cách

50x50x4mm

Kích thước cạnh

50x50mm

Độ dày

4mm

Trọng lượng lý thuyết

Khoảng 5,78 kg/m

Chiều dài tiêu chuẩn

6m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 34,68 kg/cây

Barem thép hộp 50x50x4: Khoảng 5,78kg/m, tương đương 34,68kg/cây dài 6m.

2.3. Thép hộp vuông 50x50x5

Thép hộp vuông 50x50x5 thuộc nhóm thép hộp có chiều dày thành tương đối lớn so với kích thước tiết diện. Sản phẩm có trọng lượng cao hơn, phù hợp với các kết cấu cần độ cứng tốt và khả năng chịu tải lớn hơn.

Quy cách này thường được sử dụng trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất khung thiết bị, bệ đỡ và các kết cấu thép theo yêu cầu kỹ thuật.

Thông số

Giá trị

Quy cách

50x50x5mm

Kích thước cạnh

50x50mm

Độ dày

5mm

Trọng lượng lý thuyết

Khoảng 7,05 kg/m

Chiều dài tiêu chuẩn

6m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 42,30 kg/cây

Barem thép hộp 50x50x5: Khoảng 7,05kg/m, tương đương 42,30kg/cây dài 6m.

2.4. Thép hộp vuông 50x50x6

Thép hộp vuông 50x50x6 có chiều dày thành hộp 6mm, kết cấu thành dày và trọng lượng lớn. Sản phẩm phù hợp với các hạng mục yêu cầu độ cứng cao, hạn chế biến dạng và khả năng làm việc ổn định trong điều kiện tải trọng phù hợp.

Các ứng dụng thường gặp gồm gia công bệ máy, khung thiết bị công nghiệp, kết cấu cơ khí và hệ thống giá đỡ chịu lực.

Thông số

Giá trị

Quy cách

50x50x6mm

Kích thước cạnh

50x50mm

Độ dày

6mm

Trọng lượng lý thuyết

Khoảng 8,23 kg/m

Chiều dài tiêu chuẩn

6m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 49,38 kg/cây

Barem thép hộp 50x50x6: Khoảng 8,23kg/m, tương đương 49,38kg/cây dài 6m.

Lưu ý: Barem trên là trọng lượng tính toán lý thuyết theo kích thước danh nghĩa, chưa xét đầy đủ bán kính góc lượn, đường hàn và dung sai sản xuất. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy nhà máy và quy trình sản xuất.

3. Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp vuông 50x50

Thép hộp vuông 50x50 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau, tùy thuộc vào nguồn nguyên liệu, công nghệ chế tạo và mục đích sử dụng.

Các tiêu chuẩn thường gặp gồm:

  • ASTM A500: Tiêu chuẩn thép ống kết cấu carbon tạo hình nguội, dùng cho các sản phẩm thép kết cấu dạng rỗng.

  • JIS G3466: Tiêu chuẩn thép hộp vuông và chữ nhật sử dụng trong kết cấu chung.

  • EN 10219: Tiêu chuẩn thép kết cấu rỗng hàn tạo hình nguội.

  • GB/T 6728: Tiêu chuẩn thép hình rỗng tạo hình nguội dùng trong xây dựng và kết cấu.

  • ASTM A36: Tiêu chuẩn thép carbon kết cấu, có thể được sử dụng làm vật liệu đầu vào tùy quy trình sản xuất.

Khi lựa chọn thép hộp 50x50, cần kiểm tra kích thước cạnh, chiều dày thực tế, dung sai và tiêu chuẩn áp dụng. Đối với những công trình yêu cầu chịu lực, nên ưu tiên sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ chất lượng và thông tin xuất xứ.

4. Mác thép, thành phần hóa học và cơ tính

Thép hộp vuông 50x50 thường sử dụng nguyên liệu thép carbon có khả năng tạo hình, hàn nối và gia công cơ khí. Tùy theo nhà sản xuất và tiêu chuẩn kỹ thuật, sản phẩm có thể sử dụng các mác thép khác nhau.

Các mác thép phổ biến:

  • SS400: Thép kết cấu carbon thông dụng theo tiêu chuẩn Nhật Bản, có tính gia công và khả năng hàn tốt.

  • Q235: Thép carbon kết cấu theo tiêu chuẩn Trung Quốc, được sử dụng phổ biến trong xây dựng.

  • Q355: Thép kết cấu có giới hạn chảy cao hơn Q235, phù hợp với các hạng mục yêu cầu độ bền cao hơn.

  • A36: Thép carbon kết cấu theo tiêu chuẩn ASTM.

  • S235JR: Thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu, thường dùng trong các công trình xây dựng và cơ khí.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của thép carbon thường bao gồm các nguyên tố chính:

  • Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng và độ bền của vật liệu.

  • Mangan (Mn): Hỗ trợ cải thiện độ bền và tính chất cơ học.

  • Silic (Si): Tham gia quá trình khử oxy và ảnh hưởng đến đặc tính vật liệu.

  • Lưu huỳnh (S): Cần được kiểm soát để hạn chế ảnh hưởng đến tính chất thép.

  • Photpho (P): Cần nằm trong giới hạn cho phép của tiêu chuẩn áp dụng.

Tính chất cơ lý

Các chỉ tiêu cơ lý quan trọng gồm giới hạn chảy, độ bền kéo và độ giãn dài. Đây là những thông số dùng để đánh giá khả năng chịu tải, độ bền và mức độ biến dạng của vật liệu khi làm việc.

Lưu ý: Thành phần hóa học và cơ tính cụ thể phải căn cứ vào mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và chứng chỉ chất lượng của từng lô hàng, không nên áp dụng chung một bảng thông số cho tất cả sản phẩm.

5. Ứng dụng của thép hộp vuông 50x50

Với kích thước tiết diện 50x50mm, thép hộp vuông có tính linh hoạt cao trong thiết kế và gia công. Sản phẩm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

Xây dựng và kết cấu thép

  • Gia công khung mái, khung vách và hệ thống khung phụ.

  • Làm thanh giằng, kết cấu liên kết và giá đỡ.

  • Sử dụng trong các hạng mục nhà xưởng và công trình dân dụng.

Cơ khí chế tạo

  • Sản xuất khung máy, bệ đỡ và giá đỡ thiết bị.

  • Gia công chi tiết kết cấu theo bản vẽ kỹ thuật.

  • Chế tạo khung thiết bị và các bộ phận cơ khí.

Sản xuất dân dụng và nội thất

  • Gia công khung bàn, khung kệ và giá trưng bày.

  • Sản xuất cổng, hàng rào và khung bảo vệ.

  • Làm các sản phẩm trang trí bằng kim loại.

Công nghiệp và nông nghiệp

  • Chế tạo hệ thống khung đỡ, nhà kính và nhà màng.

  • Gia công kết cấu phụ trợ trong nhà máy.

  • Sản xuất giá chứa hàng và hệ thống khung thiết bị.

Việc lựa chọn độ dày 3mm, 4mm, 5mm hay 6mm cần dựa trên tải trọng thiết kế, khoảng cách gối đỡ, phương pháp liên kết và điều kiện làm việc thực tế.

6. Phân loại thép hộp vuông 50x50

Trên thị trường hiện nay, thép hộp vuông 50x50 được cung cấp chủ yếu dưới hai dòng sản phẩm chính.

Thép hộp đen 50x50

Thép hộp đen 50x50 là sản phẩm có bề mặt nguyên bản sau quá trình tạo hình và hàn định hình. Loại thép này thường được sử dụng trong các công trình có phương án sơn chống gỉ hoặc sơn hoàn thiện sau khi gia công.

Ưu điểm là dễ cắt, hàn, lắp ghép và phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu thép, cơ khí chế tạo.

Thép hộp mạ kẽm 50x50

Thép hộp mạ kẽm 50x50 được phủ lớp kẽm bảo vệ bề mặt, giúp hạn chế quá trình oxy hóa và tăng khả năng chống ăn mòn. Sản phẩm phù hợp với các hạng mục ngoài trời, môi trường có độ ẩm hoặc những vị trí cần tăng độ bền bề mặt.

Khả năng bảo vệ phụ thuộc vào phương pháp mạ, chiều dày lớp kẽm và điều kiện môi trường sử dụng.

7. Cung cấp thép hộp vuông 50x50 tại Thép Đức Huy

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên phân phối các sản phẩm thép phục vụ ngành xây dựng, cơ khí và sản xuất công nghiệp.

Danh mục sản phẩm cung cấp gồm:

  • Thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật.

  • Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm.

  • Thép ống đúc, thép ống hàn.

  • Thép hình H, I, U, V.

  • Thép tấm, thép tấm chịu nhiệt.

  • Thép tròn đặc và thép hợp kim.

Đối với sản phẩm thép hộp vuông 50x50, Thép Đức Huy hỗ trợ tư vấn các quy cách 50x50x3, 50x50x4, 50x50x5 và 50x50x6 theo nhu cầu sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.

Thông tin liên hệ:

  • Đơn vị cung cấp: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy.

  • Thương hiệu: Thép Đức Huy.

  • Hotline: 0912644688.

Quý khách có nhu cầu mua thép hộp vuông 50x50 vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn quy cách, kiểm tra nguồn hàng và nhận báo giá theo số lượng thực tế.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HỘP 30x30

THÉP HỘP 30x30

Code: TĐH000276

20.000 VND

THÉP HỘP 40x40

THÉP HỘP 40x40

Code: TĐH000275

20.000 VND

THÉP HỘP 60x60

THÉP HỘP 60x60

Code: TĐH000273

20.000 VND

THÉP HỘP 65x65

THÉP HỘP 65x65

Code: TĐH000272

20.000 VND

THÉP HỘP 70x70

THÉP HỘP 70x70

Code: TĐH000271

20.000 VND

THÉP HỘP 75x75

THÉP HỘP 75x75

Code: TĐH000270

20.000 VND

THÉP HỘP 80x80

THÉP HỘP 80x80

Code: TĐH000269

20.000 VND

THÉP HỘP 90x90

THÉP HỘP 90x90

Code: TĐH000268

1.000 VND

 

  • NIPPON NIPPON
  • POSCO POSCO
  • LlOYDS LlOYDS
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • ABS ABS
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • JFE JFE
  • SSAB SSAB
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • astm3 astm3
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • DNV DNV
  • GL GL
  • RINA RINA
  • KOREAN KOREAN
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây