Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HÌNH I248x124x5x8 THÉP HÌNH I248x124x5x8 Thép Hình I248x124x5x8 – Quy Cách, Barem, Trọng Lượng, Ứng Dụng | Thép Đức Huy TĐH000145 THÉP HÌNH I100- I800 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HÌNH I248x124x5x8

  • Mã sản phẩm: TĐH000145
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép Hình I248x124x5x8 – Quy Cách, Barem, Trọng Lượng, Ứng Dụng | Thép Đức Huy


Số lượng

Thép Hình I248x124x5x8 – Quy Cách, Barem, Trọng Lượng

Thép hình I248x124x5x8 là dòng thép hình chữ I được sử dụng trong xây dựng, kết cấu thép, nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cơ khí chế tạo và các công trình công nghiệp. Với kích thước tiết diện 248x124x5x8 mm, sản phẩm có kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực tốt và phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu.

Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hình I248x124x5x8, thép I248, thép chữ I và các loại thép hình với nhiều quy cách, chiều dài và chủng loại khác nhau.

1. Thép hình I248x124x5x8 là gì?

Thép hình I248x124x5x8 là loại thép có mặt cắt ngang dạng chữ I, gồm phần bụng thép và hai cánh thép. Tiết diện chữ I giúp vật liệu được phân bổ hợp lý, hỗ trợ khả năng chịu tải và chống uốn trong các kết cấu.

Các thông số của thép I248x124x5x8 được hiểu như sau:

  • 248 mm: chiều cao tiết diện.

  • 124 mm: chiều rộng cánh.

  • 5 mm: chiều dày bụng thép.

  • 8 mm: chiều dày cánh thép.

Sản phẩm thường được sử dụng làm dầm, khung thép, giá đỡ và các bộ phận chịu lực tùy theo thiết kế kỹ thuật của công trình.

2. Thông số thép I248x124x5x8

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I248x124x5x8
Loại thép Thép hình I
Chiều cao H 248 mm
Chiều rộng cánh B 124 mm
Độ dày bụng 5 mm
Độ dày cánh 8 mm
Chiều dài thông dụng 6 m, 12 m
Barem lý thuyết hình học Khoảng 24,68 kg/m
Trọng lượng lý thuyết cây 6 m Khoảng 148,08 kg
Trọng lượng lý thuyết cây 12 m Khoảng 296,16 kg

Lưu ý: Barem trên được tính theo kích thước danh nghĩa bằng phương pháp hình học đơn giản, chưa xét bán kính góc lượn giữa bụng và cánh cũng như dung sai sản xuất. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy tiêu chuẩn và nhà máy.

3. Barem lý thuyết thép hình I248x124x5x8

Barem lý thuyết có thể được tính dựa trên khối lượng riêng của thép khoảng 7.850 kg/m³.

Diện tích tiết diện lý thuyết:

A = 2 × (124 × 8) + (248 − 2 × 8) × 5

A = 3.144 mm²

Trọng lượng lý thuyết:

3.144 × 0,00785 ≈ 24,68 kg/m

Như vậy, barem lý thuyết theo kích thước hình học đơn giản của thép I248x124x5x8 là khoảng 24,68 kg/m.

Bảng barem lý thuyết tham khảo

Chiều dài Trọng lượng lý thuyết
1 m ~24,68 kg
6 m ~148,08 kg
12 m ~296,16 kg

Lưu ý: Barem lý thuyết trên chỉ mang tính tham khảo. Khi báo giá, nghiệm thu hoặc lập hồ sơ vật tư, cần đối chiếu với barem chính thức của nhà sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng cho sản phẩm.

4. Ưu điểm của thép hình I248x124x5x8

Khả năng chịu lực tốt

Tiết diện chữ I giúp tăng hiệu quả phân bố vật liệu, hỗ trợ khả năng chịu tải và chống uốn của kết cấu.

Kết cấu chắc chắn

Thép I248x124x5x8 có chiều cao tiết diện 248 mm và cánh rộng 124 mm, phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu thép.

Dễ gia công

Sản phẩm có thể được cắt, khoan, hàn, liên kết bulông và gia công theo bản vẽ kỹ thuật.

Ứng dụng đa dạng

Thép I248x124x5x8 được sử dụng trong xây dựng, nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí và nhiều công trình công nghiệp khác.

5. Ứng dụng của thép hình I248x124x5x8

Thép hình I248x124x5x8 có thể được sử dụng cho:

  • Làm dầm thép và dầm chịu lực.

  • Kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế.

  • Làm khung thép và khung sàn.

  • Làm giá đỡ, bệ đỡ và kết cấu phụ trợ.

  • Công trình dân dụng và công nghiệp.

  • Gia công máy móc, thiết bị cơ khí.

  • Các hạng mục kết cấu thép theo thiết kế.

Việc lựa chọn thép I248 cần căn cứ vào tải trọng, khẩu độ, điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

6. Tiêu chuẩn thép hình I248x124x5x8

Thép hình I248x124x5x8 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy nguồn hàng và nhà máy sản xuất. Một số hệ tiêu chuẩn thường gặp gồm JIS, ASTM, EN, GB.

Khi đặt mua, khách hàng nên xác định rõ mác thép, tiêu chuẩn, quy cách, chiều dài và số lượng. Đối với công trình yêu cầu hồ sơ chất lượng, nên kiểm tra chứng chỉ vật liệu của từng lô hàng.

7. Mua thép hình I248x124x5x8 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy chuyên cung cấp các loại thép hình I, thép chữ I, thép H, thép U, thép V và nhiều sản phẩm thép phục vụ xây dựng, cơ khí và kết cấu.

Đối với sản phẩm thép hình I248x124x5x8, khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn về:

  • Quy cách và kích thước thép.

  • Barem và trọng lượng lý thuyết.

  • Mác thép và tiêu chuẩn.

  • Chiều dài và số lượng.

  • Giá thép theo từng thời điểm.

  • Phương án vận chuyển, giao hàng.

Thông tin liên hệ

Đơn vị cung cấp: THÉP ĐỨC HUY
Hotline: 0912644688

Quý khách có nhu cầu mua thép hình I248x124x5x8, thép I248, thép chữ I248 hoặc các loại thép hình khác, vui lòng liên hệ Thép Đức Huy – Hotline 0912644688 để được tư vấn quy cách, số lượng và báo giá.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HÌNH I600x200x11x17
Mới
THÉP HÌNH I588x300x12x20
Mới
THÉP HÌNH I500x200x10x16
Mới
THÉP HÌNH I450x200x9x14
Mới

THÉP HÌNH I450x200x9x14

Code: TĐH000154

20.000 VND

THÉP HÌNH I446x199x8x12
Mới

THÉP HÌNH I446x199x8x12

Code: TĐH000153

20.000 VND

THÉP HÌNH I400x200x8x13
Mới

THÉP HÌNH I400x200x8x13

Code: TĐH000152

20.000 VND

THÉP HÌNH I396x199x7x11
Mới

THÉP HÌNH I396x199x7x11

Code: TĐH000151

20.000 VND

THÉP HÌNH I350x175x7x11
Mới

THÉP HÌNH I350x175x7x11

Code: TĐH000150

20.000 VND

 

  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • NIPPON NIPPON
  • ABS ABS
  • POSCO POSCO
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • SSAB SSAB
  • DNV DNV
  • LlOYDS LlOYDS
  • GL GL
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • KOREAN KOREAN
  • astm3 astm3
  • JFE JFE
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • RINA RINA
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây