Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP TẤM S355 THÉP TẤM S355

Thép tấm S355 – Thành phần hóa học, cơ lý tính, quy cách và ứng dụng

TĐH000161 Thép Tấm https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP TẤM S355

  • Mã sản phẩm: TĐH000161
  • Giá bán: Liên hệ
  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép tấm S355 – Thành phần hóa học, cơ lý tính, quy cách và ứng dụng


Thép tấm S355 – Thành phần hóa học, cơ lý tính, quy cách và ứng dụng

Thép tấm S355 là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao theo tiêu chuẩn châu Âu EN 10025. Với giới hạn chảy cao, khả năng chịu tải tốt, độ bền và khả năng gia công phù hợp, thép S355 được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, kết cấu thép, nhà xưởng, cầu đường, cơ khí chế tạo và các công trình công nghiệp.

1. Thép tấm S355 là gì?

S355 là thép kết cấu có giới hạn chảy danh nghĩa khoảng 355 MPa đối với các chiều dày nhỏ. Chữ S trong S355 là viết tắt của Structural Steel, tức thép kết cấu; số 355 thể hiện mức giới hạn chảy tối thiểu danh nghĩa tính bằng MPa.

Một số cấp S355 phổ biến gồm:

  • S355JR

  • S355J0

  • S355J2

  • S355K2

Các cấp này có sự khác nhau chủ yếu về yêu cầu độ dai va đập và nhiệt độ thử nghiệm. Trong đó, S355JR và S355J2 là những loại thường được sử dụng trong kết cấu thép và cơ khí chế tạo.

2. Thành phần hóa học thép tấm S355

Thành phần hóa học của thép S355 được quy định theo tiêu chuẩn EN 10025-2. Tùy cấp thép và phương pháp sản xuất, thành phần có thể có sự khác biệt.

Đối với nhóm S355JR/S355J0/S355J2, các thành phần chính thường được kiểm soát như sau:

Thành phần Giá trị tham khảo
Carbon (C) ≤ 0,20%
Silicon (Si) ≤ 0,55%
Mangan (Mn) ≤ 1,60%
Phosphorus (P) ≤ 0,035%
Sulfur (S) ≤ 0,035%
Nitrogen (N) ≤ 0,012%
Đồng (Cu) ≤ 0,55%

Giá trị chính xác phụ thuộc vào cấp S355, chiều dày và trạng thái cung cấp. Khi sử dụng cho công trình, cần kiểm tra chứng chỉ vật liệu (MTC) để xác nhận thành phần hóa học thực tế.

3. Cơ lý tính thép tấm S355

Thép S355 có ưu điểm nổi bật về khả năng chịu lực. Các thông số cơ lý cơ bản của S355 thường được quan tâm gồm:

Chỉ tiêu Giá trị tham khảo
Giới hạn chảy ≥ 355 MPa*
Độ bền kéo khoảng 470–630 MPa
Độ giãn dài tùy chiều dày
Độ dai va đập phụ thuộc cấp JR/J0/J2/K2

* Giới hạn chảy thay đổi theo chiều dày sản phẩm. Với các chiều dày lớn hơn, giá trị giới hạn chảy tối thiểu có thể giảm theo quy định của tiêu chuẩn EN 10025-2.

Khác nhau giữa S355JR, S355J0 và S355J2

  • S355JR: yêu cầu độ dai va đập Charpy ở nhiệt độ +20°C.

  • S355J0: yêu cầu độ dai va đập ở 0°C.

  • S355J2: yêu cầu độ dai va đập ở -20°C.

  • S355K2: yêu cầu độ dai va đập cao hơn, thử nghiệm ở nhiệt độ -20°C với mức năng lượng quy định cao hơn.

Do đó, việc lựa chọn cấp S355 cần dựa trên điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

4. Quy cách thép tấm S355

Thép tấm S355 được sản xuất với nhiều chiều dày và kích thước nhằm phục vụ đa dạng nhu cầu:

  • Độ dày: 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 16mm, 20mm, 25mm, 30mm, 40mm, 50mm...

  • Khổ tấm: 1.500mm, 2.000mm, 2.200mm, 2.500mm...

  • Chiều dài: 6.000mm, 9.000mm, 12.000mm hoặc cắt theo yêu cầu.

  • Bề mặt: thép tấm cán nóng.

Quy cách có sẵn phụ thuộc vào nhà máy, nguồn hàng và từng thời điểm. Khách hàng có thể yêu cầu cắt thép theo kích thước phục vụ gia công.

5. Ưu điểm của thép tấm S355

Thép tấm S355 được sử dụng phổ biến nhờ nhiều ưu điểm:

  • Giới hạn chảy cao, khả năng chịu tải tốt.

  • Độ bền kéo phù hợp với nhiều kết cấu chịu lực.

  • Khả năng hàn và gia công tốt khi lựa chọn quy trình phù hợp.

  • Có nhiều cấp độ dai va đập để lựa chọn.

  • Đa dạng kích thước và chiều dày.

  • Phù hợp với nhiều tiêu chuẩn và thiết kế kết cấu thép châu Âu.

6. Ứng dụng của thép tấm S355

Thép tấm S355 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như:

  • Kết cấu thép nhà xưởng.

  • Nhà thép tiền chế.

  • Dầm, cột và khung chịu lực.

  • Cầu đường và công trình giao thông.

  • Chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp.

  • Gia công bản mã, mặt bích.

  • Kết cấu thép công nghiệp nặng.

  • Bồn, khung và các chi tiết cơ khí.

  • Các công trình yêu cầu vật liệu có cường độ cao.

7. Thép tấm S355JR và S355J2 có gì khác nhau?

S355JR và S355J2 đều có giới hạn chảy danh nghĩa 355 MPa đối với chiều dày nhỏ, nhưng khác nhau về yêu cầu độ dai va đập.

S355JR được kiểm tra độ dai va đập ở +20°C, trong khi S355J2 được kiểm tra ở -20°C. Vì vậy, S355J2 phù hợp hơn với những công trình làm việc trong điều kiện nhiệt độ thấp hoặc yêu cầu cao hơn về khả năng chống giòn gãy.

8. Mua thép tấm S355 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy cung cấp thép tấm S355 với nhiều chủng loại, chiều dày và quy cách, phục vụ nhu cầu xây dựng, cơ khí chế tạo và kết cấu công nghiệp.

Khi mua thép tấm S355, khách hàng nên xác định rõ cấp thép S355JR, S355J0, S355J2 hoặc S355K2; chiều dày; kích thước; số lượng và yêu cầu chứng chỉ chất lượng để lựa chọn chính xác vật liệu.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TẤM S50C

THÉP TẤM S50C

Code: TĐH000165

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM S45C

THÉP TẤM S45C

Code: TĐH000164

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM SB410

THÉP TẤM SB410

Code: TĐH000163

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM SM490

THÉP TẤM SM490

Code: TĐH000162

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM Q355

THÉP TẤM Q355

Code: TĐH000160

14.500 VND

THÉP TẤM A36

THÉP TẤM A36

Code: TĐH000159

14.500 VND

THÉP TẤM SS400

THÉP TẤM SS400

Code: TĐH000158

14.500 VND

THÉP TẤM CÁN NÓNG

THÉP TẤM CÁN NÓNG

Code: TĐH000084

13.500 VND

 

  • RINA RINA
  • astm3 astm3
  • POSCO POSCO
  • SSAB SSAB
  • NIPPON NIPPON
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • LlOYDS LlOYDS
  • ABS ABS
  • DNV DNV
  • JFE JFE
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • GL GL
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • KOREAN KOREAN
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây