Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP TẤM SM490 THÉP TẤM SM490

Thép tấm SM490 – Thành phần hóa học, cơ lý tính, quy cách và ứng dụng

TĐH000162 Thép Tấm https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP TẤM SM490

  • Mã sản phẩm: TĐH000162
  • Giá bán: Liên hệ
  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép tấm SM490 – Thành phần hóa học, cơ lý tính, quy cách và ứng dụng


Thép tấm SM490 – Thành phần hóa học, cơ lý tính, quy cách và ứng dụng

Thép tấm SM490 là thép kết cấu cường độ cao theo tiêu chuẩn JIS G3106, được sử dụng phổ biến trong kết cấu thép, nhà xưởng, cầu đường, máy móc và các công trình công nghiệp. Với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và khả năng hàn phù hợp, SM490 là lựa chọn phổ biến cho các kết cấu yêu cầu độ chắc chắn và ổn định.

1. Thép tấm SM490 là gì?

SM490 thuộc nhóm thép kết cấu hàn theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3106 – Rolled Steels for Welded Structures.

Ký hiệu SM là viết tắt của Steel Marine/Structural trong hệ thống ký hiệu của JIS dành cho thép kết cấu hàn, còn 490 liên quan đến mức độ bền kéo danh nghĩa của vật liệu.

Thép SM490 thường được cung cấp dưới dạng thép tấm cán nóng, với nhiều chiều dày và kích thước khác nhau. Vật liệu có thể được gia công cắt, hàn, khoan, chấn và chế tạo kết cấu theo yêu cầu kỹ thuật.

Một số loại thường gặp gồm SM490A, SM490B và SM490YA. Tùy cấp thép, yêu cầu về thành phần hóa học và cơ tính có thể khác nhau.

2. Thành phần hóa học thép tấm SM490

Thành phần hóa học của SM490 được kiểm soát theo tiêu chuẩn JIS G3106. Đối với SM490A/SM490B, các nguyên tố chính thường được kiểm soát gồm:

Thành phần Giá trị tham khảo
Carbon (C) ≤ 0,20%
Silicon (Si) ≤ 0,55%
Mangan (Mn) ≤ 1,60%
Phosphorus (P) ≤ 0,035%
Sulfur (S) ≤ 0,035%

Ngoài các nguyên tố chính trên, tùy loại thép và phương pháp luyện, vật liệu có thể chứa một lượng nhỏ các nguyên tố hợp kim khác.

Lưu ý: Thành phần hóa học thực tế cần căn cứ vào cấp thép, chiều dày, tiêu chuẩn JIS G3106 và chứng chỉ chất lượng (MTC) của từng lô sản phẩm.

3. Cơ lý tính thép tấm SM490

SM490 thuộc nhóm thép kết cấu có độ bền cao, phù hợp với các công trình chịu tải. Các thông số cơ lý thường được quan tâm:

Chỉ tiêu Giá trị tham khảo
Giới hạn chảy ≥ 325 MPa*
Độ bền kéo 490–610 MPa
Độ giãn dài tùy chiều dày
Độ dai va đập phụ thuộc cấp thép và yêu cầu tiêu chuẩn

* Giá trị giới hạn chảy phụ thuộc vào chiều dày và cấp thép. Vì vậy cần đối chiếu bảng cơ tính của JIS G3106 đối với đúng quy cách sản phẩm.

SM490B thường có yêu cầu kiểm tra độ dai va đập chặt chẽ hơn so với SM490A, do đó phù hợp với những kết cấu có yêu cầu cao hơn về khả năng chịu va đập.

4. Các loại thép SM490 phổ biến

SM490A

SM490A là loại thép kết cấu hàn được sử dụng phổ biến trong xây dựng và chế tạo kết cấu thép. Vật liệu có khả năng chịu lực tốt và phù hợp với nhiều phương pháp gia công.

SM490B

SM490B có yêu cầu cao hơn về độ dai va đập so với SM490A, phù hợp với các công trình yêu cầu tính ổn định và khả năng chịu tải tốt.

SM490YA

SM490YA thuộc nhóm thép có yêu cầu cơ tính cao hơn, thường được lựa chọn cho các kết cấu cần khả năng chịu lực lớn.

5. Quy cách thép tấm SM490

Thép tấm SM490 được sản xuất với nhiều quy cách nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và chế tạo:

  • Độ dày: 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 16mm, 20mm, 25mm, 30mm, 40mm, 50mm...

  • Khổ tấm: 1.500mm, 2.000mm, 2.200mm, 2.500mm...

  • Chiều dài: 6.000mm, 9.000mm, 12.000mm hoặc cắt theo yêu cầu.

  • Dạng sản phẩm: thép tấm cán nóng.

Quy cách thực tế phụ thuộc vào nguồn hàng và từng nhà máy sản xuất.

6. Ưu điểm của thép tấm SM490

Thép tấm SM490 được sử dụng rộng rãi nhờ những ưu điểm:

  • Khả năng chịu lực tốt.

  • Độ bền kéo cao.

  • Khả năng hàn phù hợp với kết cấu thép.

  • Có thể gia công, cắt và chế tạo theo yêu cầu.

  • Đa dạng chiều dày và kích thước.

  • Phù hợp với các kết cấu công nghiệp và công trình chịu tải.

7. Ứng dụng của thép tấm SM490

Thép tấm SM490 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Kết cấu thép nhà xưởng.

  • Nhà thép tiền chế.

  • Dầm, cột và khung chịu lực.

  • Cầu đường và công trình giao thông.

  • Kết cấu thép công nghiệp.

  • Chế tạo máy móc, thiết bị.

  • Gia công bản mã, mặt bích.

  • Kết cấu chịu tải trong nhà máy.

  • Công trình cơ khí và xây dựng dân dụng.

8. So sánh SM490 với một số loại thép kết cấu

SM490 có độ bền kéo danh nghĩa khoảng 490 MPa, phù hợp với nhiều loại kết cấu chịu lực. Khi lựa chọn giữa SM490, S355, Q355 hoặc A572 Grade 50, cần lưu ý rằng đây là các hệ tiêu chuẩn khác nhau và không nên mặc định chúng hoàn toàn tương đương.

Việc thay thế vật liệu cần được kiểm tra dựa trên giới hạn chảy, độ bền kéo, độ dai va đập, thành phần hóa học, khả năng hàn và yêu cầu thiết kế của công trình.

9. Mua thép tấm SM490 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy cung cấp thép tấm SM490 với nhiều chiều dày, kích thước và cấp thép, phục vụ nhu cầu xây dựng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo và công nghiệp.

Khi đặt mua thép tấm SM490, khách hàng nên cung cấp thông tin về SM490A, SM490B hoặc SM490YA, chiều dày, kích thước, số lượng và yêu cầu chứng chỉ chất lượng để được tư vấn đúng chủng loại.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TẤM S50C

THÉP TẤM S50C

Code: TĐH000165

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM S45C

THÉP TẤM S45C

Code: TĐH000164

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM SB410

THÉP TẤM SB410

Code: TĐH000163

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM S355

THÉP TẤM S355

Code: TĐH000161

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM Q355

THÉP TẤM Q355

Code: TĐH000160

14.500 VND

THÉP TẤM A36

THÉP TẤM A36

Code: TĐH000159

14.500 VND

THÉP TẤM SS400

THÉP TẤM SS400

Code: TĐH000158

14.500 VND

THÉP TẤM CÁN NÓNG

THÉP TẤM CÁN NÓNG

Code: TĐH000084

13.500 VND

 

  • HUYNDAI HUYNDAI
  • SSAB SSAB
  • GL GL
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • DNV DNV
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • ABS ABS
  • RINA RINA
  • astm3 astm3
  • LlOYDS LlOYDS
  • NIPPON NIPPON
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • KOREAN KOREAN
  • POSCO POSCO
  • JFE JFE
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây