Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HÌNH I450x200x9x14 THÉP HÌNH I450x200x9x14

Thép hình I450x200x9x14 – Quy cách, trọng lượng barem, tiêu chuẩn và ứng dụng | Thép Đức Huy

TĐH000154 THÉP HÌNH I100- I800 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HÌNH I450x200x9x14

  • Mã sản phẩm: TĐH000154
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hình I450x200x9x14 – Quy cách, trọng lượng barem, tiêu chuẩn và ứng dụng | Thép Đức Huy


Số lượng

Thép Hình I450x200x9x14 – Quy Cách, Barem, Tiêu Chuẩn Và Ứng Dụng

Thép hình I450x200x9x14 là gì?

Thép hình I450x200x9x14 là dòng thép hình chữ I có kích thước danh nghĩa 450 x 200 x 9 x 14 mm. Đây là quy cách thép có tiết diện lớn, được sử dụng trong nhiều hạng mục kết cấu thép, nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế, công trình công nghiệp và gia công cơ khí.

Với thiết kế dạng chữ I gồm phần bụng và hai cánh, thép I450x200x9x14 có khả năng chịu lực và chịu uốn tốt theo phương trục mạnh. Sản phẩm thường được lựa chọn cho các kết cấu cần độ cứng và khả năng chịu tải phù hợp với yêu cầu thiết kế.

Quy cách thép I450x200x9x14

Thông số cơ bản của thép hình I450x200x9x14:

  • Chiều cao thân thép (H): 450 mm

  • Chiều rộng cánh (B): 200 mm

  • Độ dày bụng (tW): 9 mm

  • Độ dày cánh (tF): 14 mm

  • Tiết diện: Chữ I

  • Dạng sản phẩm: Thép hình cán nóng

  • Chiều dài thông dụng: 6 m, 12 m hoặc theo yêu cầu

Kích thước thực tế và dung sai của sản phẩm cần được đối chiếu với tiêu chuẩn sản xuất hoặc bảng thông số của nhà máy cung cấp.

Trọng lượng barem thép I450x200x9x14

Dựa trên kích thước danh nghĩa 450 x 200 x 9 x 14 mm, diện tích tiết diện có thể tính gần đúng:

A = 2 × (200 × 14) + (450 − 2 × 14) × 9

A = 5.600 + 3.798 = 9.398 mm²

Sử dụng khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép khoảng 7.850 kg/m³, trọng lượng lý thuyết theo kích thước danh nghĩa khoảng:

Barem lý thuyết ≈ 73,97 kg/m

Tham khảo trọng lượng:

Chiều dài Trọng lượng lý thuyết
1 mét ≈ 73,97 kg
6 mét ≈ 443,82 kg
12 mét ≈ 887,64 kg

Lưu ý: Khối lượng trên là giá trị tính toán theo kích thước danh nghĩa, chưa tính chính xác phần góc lượn giữa bụng và cánh. Vì vậy barem thực tế của thép cán nóng có thể khác. Khi sử dụng để lập dự toán, nghiệm thu hoặc đặt hàng, nên đối chiếu bảng barem chính thức của nhà sản xuất.

Đặc điểm của thép hình I450x200x9x14

Thép I450x200x9x14 có chiều cao thân 450 mm, chiều rộng cánh 200 mm, bụng dày 9 mm và cánh dày 14 mm. Tiết diện chữ I giúp phân bố vật liệu hiệu quả trong cấu kiện chịu lực.

Một số đặc điểm của sản phẩm:

  • Tiết diện lớn, phù hợp với nhiều kết cấu chịu tải.

  • Khả năng chịu uốn tốt theo phương trục mạnh.

  • Độ cứng kết cấu cao.

  • Có thể cắt, khoan, hàn và gia công theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Có thể kết hợp với các loại thép hình khác.

  • Phù hợp với nhiều công trình xây dựng và công nghiệp.

Ứng dụng của thép hình I450x200x9x14

Nhà xưởng và nhà kho

Thép I450x200x9x14 có thể được sử dụng làm dầm, cột hoặc cấu kiện chịu lực trong nhà xưởng, nhà kho và các công trình công nghiệp.

Nhà thép tiền chế

Thép hình I là một trong những loại vật liệu phổ biến trong kết cấu nhà thép tiền chế. Tùy theo tính toán kết cấu, sản phẩm có thể được sử dụng để chế tạo dầm và các cấu kiện chịu lực.

Công trình kết cấu thép

Sản phẩm có thể được sử dụng trong các hệ dầm, khung thép và kết cấu chịu lực của công trình khi đáp ứng yêu cầu thiết kế.

Gia công cơ khí

Thép I450x200x9x14 còn được sử dụng làm nguyên liệu chế tạo khung thép, giá đỡ, kết cấu máy và các sản phẩm cơ khí theo bản vẽ.

Tiêu chuẩn thép hình I450x200x9x14

Tùy nguồn hàng và nhà sản xuất, thép hình I có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn như JIS, ASTM, EN hoặc các tiêu chuẩn tương đương.

Một số mác thép thường gặp trong thép hình kết cấu gồm:

  • SS400

  • Q235B

  • A36

  • Các mác thép tương đương theo từng tiêu chuẩn.

Khi mua thép I450x200x9x14, khách hàng nên kiểm tra đầy đủ quy cách, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ và chứng chỉ chất lượng nếu công trình yêu cầu.

Giá thép hình I450x200x9x14

Giá thép hình I450x200x9x14 thay đổi tùy thời điểm và phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác thép, tiêu chuẩn, nguồn gốc, số lượng, chiều dài cây thép và địa điểm giao hàng.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp số lượng cần mua và địa điểm giao hàng. Thép Đức Huy sẽ tư vấn quy cách và báo giá phù hợp với nhu cầu thực tế.

Mua thép hình I450x200x9x14 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy cung cấp các sản phẩm thép phục vụ xây dựng, kết cấu thép và cơ khí như thép hình I, thép hình H, thép U, thép V và nhiều quy cách thép khác.

Khách hàng có nhu cầu mua thép hình I450x200x9x14 có thể liên hệ để được tư vấn về quy cách, trọng lượng barem, tiêu chuẩn, số lượng và báo giá.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

Kết luận

Thép hình I450x200x9x14 là thép hình chữ I có kích thước danh nghĩa 450 x 200 x 9 x 14 mm, phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu thép, nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế và gia công cơ khí.

Theo phép tính dựa trên kích thước danh nghĩa, trọng lượng lý thuyết khoảng 73,97 kg/m. Khi sử dụng barem cho báo giá, dự toán hoặc nghiệm thu, nên đối chiếu với bảng trọng lượng chính thức của nhà sản xuất để có số liệu phù hợp.

Thép Đức Huy – Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HÌNH I600x200x11x17
Mới
THÉP HÌNH I588x300x12x20
Mới
THÉP HÌNH I500x200x10x16
Mới
THÉP HÌNH I446x199x8x12
Mới

THÉP HÌNH I446x199x8x12

Code: TĐH000153

20.000 VND

THÉP HÌNH I400x200x8x13
Mới

THÉP HÌNH I400x200x8x13

Code: TĐH000152

20.000 VND

THÉP HÌNH I396x199x7x11
Mới

THÉP HÌNH I396x199x7x11

Code: TĐH000151

20.000 VND

THÉP HÌNH I350x175x7x11
Mới

THÉP HÌNH I350x175x7x11

Code: TĐH000150

20.000 VND

THÉP HÌNH I346x174x6x9
Mới

THÉP HÌNH I346x174x6x9

Code: TĐH000149

20.000 VND

 

  • LlOYDS LlOYDS
  • ABS ABS
  • SSAB SSAB
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • NIPPON NIPPON
  • JFE JFE
  • DNV DNV
  • KOREAN KOREAN
  • astm3 astm3
  • RINA RINA
  • GL GL
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • POSCO POSCO
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây