Giá bán: 20.000 VND
Thép hình I300x150x6.5x9 là dòng thép hình chữ I có chiều cao thân thép 300mm, chiều rộng cánh 150mm, chiều dày bụng 6.5mm và chiều dày cánh 9mm. Sản phẩm có khả năng chịu lực, chịu uốn và độ ổn định tốt, được sử dụng phổ biến trong kết cấu thép, nhà xưởng, công trình công nghiệp, cầu đường và cơ khí chế tạo.
Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688
Thép I300x150x6.5x9 là loại thép hình có tiết diện giống chữ I, gồm phần bụng thép và hai cánh thép nằm đối xứng. Với kích thước lớn và kết cấu chắc chắn, thép I300 thường được lựa chọn cho các hạng mục yêu cầu khả năng chịu tải và độ bền cao.
Quy cách I300x150x6.5x9 được hiểu như sau:
300mm: Chiều cao toàn bộ tiết diện thép.
150mm: Chiều rộng cánh thép.
6.5mm: Độ dày bụng thép.
9mm: Độ dày cánh thép.
Thép có thể được sản xuất từ nhiều mác thép khác nhau tùy theo tiêu chuẩn và yêu cầu của công trình.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại thép | Thép hình I |
| Chiều cao H | 300 mm |
| Chiều rộng cánh B | 150 mm |
| Dày bụng tw | 6.5 mm |
| Dày cánh tf | 9 mm |
| Chiều dài thông dụng | 6m, 12m |
| Khối lượng riêng thép | 7.850 kg/m³ |
| Barem lý thuyết | ≈ 35,97 kg/m |
Barem dưới đây được tính theo kích thước danh nghĩa của sản phẩm và khối lượng riêng của thép khoảng 7.850 kg/m³.
Diện tích tiết diện lý thuyết:
A = 2 × (B × tf) + (H − 2 × tf) × tw
Thay số:
A = 2 × (150 × 9) + (300 − 2 × 9) × 6.5
A = 2.700 + 282 × 6.5
A = 4.533 mm²
Trọng lượng lý thuyết:
P = 4.533 × 0,00785 ≈ 35,59 kg/m
Như vậy, barem lý thuyết của thép hình I300x150x6.5x9 khoảng 35,59 kg/m.
| Chiều dài | Trọng lượng lý thuyết |
|---|---|
| 1 mét | ≈ 35,59 kg |
| 6 mét | ≈ 213,54 kg |
| 12 mét | ≈ 427,08 kg |
Lưu ý: Barem trên là giá trị lý thuyết, được tính từ kích thước danh nghĩa và chưa tính chính xác phần bo góc giữa bụng và cánh, dung sai sản xuất. Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch tùy nhà máy, tiêu chuẩn sản xuất và dung sai cho phép.
Thép I300x150x6.5x9 có nhiều ưu điểm phù hợp với các công trình kết cấu thép:
Khả năng chịu tải và chịu uốn tốt.
Tiết diện chữ I giúp tối ưu khả năng chịu lực theo phương chính.
Kết cấu chắc chắn, độ ổn định cao.
Có thể gia công, cắt, hàn và lắp dựng tương đối thuận tiện.
Phù hợp với nhiều loại kết cấu công nghiệp và dân dụng.
Có thể kết hợp với các loại thép hình khác trong hệ thống kết cấu.
Thép hình I300x150x6.5x9 thường được sử dụng trong:
Kết cấu nhà thép tiền chế.
Nhà xưởng, nhà kho công nghiệp.
Làm dầm thép, dầm chịu lực.
Kết cấu cầu và công trình giao thông.
Khung thép công nghiệp.
Sàn thép và hệ thống kết cấu chịu tải.
Cột, dầm và các bộ phận kết cấu thép.
Gia công máy móc, cơ khí chế tạo.
Các công trình yêu cầu tiết diện thép có khả năng chịu lực cao.
Tùy nguồn sản xuất và yêu cầu của từng công trình, thép hình I có thể được cung cấp theo các tiêu chuẩn phổ biến như JIS, ASTM, EN, GB hoặc các tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương.
Khi mua thép I300x150x6.5x9, khách hàng nên kiểm tra các thông tin như:
Quy cách và kích thước thực tế.
Mác thép.
Tiêu chuẩn sản xuất.
Chiều dài cây thép.
Trọng lượng thực tế.
Chứng chỉ chất lượng nếu công trình yêu cầu.
Thép Đức Huy cung cấp thép hình I với nhiều quy cách, kích thước và chủng loại phục vụ nhu cầu xây dựng, kết cấu thép, cơ khí và công nghiệp.
Khách hàng có nhu cầu mua thép hình I300x150x6.5x9, thép hình I các quy cách khác hoặc cần tư vấn về barem, trọng lượng và quy cách sản phẩm có thể liên hệ:
Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688