Giá bán: 20.000 VND
Thép hình U300x90x10x15.5 là dòng thép kết cấu có mặt cắt ngang dạng chữ U, được sản xuất chủ yếu bằng phương pháp cán nóng. Sản phẩm có thiết kế gồm phần bụng và hai cánh, tạo thành tiết diện chắc chắn, thuận tiện cho việc liên kết, gia công và lắp dựng trong các công trình công nghiệp.
Với chiều cao thân 300mm, chiều rộng cánh 90mm, độ dày bụng 10mm và độ dày cánh 15.5mm, thép U300 phù hợp với nhiều hạng mục yêu cầu cấu kiện có kích thước lớn và khả năng chịu lực tốt.
Sản phẩm có trọng lượng tham khảo 43.8 kg/m, được sử dụng trong xây dựng nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo và các công trình công nghiệp.
Thép hình U300x90x10x15.5 được xác định theo bốn thông số kích thước chính gồm chiều cao thân, chiều rộng cánh, độ dày bụng và độ dày cánh.
| Thông số kỹ thuật | Kích thước |
|---|---|
| Chiều cao thân (H) | 300 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 90 mm |
| Độ dày bụng (t1) | 10 mm |
| Độ dày cánh (t2) | 15.5 mm |
| Trọng lượng tiêu chuẩn tham khảo | 43.8 kg/m |
| Chiều dài thông dụng | 6m, 12m |
| Phương pháp sản xuất | Cán nóng |
| Bề mặt | Thép đen |
Theo barem tham khảo 43.8 kg/m, trọng lượng thép U300 được tính theo từng chiều dài như sau:
| Chiều dài | Trọng lượng |
|---|---|
| 1 mét | 43.8 kg |
| 2 mét | 87.6 kg |
| 3 mét | 131.4 kg |
| 4 mét | 175.2 kg |
| 5 mét | 219 kg |
| 6 mét | 262.8 kg |
| 9 mét | 394.2 kg |
| 12 mét | 525.6 kg |
Công thức tính trọng lượng:
Trọng lượng (kg) = Chiều dài (m) × 43.8 kg/m.
Ví dụ:
Thép U300 dài 6m có trọng lượng khoảng 262.8 kg/cây.
Thép U300 dài 12m có trọng lượng khoảng 525.6 kg/cây.
Lưu ý: Barem 43.8 kg/m là trọng lượng tham khảo theo thông tin cung cấp. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy nhà sản xuất và dung sai sản phẩm.
Thép hình U300 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, tùy thuộc vào xuất xứ và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
JIS G3101: Tiêu chuẩn thép kết cấu thông dụng của Nhật Bản.
ASTM A36: Tiêu chuẩn thép carbon kết cấu của Hoa Kỳ.
EN 10025: Tiêu chuẩn thép kết cấu châu Âu.
GB/T 700: Tiêu chuẩn thép kết cấu carbon của Trung Quốc.
JIS G3106: Tiêu chuẩn thép cán dùng cho kết cấu hàn.
Mỗi tiêu chuẩn có những yêu cầu riêng về thành phần hóa học, cơ tính và dung sai kích thước. Khách hàng nên kiểm tra chứng chỉ chất lượng để xác định đúng tiêu chuẩn của sản phẩm.
Một số mác thép được sử dụng trong lĩnh vực kết cấu thép gồm:
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Đặc điểm |
|---|---|---|
| SS400 | JIS G3101 | Thép kết cấu thông dụng |
| Q235B | GB/T 700 | Thép carbon kết cấu |
| Q355B | GB/T 1591 | Thép kết cấu cường độ cao |
| A36 | ASTM A36 | Thép kết cấu carbon |
| S275JR | EN 10025 | Thép kết cấu thông dụng |
| S355JR | EN 10025 | Thép kết cấu cường độ cao |
Việc lựa chọn mác thép phụ thuộc vào tải trọng thiết kế, môi trường làm việc và yêu cầu chịu lực của từng công trình.
Thành phần hóa học của thép U300x90x10x15.5 phụ thuộc vào mác thép và tiêu chuẩn sản xuất. Những nguyên tố chính thường được kiểm soát gồm:
Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng, độ bền và khả năng hàn.
Mangan (Mn): Góp phần cải thiện độ bền và khả năng chịu lực.
Silic (Si): Hỗ trợ quá trình khử oxy trong luyện thép.
Photpho (P): Cần được kiểm soát để hạn chế ảnh hưởng đến độ dẻo.
Lưu huỳnh (S): Được giới hạn nhằm bảo đảm chất lượng vật liệu.
Hàm lượng từng nguyên tố được quy định theo mác thép cụ thể. Khi mua hàng phục vụ dự án, khách hàng có thể căn cứ vào chứng chỉ phân tích thành phần hóa học của nhà sản xuất.
Thép hình U300 có cấu tạo tiết diện dạng chữ U, phù hợp với nhiều phương án thiết kế kết cấu thép. Những chỉ tiêu cơ lý cần quan tâm bao gồm:
Giới hạn chảy (Yield Strength).
Độ bền kéo (Tensile Strength).
Độ giãn dài tương đối.
Khả năng chịu uốn.
Khả năng hàn và gia công cơ khí.
Các chỉ tiêu này thay đổi theo mác thép và chiều dày vật liệu. Trong thiết kế kết cấu, cần tính toán mô men quán tính, mô đun chống uốn, độ ổn định và điều kiện liên kết để lựa chọn tiết diện phù hợp.
Gia công kết cấu thép: Kết hợp với thép hình H, I, V và thép tấm để chế tạo các cụm kết cấu theo bản vẽ.
Tiết diện chữ U có kết cấu chắc chắn, thuận tiện trong thiết kế và lắp dựng.
Kích thước thân 300mm phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu công nghiệp.
Có thể cắt, hàn, khoan và gia công theo yêu cầu.
Dễ dàng kết hợp với các dòng thép hình và thép tấm khác.
Đa dạng về mác thép, tiêu chuẩn và nguồn gốc xuất xứ.
Phù hợp với nhiều phương án chế tạo kết cấu thép.
Giá thép hình U300x90x10x15.5 phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, nguồn gốc hàng hóa, số lượng đặt mua và biến động giá thép trên thị trường.
Với trọng lượng tham khảo 43.8 kg/m, khách hàng có thể dự toán khối lượng như sau:
1 mét: 43.8 kg.
1 cây dài 6m: 262.8 kg.
1 cây dài 12m: 525.6 kg.
Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp những thông tin sau:
Tên sản phẩm: Thép hình U300x90x10x15.5.
Quy cách: U300x90x10x15.5.
Trọng lượng tham khảo: 43.8 kg/m.
Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu.
Mác thép: SS400, Q235B, Q355B, A36...
Số lượng: Theo cây hoặc tấn.
Yêu cầu chứng chỉ CO/CQ, MTC nếu có.
Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy) chuyên cung cấp các dòng thép hình U, H, I, V, thép ống, thép tấm, thép tròn đặc và nhiều sản phẩm thép công nghiệp khác.
Thép Đức Huy nhận cung cấp thép hình U300x90x10x15.5 phục vụ các công trình xây dựng, nhà xưởng, cơ khí chế tạo và dự án công nghiệp.
Khách hàng được hỗ trợ tư vấn quy cách, lựa chọn mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và báo giá theo số lượng thực tế. Hàng hóa có thể cung cấp thông tin xuất xứ và chứng chỉ chất lượng theo lô hàng.
Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688