Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP TẤM SS400 THÉP TẤM SS400 Thép tấm SS400 – Quy cách, tiêu chuẩn, trọng lượng và ứng dụng TĐH000158 Thép Tấm 14.500 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP TẤM SS400

  • Mã sản phẩm: TĐH000158
  • Giá bán: 14.500 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép tấm SS400 – Quy cách, tiêu chuẩn, trọng lượng và ứng dụng


Số lượng

Thép tấm SS400 – Quy cách, Tiêu chuẩn, Trọng lượng và Ứng dụng

Thép tấm SS400 là dòng thép tấm kết cấu carbon phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí chế tạo, gia công kết cấu thép và sản xuất công nghiệp. Với đặc tính dễ gia công, dễ hàn và khả năng chịu lực tốt, thép tấm SS400 là lựa chọn phù hợp cho nhiều hạng mục kết cấu.

1. Thép tấm SS400 là gì?

Thép tấm SS400 là thép kết cấu carbon theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản. Ký hiệu SS400 trong đó “SS” là Structural Steel – thép kết cấu, còn “400” thể hiện cấp độ bền kéo tối thiểu theo tiêu chuẩn.

Thép SS400 thường được sản xuất dưới dạng thép tấm với nhiều độ dày và kích thước khác nhau, đáp ứng nhu cầu sử dụng từ các công trình dân dụng đến công nghiệp nặng.

2. Đặc điểm của thép tấm SS400

Một số ưu điểm nổi bật của thép tấm SS400:

  • Khả năng chịu lực tốt, phù hợp với nhiều loại kết cấu thép.
  • Dễ hàn, thuận tiện trong quá trình gia công và lắp ráp.
  • Dễ cắt, uốn và gia công cơ khí.
  • Bề mặt thép có thể được xử lý, sơn phủ hoặc gia công theo yêu cầu.
  • Có nhiều quy cách độ dày và kích thước để lựa chọn.
  • Giá thành tương đối hợp lý so với nhiều dòng thép kết cấu có yêu cầu cao hơn.

3. Quy cách thép tấm SS400

Thép tấm SS400 được cung cấp với nhiều quy cách khác nhau. Một số kích thước thông dụng gồm:

Độ dày Kích thước tham khảo
3 mm – 6 mm 1500 × 6000 mm
8 mm – 12 mm 1500 × 6000 mm
14 mm – 20 mm 1500 × 6000 mm
22 mm – 30 mm 1500 × 6000 mm
32 mm trở lên Theo quy cách nhà máy hoặc đặt hàng

Ngoài kích thước tiêu chuẩn, thép tấm SS400 có thể được cung cấp theo kích thước và độ dày theo yêu cầu của khách hàng tùy nguồn hàng.

4. Trọng lượng thép tấm SS400

Trọng lượng thép tấm có thể tính theo công thức:

Trọng lượng (kg) = Dài (m) × Rộng (m) × Dày (mm) × 7,85

Trong đó, 7,85 là khối lượng riêng lý thuyết của thép, tính theo kg/dm³.

Ví dụ, một tấm thép SS400 kích thước 1500 × 6000 × 10 mm:

1,5 × 6 × 10 × 7,85 = 706,5 kg/tấm

Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy theo dung sai chiều dày, kích thước và tiêu chuẩn sản xuất của từng nhà máy.

5. Ứng dụng của thép tấm SS400

Nhờ khả năng chịu lực và tính gia công tốt, thép tấm SS400 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như:

  • Gia công kết cấu thép nhà xưởng.
  • Sản xuất khung, dầm và các chi tiết kết cấu.
  • Chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp.
  • Gia công bồn, thùng và các sản phẩm cơ khí.
  • Làm bản mã, mặt bích và chi tiết liên kết.
  • Sản xuất cầu, sàn thao tác và các công trình công nghiệp.
  • Gia công các sản phẩm cơ khí theo bản vẽ.

6. Thép tấm SS400 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy cung cấp thép tấm SS400 với nhiều độ dày, kích thước và quy cách khác nhau, phục vụ nhu cầu xây dựng, cơ khí chế tạo và gia công kết cấu thép.

Khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn về quy cách, trọng lượng, số lượng và giá thép tấm SS400 phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TẤM S50C

THÉP TẤM S50C

Code: TĐH000165

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM S45C

THÉP TẤM S45C

Code: TĐH000164

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM SB410

THÉP TẤM SB410

Code: TĐH000163

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM SM490

THÉP TẤM SM490

Code: TĐH000162

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM S355

THÉP TẤM S355

Code: TĐH000161

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM Q355

THÉP TẤM Q355

Code: TĐH000160

14.500 VND

THÉP TẤM A36

THÉP TẤM A36

Code: TĐH000159

14.500 VND

THÉP TẤM CÁN NÓNG

THÉP TẤM CÁN NÓNG

Code: TĐH000084

13.500 VND

 
Sản phẩm bạn vừa xem
THÉP TẤM Q355

THÉP TẤM Q355

Code: TĐH000160

14.500 VND

 

  • POSCO POSCO
  • LlOYDS LlOYDS
  • KOREAN KOREAN
  • JFE JFE
  • NIPPON NIPPON
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • DNV DNV
  • astm3 astm3
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • SSAB SSAB
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • ABS ABS
  • GL GL
  • RINA RINA
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây