Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HÌNH I200x100x5.5x8 THÉP HÌNH I200x100x5.5x8 Thép Hình I200x100x5.5x8 – Quy Cách, Barem, Trọng Lượng, Ứng Dụng | Thép Đức Huy TĐH000144 THÉP HÌNH I100- I800 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HÌNH I200x100x5.5x8

  • Mã sản phẩm: TĐH000144
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép Hình I200x100x5.5x8 – Quy Cách, Barem, Trọng Lượng, Ứng Dụng | Thép Đức Huy


Số lượng

Thép Hình I200x100x5.5x8 – Quy Cách, Barem, Trọng Lượng

Thép hình I200x100x5.5x8 là dòng thép hình chữ I được sử dụng phổ biến trong xây dựng, kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cơ khí chế tạo và các công trình công nghiệp. Với tiết diện I200x100x5.5x8, sản phẩm có kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực tốt và thuận tiện cho gia công, lắp đặt.

Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hình I200x100x5.5x8, thép I200, thép chữ I và nhiều quy cách thép hình khác, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình dân dụng và công nghiệp.

1. Thép hình I200x100x5.5x8 là gì?

Thép hình I200x100x5.5x8 là loại thép có mặt cắt ngang dạng chữ I, gồm phần bụng và hai cánh. Ký hiệu I200x100x5.5x8 thể hiện các kích thước cơ bản của sản phẩm:

  • 200 mm: chiều cao tiết diện.

  • 100 mm: chiều rộng cánh.

  • 5.5 mm: chiều dày bụng.

  • 8 mm: chiều dày cánh.

Nhờ thiết kế tiết diện chữ I, thép có khả năng chịu tải và chống uốn tốt, phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu cần độ cứng và độ ổn định.

2. Thông số thép I200x100x5.5x8

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I200x100x5.5x8
Loại thép Thép hình I
Chiều cao H 200 mm
Chiều rộng cánh B 100 mm
Độ dày bụng 5.5 mm
Độ dày cánh 8 mm
Chiều dài thông dụng 6 m, 12 m
Barem lý thuyết hình học Khoảng 22,32 kg/m
Trọng lượng lý thuyết cây 6 m Khoảng 133,92 kg
Trọng lượng lý thuyết cây 12 m Khoảng 267,84 kg

Lưu ý: Barem trên được tính theo kích thước danh nghĩa bằng phương pháp hình học đơn giản, chưa xét bán kính góc lượn giữa bụng và cánh hoặc dung sai sản xuất. Barem thực tế của từng nhà máy có thể khác.

3. Barem lý thuyết thép hình I200x100x5.5x8

Có thể tính trọng lượng lý thuyết dựa trên khối lượng riêng của thép khoảng 7.850 kg/m³.

Diện tích tiết diện lý thuyết:

A = 2 × (100 × 8) + (200 − 2 × 8) × 5.5

A = 2.612 mm²

Trọng lượng lý thuyết:

2.612 × 0,00785 ≈ 20,51 kg/m

Vì vậy, nếu tính đúng theo kích thước danh nghĩa 200 × 100 × 5.5 × 8, barem hình học đơn giản là khoảng 20,51 kg/m.

Bảng barem lý thuyết tham khảo

Chiều dài Trọng lượng lý thuyết
1 m ~20,51 kg
6 m ~123,06 kg
12 m ~246,12 kg

Lưu ý: Đây là barem lý thuyết theo công thức hình học. Khi sử dụng để báo giá, nghiệm thu hoặc lập hồ sơ vật tư, cần đối chiếu với barem chính thức của nhà sản xuất theo đúng tiêu chuẩn của sản phẩm.

4. Ưu điểm của thép I200x100x5.5x8

Khả năng chịu lực tốt

Tiết diện chữ I giúp phân bố vật liệu hiệu quả, hỗ trợ khả năng chịu tải và chống uốn trong các kết cấu thép.

Kết cấu chắc chắn

Thép I200x100x5.5x8 có chiều cao tiết diện 200 mm, cánh rộng 100 mm, phù hợp với nhiều hạng mục cần độ cứng và ổn định.

Dễ gia công và lắp đặt

Sản phẩm có thể được cắt, khoan, hàn hoặc liên kết bằng bulông theo yêu cầu thiết kế.

Ứng dụng đa dạng

Thép I200x100x5.5x8 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng, nhà xưởng đến cơ khí chế tạo và kết cấu công nghiệp.

5. Ứng dụng của thép hình I200x100x5.5x8

Thép hình I200x100x5.5x8 có thể được sử dụng trong:

  • Làm dầm thép và dầm chịu lực.

  • Kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế.

  • Làm khung sàn, khung thép.

  • Làm giá đỡ và kết cấu phụ trợ.

  • Công trình dân dụng và công nghiệp.

  • Gia công máy móc, thiết bị cơ khí.

  • Các hạng mục kết cấu thép theo bản vẽ kỹ thuật.

Việc lựa chọn thép I200 cần căn cứ vào tải trọng, khẩu độ, điều kiện làm việc và yêu cầu thiết kế của từng công trình.

6. Tiêu chuẩn thép hình I200x100x5.5x8

Tùy nguồn hàng, thép hình I có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn như JIS, ASTM, EN, GB và các tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng.

Khi đặt mua, khách hàng nên xác định rõ mác thép, tiêu chuẩn, quy cách, chiều dài và số lượng để lựa chọn sản phẩm phù hợp. Đối với công trình yêu cầu hồ sơ vật liệu, nên kiểm tra chứng chỉ chất lượng của từng lô hàng.

7. Mua thép hình I200x100x5.5x8 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hình phục vụ xây dựng, cơ khí và kết cấu thép, trong đó có thép hình I200x100x5.5x8, thép I200, thép chữ I200 cùng nhiều quy cách thép hình khác.

Khách hàng có nhu cầu mua thép I200x100x5.5x8 có thể liên hệ để được tư vấn về:

  • Quy cách và kích thước thép.

  • Barem, trọng lượng lý thuyết.

  • Mác thép và tiêu chuẩn.

  • Chiều dài và số lượng.

  • Giá thép theo từng thời điểm.

  • Phương án giao hàng.

Thông tin liên hệ

Đơn vị cung cấp: THÉP ĐỨC HUY
Hotline: 0912644688

Quý khách cần mua thép hình I200x100x5.5x8, thép I200, thép chữ I200 hoặc các loại thép hình khác, vui lòng liên hệ Thép Đức Huy – Hotline 0912644688 để được tư vấn và báo giá.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HÌNH I600x200x11x17
Mới
THÉP HÌNH I588x300x12x20
Mới
THÉP HÌNH I500x200x10x16
Mới
THÉP HÌNH I450x200x9x14
Mới

THÉP HÌNH I450x200x9x14

Code: TĐH000154

20.000 VND

THÉP HÌNH I446x199x8x12
Mới

THÉP HÌNH I446x199x8x12

Code: TĐH000153

20.000 VND

THÉP HÌNH I400x200x8x13
Mới

THÉP HÌNH I400x200x8x13

Code: TĐH000152

20.000 VND

THÉP HÌNH I396x199x7x11
Mới

THÉP HÌNH I396x199x7x11

Code: TĐH000151

20.000 VND

THÉP HÌNH I350x175x7x11
Mới

THÉP HÌNH I350x175x7x11

Code: TĐH000150

20.000 VND

 

  • ABS ABS
  • KOREAN KOREAN
  • RINA RINA
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • LlOYDS LlOYDS
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • SSAB SSAB
  • POSCO POSCO
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • GL GL
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • NIPPON NIPPON
  • DNV DNV
  • JFE JFE
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • astm3 astm3
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây