Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HÌNH I250x125x6x9 THÉP HÌNH I250x125x6x9 Thép Hình I250x125x6x9 – Quy Cách, Barem, Trọng Lượng, Ứng Dụng | Thép Đức Huy TĐH000146 THÉP HÌNH I100- I800 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HÌNH I250x125x6x9

  • Mã sản phẩm: TĐH000146
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép Hình I250x125x6x9 – Quy Cách, Barem, Trọng Lượng, Ứng Dụng | Thép Đức Huy


Số lượng

Thép Hình I250x125x6x9 – Quy Cách, Barem, Trọng Lượng

Thép hình I250x125x6x9 là sản phẩm thép hình chữ I được sử dụng phổ biến trong xây dựng, kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cơ khí chế tạo và các công trình công nghiệp. Với quy cách I250x125x6x9, sản phẩm có tiết diện chắc chắn, khả năng chịu lực tốt và phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu.

Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hình I250x125x6x9, thép I250, thép chữ I và các loại thép hình với đa dạng quy cách, chiều dài và chủng loại.

1. Thép hình I250x125x6x9 là gì?

Thép hình I250x125x6x9 là loại thép có mặt cắt ngang dạng chữ I, gồm phần bụng thép và hai cánh thép. Thiết kế này giúp tiết diện thép có khả năng chịu tải và chống uốn tốt, phù hợp với nhiều kết cấu xây dựng.

Các thông số của I250x125x6x9 được hiểu như sau:

  • 250 mm: chiều cao tiết diện.

  • 125 mm: chiều rộng cánh.

  • 6 mm: chiều dày bụng.

  • 9 mm: chiều dày cánh.

Thép I250x125x6x9 thường được sử dụng làm dầm, khung, cột, giá đỡ và các bộ phận kết cấu theo yêu cầu thiết kế.

2. Thông số thép I250x125x6x9

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I250x125x6x9
Loại thép Thép hình I
Chiều cao H 250 mm
Chiều rộng cánh B 125 mm
Độ dày bụng 6 mm
Độ dày cánh 9 mm
Chiều dài thông dụng 6 m, 12 m
Barem lý thuyết hình học Khoảng 29,51 kg/m
Trọng lượng lý thuyết cây 6 m Khoảng 177,06 kg
Trọng lượng lý thuyết cây 12 m Khoảng 354,12 kg

Lưu ý: Barem lý thuyết trên được tính theo kích thước danh nghĩa bằng công thức hình học đơn giản, chưa tính phần góc lượn giữa bụng và cánh hoặc dung sai sản xuất. Barem thực tế có thể khác tùy tiêu chuẩn và nhà máy.

3. Barem lý thuyết thép hình I250x125x6x9

Dựa trên khối lượng riêng của thép khoảng 7.850 kg/m³, có thể tính barem lý thuyết của thép I250x125x6x9 như sau:

Diện tích tiết diện:

A = 2 × (125 × 9) + (250 − 2 × 9) × 6

A = 3.384 mm²

Trọng lượng lý thuyết:

3.384 × 0,00785 ≈ 26,56 kg/m

Như vậy, theo phép tính hình học đơn giản, barem lý thuyết thép I250x125x6x9 khoảng 26,56 kg/m.

Bảng barem lý thuyết tham khảo

Chiều dài Trọng lượng lý thuyết
1 m ~26,56 kg
6 m ~159,36 kg
12 m ~318,72 kg

Lưu ý: Khi sử dụng barem cho báo giá, nghiệm thu hoặc hồ sơ kỹ thuật, cần đối chiếu với barem chính thức của nhà sản xuất vì tiết diện thực tế có thể có bán kính góc lượn và dung sai kích thước.

4. Ưu điểm của thép I250x125x6x9

Khả năng chịu lực tốt

Tiết diện chữ I giúp phân bổ vật liệu hiệu quả, hỗ trợ khả năng chịu tải và chống uốn trong kết cấu.

Độ cứng và độ ổn định cao

Với chiều cao tiết diện 250 mm, cánh rộng 125 mm, bụng dày 6 mm và cánh dày 9 mm, thép I250x125x6x9 phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu cần độ chắc chắn.

Dễ gia công

Thép có thể được cắt, khoan, hàn và liên kết bulông theo bản vẽ kỹ thuật.

Ứng dụng rộng rãi

Sản phẩm được sử dụng trong xây dựng, nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo và nhiều công trình công nghiệp.

5. Ứng dụng của thép hình I250x125x6x9

Thép hình I250x125x6x9 có thể được sử dụng trong:

  • Làm dầm thép chịu lực.

  • Kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế.

  • Làm khung thép và khung sàn.

  • Làm cột, giá đỡ và kết cấu phụ trợ.

  • Công trình dân dụng và công nghiệp.

  • Gia công máy móc, thiết bị cơ khí.

  • Các hạng mục kết cấu thép theo thiết kế.

Việc lựa chọn thép I250 cần căn cứ vào tải trọng, khẩu độ, điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

6. Tiêu chuẩn thép hình I250x125x6x9

Thép hình I250x125x6x9 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy nguồn hàng. Một số hệ tiêu chuẩn phổ biến gồm JIS, ASTM, EN, GB.

Khi đặt mua, khách hàng nên xác định rõ mác thép, tiêu chuẩn, quy cách, chiều dài và số lượng. Với các công trình yêu cầu hồ sơ vật liệu, nên kiểm tra chứng chỉ chất lượng của từng lô hàng.

7. Mua thép hình I250x125x6x9 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy chuyên cung cấp các sản phẩm thép hình I, thép chữ I, thép H, thép U, thép V và nhiều loại thép phục vụ xây dựng, cơ khí và kết cấu.

Đối với sản phẩm thép hình I250x125x6x9, khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn về:

  • Quy cách và kích thước thép.

  • Barem, trọng lượng lý thuyết.

  • Mác thép và tiêu chuẩn.

  • Chiều dài và số lượng.

  • Giá thép theo từng thời điểm.

  • Phương án vận chuyển, giao hàng.

Thông tin liên hệ

Đơn vị cung cấp: THÉP ĐỨC HUY
Hotline: 0912644688

Quý khách có nhu cầu mua thép hình I250x125x6x9, thép I250, thép chữ I250 hoặc các loại thép hình khác, vui lòng liên hệ Thép Đức Huy – Hotline 0912644688 để được tư vấn quy cách, số lượng và báo giá.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HÌNH I600x200x11x17
Mới
THÉP HÌNH I588x300x12x20
Mới
THÉP HÌNH I500x200x10x16
Mới
THÉP HÌNH I450x200x9x14
Mới

THÉP HÌNH I450x200x9x14

Code: TĐH000154

20.000 VND

THÉP HÌNH I446x199x8x12
Mới

THÉP HÌNH I446x199x8x12

Code: TĐH000153

20.000 VND

THÉP HÌNH I400x200x8x13
Mới

THÉP HÌNH I400x200x8x13

Code: TĐH000152

20.000 VND

THÉP HÌNH I396x199x7x11
Mới

THÉP HÌNH I396x199x7x11

Code: TĐH000151

20.000 VND

THÉP HÌNH I350x175x7x11
Mới

THÉP HÌNH I350x175x7x11

Code: TĐH000150

20.000 VND

 
Sản phẩm bạn vừa xem
THÉP HÌNH I346x174x6x9
Mới

THÉP HÌNH I346x174x6x9

Code: TĐH000149

20.000 VND

THÉP HÌNH I150x75x5x7
Mới

THÉP HÌNH I150x75x5x7

Code: TĐH000142

20.000 VND

THÉP HÌNH I100x50x5x7
Mới

THÉP HÌNH I100x50x5x7

Code: TĐH000141

20.000 VND

 

  • GL GL
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • ABS ABS
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • LlOYDS LlOYDS
  • KOREAN KOREAN
  • JFE JFE
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • astm3 astm3
  • DNV DNV
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • SSAB SSAB
  • RINA RINA
  • POSCO POSCO
  • NIPPON NIPPON
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây