Giá bán: 20.000 VND
Thép hình I250x125x6x9 là sản phẩm thép hình chữ I được sử dụng phổ biến trong xây dựng, kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cơ khí chế tạo và các công trình công nghiệp. Với quy cách I250x125x6x9, sản phẩm có tiết diện chắc chắn, khả năng chịu lực tốt và phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu.
Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hình I250x125x6x9, thép I250, thép chữ I và các loại thép hình với đa dạng quy cách, chiều dài và chủng loại.
Thép hình I250x125x6x9 là loại thép có mặt cắt ngang dạng chữ I, gồm phần bụng thép và hai cánh thép. Thiết kế này giúp tiết diện thép có khả năng chịu tải và chống uốn tốt, phù hợp với nhiều kết cấu xây dựng.
Các thông số của I250x125x6x9 được hiểu như sau:
250 mm: chiều cao tiết diện.
125 mm: chiều rộng cánh.
6 mm: chiều dày bụng.
9 mm: chiều dày cánh.
Thép I250x125x6x9 thường được sử dụng làm dầm, khung, cột, giá đỡ và các bộ phận kết cấu theo yêu cầu thiết kế.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép hình I250x125x6x9 |
| Loại thép | Thép hình I |
| Chiều cao H | 250 mm |
| Chiều rộng cánh B | 125 mm |
| Độ dày bụng | 6 mm |
| Độ dày cánh | 9 mm |
| Chiều dài thông dụng | 6 m, 12 m |
| Barem lý thuyết hình học | Khoảng 29,51 kg/m |
| Trọng lượng lý thuyết cây 6 m | Khoảng 177,06 kg |
| Trọng lượng lý thuyết cây 12 m | Khoảng 354,12 kg |
Lưu ý: Barem lý thuyết trên được tính theo kích thước danh nghĩa bằng công thức hình học đơn giản, chưa tính phần góc lượn giữa bụng và cánh hoặc dung sai sản xuất. Barem thực tế có thể khác tùy tiêu chuẩn và nhà máy.
Dựa trên khối lượng riêng của thép khoảng 7.850 kg/m³, có thể tính barem lý thuyết của thép I250x125x6x9 như sau:
Diện tích tiết diện:
A = 2 × (125 × 9) + (250 − 2 × 9) × 6
A = 3.384 mm²
Trọng lượng lý thuyết:
3.384 × 0,00785 ≈ 26,56 kg/m
Như vậy, theo phép tính hình học đơn giản, barem lý thuyết thép I250x125x6x9 khoảng 26,56 kg/m.
| Chiều dài | Trọng lượng lý thuyết |
|---|---|
| 1 m | ~26,56 kg |
| 6 m | ~159,36 kg |
| 12 m | ~318,72 kg |
Lưu ý: Khi sử dụng barem cho báo giá, nghiệm thu hoặc hồ sơ kỹ thuật, cần đối chiếu với barem chính thức của nhà sản xuất vì tiết diện thực tế có thể có bán kính góc lượn và dung sai kích thước.
Tiết diện chữ I giúp phân bổ vật liệu hiệu quả, hỗ trợ khả năng chịu tải và chống uốn trong kết cấu.
Với chiều cao tiết diện 250 mm, cánh rộng 125 mm, bụng dày 6 mm và cánh dày 9 mm, thép I250x125x6x9 phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu cần độ chắc chắn.
Thép có thể được cắt, khoan, hàn và liên kết bulông theo bản vẽ kỹ thuật.
Sản phẩm được sử dụng trong xây dựng, nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo và nhiều công trình công nghiệp.
Thép hình I250x125x6x9 có thể được sử dụng trong:
Làm dầm thép chịu lực.
Kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế.
Làm khung thép và khung sàn.
Làm cột, giá đỡ và kết cấu phụ trợ.
Công trình dân dụng và công nghiệp.
Gia công máy móc, thiết bị cơ khí.
Các hạng mục kết cấu thép theo thiết kế.
Việc lựa chọn thép I250 cần căn cứ vào tải trọng, khẩu độ, điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Thép hình I250x125x6x9 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy nguồn hàng. Một số hệ tiêu chuẩn phổ biến gồm JIS, ASTM, EN, GB.
Khi đặt mua, khách hàng nên xác định rõ mác thép, tiêu chuẩn, quy cách, chiều dài và số lượng. Với các công trình yêu cầu hồ sơ vật liệu, nên kiểm tra chứng chỉ chất lượng của từng lô hàng.
Thép Đức Huy chuyên cung cấp các sản phẩm thép hình I, thép chữ I, thép H, thép U, thép V và nhiều loại thép phục vụ xây dựng, cơ khí và kết cấu.
Đối với sản phẩm thép hình I250x125x6x9, khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn về:
Quy cách và kích thước thép.
Barem, trọng lượng lý thuyết.
Mác thép và tiêu chuẩn.
Chiều dài và số lượng.
Giá thép theo từng thời điểm.
Phương án vận chuyển, giao hàng.
Đơn vị cung cấp: THÉP ĐỨC HUY
Hotline: 0912644688
Quý khách có nhu cầu mua thép hình I250x125x6x9, thép I250, thép chữ I250 hoặc các loại thép hình khác, vui lòng liên hệ Thép Đức Huy – Hotline 0912644688 để được tư vấn quy cách, số lượng và báo giá.