Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HÌNH U300x90x10x15.5 THÉP HÌNH U300x90x10x15.5 Thép hình U300x90x10x15.5 barem 43.8kg/m, quy cách, trọng lượng và ứng dụng. Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hình, tư vấn báo giá nhanh. TĐH000278 THÉP HÌNH U (U-CHANNEL) 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HÌNH U300x90x10x15.5

  • Mã sản phẩm: TĐH000278
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hình U300x90x10x15.5 barem 43.8kg/m, quy cách, trọng lượng và ứng dụng. Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hình, tư vấn báo giá nhanh.


Số lượng

THÉP HÌNH U300x90x10x15.5 – QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG, TIÊU CHUẨN VÀ ỨNG DỤNG

1. Giới thiệu thép hình U300x90x10x15.5

Thép hình U300x90x10x15.5 là dòng thép kết cấu có mặt cắt ngang dạng chữ U, được sản xuất chủ yếu bằng phương pháp cán nóng. Sản phẩm có thiết kế gồm phần bụng và hai cánh, tạo thành tiết diện chắc chắn, thuận tiện cho việc liên kết, gia công và lắp dựng trong các công trình công nghiệp.

Với chiều cao thân 300mm, chiều rộng cánh 90mm, độ dày bụng 10mm và độ dày cánh 15.5mm, thép U300 phù hợp với nhiều hạng mục yêu cầu cấu kiện có kích thước lớn và khả năng chịu lực tốt.

Sản phẩm có trọng lượng tham khảo 43.8 kg/m, được sử dụng trong xây dựng nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo và các công trình công nghiệp.

2. Quy cách và trọng lượng thép U300x90x10x15.5

Thép hình U300x90x10x15.5 được xác định theo bốn thông số kích thước chính gồm chiều cao thân, chiều rộng cánh, độ dày bụng và độ dày cánh.

Thông số kỹ thuật

Kích thước

Chiều cao thân (H)

300 mm

Chiều rộng cánh (B)

90 mm

Độ dày bụng (t1)

10 mm

Độ dày cánh (t2)

15.5 mm

Trọng lượng tiêu chuẩn tham khảo

43.8 kg/m

Chiều dài thông dụng

6m, 12m

Phương pháp sản xuất

Cán nóng

Bề mặt

Thép đen

Barem trọng lượng thép hình U300x90x10x15.5

Theo barem tham khảo 43.8 kg/m, trọng lượng thép U300 được tính theo từng chiều dài như sau:

Chiều dài

Trọng lượng

1 mét

43.8 kg

2 mét

87.6 kg

3 mét

131.4 kg

4 mét

175.2 kg

5 mét

219 kg

6 mét

262.8 kg

9 mét

394.2 kg

12 mét

525.6 kg

Công thức tính trọng lượng:

Trọng lượng (kg) = Chiều dài (m) × 43.8 kg/m.

Ví dụ:

  • Thép U300 dài 6m có trọng lượng khoảng 262.8 kg/cây.

  • Thép U300 dài 12m có trọng lượng khoảng 525.6 kg/cây.

Lưu ý: Barem 43.8 kg/m là trọng lượng tham khảo theo thông tin cung cấp. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy nhà sản xuất và dung sai sản phẩm.

3. Tiêu chuẩn sản xuất thép hình U300

Thép hình U300 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, tùy thuộc vào xuất xứ và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

  • JIS G3101: Tiêu chuẩn thép kết cấu thông dụng của Nhật Bản.

  • ASTM A36: Tiêu chuẩn thép carbon kết cấu của Hoa Kỳ.

  • EN 10025: Tiêu chuẩn thép kết cấu châu Âu.

  • GB/T 700: Tiêu chuẩn thép kết cấu carbon của Trung Quốc.

  • JIS G3106: Tiêu chuẩn thép cán dùng cho kết cấu hàn.

Mỗi tiêu chuẩn có những yêu cầu riêng về thành phần hóa học, cơ tính và dung sai kích thước. Khách hàng nên kiểm tra chứng chỉ chất lượng để xác định đúng tiêu chuẩn của sản phẩm.

4. Các mác thép thường gặp của thép U300

Một số mác thép được sử dụng trong lĩnh vực kết cấu thép gồm:

Mác thép

Tiêu chuẩn

Đặc điểm

SS400

JIS G3101

Thép kết cấu thông dụng

Q235B

GB/T 700

Thép carbon kết cấu

Q355B

GB/T 1591

Thép kết cấu cường độ cao

A36

ASTM A36

Thép kết cấu carbon

S275JR

EN 10025

Thép kết cấu thông dụng

S355JR

EN 10025

Thép kết cấu cường độ cao

Việc lựa chọn mác thép phụ thuộc vào tải trọng thiết kế, môi trường làm việc và yêu cầu chịu lực của từng công trình.

5. Thành phần hóa học của thép hình U300

Thành phần hóa học của thép U300x90x10x15.5 phụ thuộc vào mác thép và tiêu chuẩn sản xuất. Những nguyên tố chính thường được kiểm soát gồm:

  • Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng, độ bền và khả năng hàn.

  • Mangan (Mn): Góp phần cải thiện độ bền và khả năng chịu lực.

  • Silic (Si): Hỗ trợ quá trình khử oxy trong luyện thép.

  • Photpho (P): Cần được kiểm soát để hạn chế ảnh hưởng đến độ dẻo.

  • Lưu huỳnh (S): Được giới hạn nhằm bảo đảm chất lượng vật liệu.

Hàm lượng từng nguyên tố được quy định theo mác thép cụ thể. Khi mua hàng phục vụ dự án, khách hàng có thể căn cứ vào chứng chỉ phân tích thành phần hóa học của nhà sản xuất.

6. Tính chất cơ lý và khả năng chịu lực

Thép hình U300 có cấu tạo tiết diện dạng chữ U, phù hợp với nhiều phương án thiết kế kết cấu thép. Những chỉ tiêu cơ lý cần quan tâm bao gồm:

  • Giới hạn chảy (Yield Strength).

  • Độ bền kéo (Tensile Strength).

  • Độ giãn dài tương đối.

  • Khả năng chịu uốn.

  • Khả năng hàn và gia công cơ khí.

Các chỉ tiêu này thay đổi theo mác thép và chiều dày vật liệu. Trong thiết kế kết cấu, cần tính toán mô men quán tính, mô đun chống uốn, độ ổn định và điều kiện liên kết để lựa chọn tiết diện phù hợp.

7. Ứng dụng của thép hình U300x90x10x15.5
Với kích thước tiết diện lớn và trọng lượng tham khảo 43.8 kg/m, thép U300x90x10x15.5 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
Xây dựng nhà xưởng: Sử dụng làm dầm phụ, khung đỡ, thanh giằng và các bộ phận kết cấu nhà công nghiệp.
Cơ khí chế tạo: Gia công bệ máy, khung thiết bị, giá đỡ và các chi tiết kết cấu chịu tải.Công trình giao thông: Ứng dụng trong hệ thống khung đỡ, kết cấu phụ trợ và một số hạng mục cầu đường.
Công trình công nghiệp: Làm khung sườn, hệ thống đỡ thiết bị và kết cấu thép phục vụ sản xuất.

Hệ thống vận chuyển: Sử dụng trong chế tạo khung đỡ băng tải, giá đỡ máy móc và hệ thống nâng đỡ hàng hóa.

 

Gia công kết cấu thép: Kết hợp với thép hình H, I, V và thép tấm để chế tạo các cụm kết cấu theo bản vẽ.

8. Ưu điểm của thép hình U300

  • Tiết diện chữ U có kết cấu chắc chắn, thuận tiện trong thiết kế và lắp dựng.

  • Kích thước thân 300mm phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu công nghiệp.

  • Có thể cắt, hàn, khoan và gia công theo yêu cầu.

  • Dễ dàng kết hợp với các dòng thép hình và thép tấm khác.

  • Đa dạng về mác thép, tiêu chuẩn và nguồn gốc xuất xứ.

  • Phù hợp với nhiều phương án chế tạo kết cấu thép.

9. Báo giá và mô tả đặt hàng thép U300x90x10x15.5

Giá thép hình U300x90x10x15.5 phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, nguồn gốc hàng hóa, số lượng đặt mua và biến động giá thép trên thị trường.

Với trọng lượng tham khảo 43.8 kg/m, khách hàng có thể dự toán khối lượng như sau:

  • 1 mét: 43.8 kg.

  • 1 cây dài 6m: 262.8 kg.

  • 1 cây dài 12m: 525.6 kg.

Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp những thông tin sau:

  • Tên sản phẩm: Thép hình U300x90x10x15.5.

  • Quy cách: U300x90x10x15.5.

  • Trọng lượng tham khảo: 43.8 kg/m.

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu.

  • Mác thép: SS400, Q235B, Q355B, A36...

  • Số lượng: Theo cây hoặc tấn.

  • Yêu cầu chứng chỉ CO/CQ, MTC nếu có.

10. Thép Đức Huy – Đơn vị cung cấp thép hình U300

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy) chuyên cung cấp các dòng thép hình U, H, I, V, thép ống, thép tấm, thép tròn đặc và nhiều sản phẩm thép công nghiệp khác.

Thép Đức Huy nhận cung cấp thép hình U300x90x10x15.5 phục vụ các công trình xây dựng, nhà xưởng, cơ khí chế tạo và dự án công nghiệp.

Khách hàng được hỗ trợ tư vấn quy cách, lựa chọn mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và báo giá theo số lượng thực tế. Hàng hóa có thể cung cấp thông tin xuất xứ và chứng chỉ chất lượng theo lô hàng.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy

Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
 

  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • SSAB SSAB
  • JFE JFE
  • POSCO POSCO
  • RINA RINA
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • KOREAN KOREAN
  • DNV DNV
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • ABS ABS
  • NIPPON NIPPON
  • astm3 astm3
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • LlOYDS LlOYDS
  • GL GL
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây