Giá bán: 20.000 VND
Thép hình U250x90x11x14.5 là dòng thép hình chữ U có tiết diện dạng máng, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có kết cấu gồm phần bụng và hai cánh chắc chắn. Sản phẩm sở hữu khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao, phù hợp với các hạng mục kết cấu thép công nghiệp, xây dựng nhà xưởng và cơ khí chế tạo.
Với kích thước chiều cao bụng 250mm, chiều rộng cánh 90mm, độ dày bụng 11mm và độ dày cánh 14.5mm, thép U250 đáp ứng nhu cầu sử dụng trong những công trình yêu cầu kết cấu ổn định và khả năng chịu tải lớn.
Sản phẩm có trọng lượng tham khảo 40.2 kg/m, tương đương 241.2 kg/cây dài 6m và 482.4 kg/cây dài 12m.
Thép U250x90x11x14.5 được nhận biết thông qua các thông số kích thước tiết diện và trọng lượng tiêu chuẩn tham khảo.
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Chiều cao thân (H) | 250 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 90 mm |
| Độ dày bụng (t1) | 11 mm |
| Độ dày cánh (t2) | 14.5 mm |
| Trọng lượng 1 mét | 40.2 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | 241.2 kg/cây |
| Trọng lượng cây 12m | 482.4 kg/cây |
| Chiều dài thông dụng | 6m, 12m |
| Phương pháp sản xuất | Cán nóng |
| Bề mặt | Thép đen |
| Chiều dài | Trọng lượng |
|---|---|
| 1 mét | 40.2 kg |
| 2 mét | 80.4 kg |
| 3 mét | 120.6 kg |
| 4 mét | 160.8 kg |
| 5 mét | 201 kg |
| 6 mét | 241.2 kg |
| 9 mét | 361.8 kg |
| 12 mét | 482.4 kg |
Lưu ý: Trọng lượng 40.2 kg/m là barem tham khảo, trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo nhà sản xuất và dung sai cán thép.
Thép hình U250 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau, tùy thuộc vào nguồn gốc xuất xứ và yêu cầu của công trình:
JIS G3101: Tiêu chuẩn thép kết cấu thông dụng của Nhật Bản.
ASTM A36: Tiêu chuẩn thép kết cấu carbon của Hoa Kỳ.
EN 10025: Tiêu chuẩn thép kết cấu châu Âu.
GB/T 700: Tiêu chuẩn thép kết cấu carbon của Trung Quốc.
JIS G3106: Tiêu chuẩn thép cán dùng cho kết cấu hàn.
Khi lựa chọn thép U250x90x11x14.5, khách hàng cần kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất, kích thước, dung sai và chứng chỉ chất lượng để bảo đảm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.
Một số mác thép thường gặp trong nhóm thép hình kết cấu:
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Đặc điểm |
|---|---|---|
| SS400 | JIS G3101 | Thép kết cấu thông dụng |
| Q235B | GB/T 700 | Thép carbon kết cấu |
| Q355B | GB/T 1591 | Thép kết cấu cường độ cao |
| A36 | ASTM A36 | Thép kết cấu carbon |
| S275JR | EN 10025 | Thép kết cấu thông dụng |
| S355JR | EN 10025 | Thép kết cấu cường độ cao |
Việc lựa chọn mác thép cần căn cứ vào tải trọng thiết kế, điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Thành phần hóa học của thép U250x90x11x14.5 phụ thuộc vào mác thép và tiêu chuẩn sản xuất. Các nguyên tố chính bao gồm:
Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng và độ bền.
Mangan (Mn): Cải thiện độ bền và khả năng chịu lực.
Silic (Si): Hỗ trợ quá trình khử oxy và cải thiện cơ tính.
Photpho (P): Được kiểm soát nhằm hạn chế ảnh hưởng đến độ dẻo.
Lưu huỳnh (S): Được khống chế để bảo đảm chất lượng thép.
Thành phần hóa học cụ thể cần căn cứ vào chứng chỉ chất lượng của từng lô hàng.
Thép hình U250x90x11x14.5 có đặc tính cơ lý phù hợp với nhiều ứng dụng kết cấu chịu lực. Những chỉ tiêu quan trọng gồm:
Giới hạn chảy (Yield Strength).
Độ bền kéo (Tensile Strength).
Độ giãn dài tương đối.
Khả năng chịu uốn.
Khả năng hàn và gia công cơ khí.
Các chỉ tiêu cơ lý thay đổi tùy theo mác thép và tiêu chuẩn sản xuất. Đối với công trình yêu cầu kỹ thuật cao, cần kiểm tra kết quả thử nghiệm theo chứng chỉ vật liệu.
Xây dựng nhà xưởng: Làm dầm phụ, khung thép và hệ thống đỡ kết cấu.
Công trình công nghiệp: Sử dụng trong bệ máy, khung chịu lực và kết cấu thiết bị.
Cơ khí chế tạo: Gia công khung máy, giá đỡ và các chi tiết kết cấu.
Công trình giao thông: Ứng dụng trong một số hạng mục kết cấu thép cầu đường.
Đóng tàu: Sử dụng trong các bộ phận kết cấu theo yêu cầu thiết kế.
Hệ thống nâng đỡ: Làm thanh đỡ, khung sườn và kết cấu chịu tải.
Tiết diện chữ U có khả năng chịu lực và độ cứng tốt.
Kết cấu chắc chắn, phù hợp với nhiều hạng mục công nghiệp.
Dễ dàng cắt, hàn, khoan và gia công theo yêu cầu.
Thuận tiện kết hợp với thép hình H, I, V và thép tấm.
Có nhiều lựa chọn về mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.
Giá thép hình U250x90x11x14.5 phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, nguồn gốc xuất xứ, số lượng đặt mua và biến động thị trường thép.
Với barem tham khảo 40.2 kg/m, khách hàng có thể dự toán khối lượng hàng hóa như sau:
1 mét: 40.2 kg.
1 cây 6m: 241.2 kg.
1 cây 12m: 482.4 kg.
Khi đặt hàng, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin:
Tên sản phẩm: Thép hình U250x90x11x14.5.
Quy cách: U250x90x11x14.5.
Trọng lượng tham khảo: 40.2 kg/m.
Mác thép và tiêu chuẩn yêu cầu.
Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu.
Số lượng: Tính theo cây hoặc tấn.
Chứng chỉ CO/CQ nếu có yêu cầu.
Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy) chuyên cung cấp các dòng thép hình U, thép hình H, I, V, thép ống, thép tấm, thép tròn đặc và nhiều chủng loại thép công nghiệp khác.
Thép Đức Huy nhận cung cấp thép hình U250x90x11x14.5 theo quy cách, số lượng và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.
Hàng hóa đa dạng về chủng loại và quy cách.
Tư vấn lựa chọn mác thép, tiêu chuẩn phù hợp.
Hỗ trợ cung cấp chứng chỉ chất lượng theo lô hàng.
Báo giá nhanh, hỗ trợ vận chuyển theo yêu cầu.
Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688